Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 14:22:00 đến ngày 2020-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,147,278,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG ỦY BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2988 | tấn |
| 3 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,384 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,6 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch má cửa các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6432 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, dây chống sét, thoát nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Công |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ống |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9312 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461,668 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.274,156 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2555 | m3 |
| 15 | Phá dỡ Nền trát láng Gra ni tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9054 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | 100m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn Kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,384 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2047 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5621 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5621 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4774 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,01 | m |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4774 | 100m2 |
| 25 | Nắp tôn lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0096 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 488,668 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,256 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 561,688 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712,468 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.274,156 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 606,938 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.319,406 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 561,688 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,1908 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,8789 | m2 |
| 37 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1498 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1498 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4632 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 44 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 45 | Sản xuất sắt lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,45 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,45 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can i nốc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,806 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,45 | m2 |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện >200A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bảng |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 63 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 64 | Tủ điện âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 68 | Cọc đỡ D8 l=2500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 69 | Que hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Kg |
| 70 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 71 | Kẹp kiểm tra M8x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Ống sứ cách điện cao áp (u>=35KV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m - Đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | 100m |
| 74 | Cút PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 75 | Măng sông PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 76 | Phễu thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 77 | Bộ đai dữ ống D110 vào tường (1m bố trí một cái) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | đai |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| B | NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,642 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, dây chống sét, thoát nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,114 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9662 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 393,0802 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9308 | 100m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn Kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,31 | m2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3275 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3275 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,356 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,66 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,95 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 379,61 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,89 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,95 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,55 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8539 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,0456 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,31 | m2 |
| 25 | Làm trần tôn + Khung thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,9236 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,31 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,31 | m2 |
| 31 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,31 | m2 |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | m |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện >200A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bảng |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 45 | Tủ điện âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,994 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, dây chống sét, thoát nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,53 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1963 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bục sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4274 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 457,712 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5924 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3703 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2537 | 100m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn Kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5501 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1886 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9616 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3726 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2992 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5465 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4196 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,518 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,524 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 319,375 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,524 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,518 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 319,375 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,042 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,8108 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 30 | Làm trần tôn + Khung thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,5502 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,53 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495 | m |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện >200A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bảng |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 49 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 50 | Tủ điện âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| D | CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,68 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,693 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1873 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0913 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2857 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0689 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,929 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4539 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1068 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,715 | m2 |
| 16 | Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,16 | m |
| 18 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 19 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,3035 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hang rào sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,3035 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,725 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa song sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0523 | tấn |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,854 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi