Gói thầu: Thi công xây lắp kể cả cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200641097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp kể cả cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200548628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 15:00:00 đến ngày 2020-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,289,776,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hành công trình | Phần 1 - Chương III của E-HSMT | 36 | tháng |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| B | Đường dây Nhà Bè – Hiệp Phước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng trụ thép hình NG-122-23 | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.04 -11 | 1 | trụ |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng trụ thép hình NG-122-27 | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.16 -23 | 1 | trụ |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 26M | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.25 | 2 | trụ |
| 4 | Cung cấp xà đỡ bằng thép hình | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.26 - 27 | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ bằng thép hình | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.26 - 27 | 8 | bộ |
| 6 | Móng cọc ép MTC2 | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.28, 33 | 2 | móng |
| 7 | Móng M26-2b | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.29 | 2 | móng |
| 8 | Móng neo MN-1,5 | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.30 | 4 | móng |
| 9 | Tháo dỡ trụ N110-2T từng chi tiết, thu hồi về kho chủ đầu tư | 2 | trụ | |
| 10 | Tháo dỡ trụ tạm BTLT 26m | 2 | trụ | |
| 11 | Tháo dỡ xà đỡ | 8 | bộ | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu móng bê tông có cốt thép vị trí 12, 13 | 2 | móng | |
| 13 | San lấp mặt bằng trụ 13 | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.31 | 1 | vị trí |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi néo kép 2x9 bát-120 kN+02 khóa néo dây ACSR 240 (dây phân pha) | Theo bản vẽ đính kèm | 24 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi đỡ lèo 1x8 bát-70 kN+ 02 khóa đỡ dây ACSR 240 ( dây phân pha) | Theo bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi néo dây cáp quang OPGW 130 | Theo bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn ACSR 240 | Theo bản vẽ đính kèm | 216 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse cho dây ACSR 240 | Theo bản vẽ đính kèm | 48 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép khung | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | vị trí |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt biển tên trụ | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt biển phân mạch | 4 | cái | |
| 22 | Căng dây lấp độ võng dây cáp quang | 0,59 | km | |
| 23 | Căng dây lấp độ võng dây ACSR 240 | 3.540 | km | |
| 24 | Tháo dỡ và lắp lại tạ chống rung dây dẫn | 48 | quả | |
| 25 | Tháo dỡ và lắp lại tạ chống rung cáp quang | 8 | quả | |
| 26 | Tháo chuỗi néo dây cáp quang | 8 | c sứ | |
| 27 | Tháo chuỗi đỡ dây dẫn thủy tinh (8 bát) | 12 | c sứ | |
| 28 | Tháo chuỗi néo kép dây dẫn thủy tinh (9 bát) | 24 | c sứ | |
| 29 | Tháo dây lèo ACSR 240 | 0,144 | km | |
| C | Đường dây Hiệp Phước – Tân Thuận |
|||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng trụ thép hình NG-122-23<br/> | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.04 -11<br/> | 2 | trụ |
| 2 | Lắp dựng trụ BTLT 26M | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.25 | 2 | trụ |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ bằng thép hình | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.26 - 27 | 8 | bộ |
| 4 | Móng cọc ép MTC2 | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.28 ,33 | 2 | móng |
| 5 | Móng M26-2b | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.29 | 2 | móng |
| 6 | Móng neo MN-1,5 | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.30 | 4 | móng |
| 7 | Tháo dỡ trụ N110-2T từng chi tiết, thu hồi về kho chủ đầu tư | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | trụ |
| 8 | Tháo dỡ trụ tạm BTLT 26m và thu hồi về kho chủ đầu tư. | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ xà đỡ và thu hồi về kho chủ đầu tư. | Theo bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu móng bê tông có cốt thép vị trí 12, 13 | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi néo kép 2x9 bát-120 kN+khóa néo dây ACSR 630 | Theo bản vẽ đính kèm | 24 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi đỡ lèo 1x8 bát-70 kN+khóa đỡ dây ACSR 630 | Theo bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi néo dây cáp quang OPGW 130 | Theo bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn ACSR 630 | Theo bản vẽ đính kèm | 72 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse cho dây ACSR630 | Theo bản vẽ đính kèm | 24 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép khung | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | vị trí |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt biển tên trụ | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt biển phân mạch | Theo bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 19 | Căng dây lấp độ võng dây cáp quang OPGW 130 | Theo bản vẽ đính kèm | 0,59 | km |
| 20 | Căng dây lấp độ võng dây ACSR 630 | Theo bản vẽ đính kèm | 1,77 | km |
| 21 | Tháo dỡ và lắp lại tạ chống rung dây dẫn | Theo bản vẽ đính kèm | 24 | quả |
| 22 | Tháo dỡ và lắp lại tạ chống rung cáp quang | Theo bản vẽ đính kèm | 8 | quả |
| 23 | Tháo chuỗi néo dây cáp quang | Theo bản vẽ đính kèm | 8 | c sứ |
| 24 | Tháo chuỗi đỡ dây dẫn thủy tinh (8 bát) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | c sứ |
| 25 | Tháo chuỗi néo kép dây dẫn thủy tinh (9 bát) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | c sứ |
| 26 | Tháo dây lèo ACSR 630 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | km |
| D | Đường dây 110kV Việt Thành - Chánh Hưng | |||
| 1 | Cạo rỉ sét và sơn trụ số 10<br/> | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT<br/> | 1 | trụ |
| E | Đường dây 110kV An Khánh - Việt Thành | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng, cạo rỉ sét và sơn trụ thép hình NC-111-15<br/> | ECD-LĐ-19-84.XD.VII.12 -15<br/> | 1 | trụ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt mắc nối điều chỉnh 120kN cho dây dẫn (02 bộ/pha) | Theo bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn ACSR 410 | Theo bản vẽ đính kèm | 18 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse cho dây ACSR 410 | Theo bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 5 | Tăng cường tiếp địa cột 28 | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | vị trí |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt biển phân mạch | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Căng dây lấp độ võng dây cáp quang | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | km |
| 8 | Căng dây lấp độ võng dây ACSR 410 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | km |
| 9 | Tháo dỡ và lắp lại chuỗi néo dây cáp quang | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | c sứ |
| 10 | Tháo dỡ và lắp lại chuỗi đỡ dây dẫn thủy tinh (8 bát) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | c sứ |
| 11 | Tháo dỡ và lắp lại chuỗi néo kép dây dẫn thủy tinh (9 bát) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | c sứ |
| 12 | Tháo dỡ và lắp lại tạ chống rung dây dẫn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | quả |
| 13 | Tháo dỡ và lắp lại tạ chống rung cáp quang | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | quả |
| 14 | Tháo dây lèo ACSR 410 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | km |
| F | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | bát |
| G | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn công trình<br/> | <= 0,33 (tỷ lệ % theo dự toán) x (A+B+…P+...(VTTB A cấp nếu có))<br/> | 1 | t bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi