Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: nhà cấp III, 03 tầng; nhà bếp; hạng mục phụ trợ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: nhà cấp III, 03 tầng; nhà bếp; hạng mục phụ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh và ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 14:40:00 đến ngày 2020-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,376,211,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG. Phần móng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5576 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3905 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6084 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4626 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0989 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9742 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1116 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0102 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6058 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7217 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6254 | tấn |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3807 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4965 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0908 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9467 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1528 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,381 | m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5033 | m3 |
| 21 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,62 | m2 |
| 22 | Láng rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9316 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6304 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1272 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1272 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1015 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6863 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7456 | m3 |
| B | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5692 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0585 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8435 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3594 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9912 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6398 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2282 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2282 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,741 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,969 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,969 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.152,475 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.152,475 | m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9465 | m3 |
| 15 | Bê tông chân mái, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1184 | m3 |
| 16 | Ván khuôn ván khuôn chân mái, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0167 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4937 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 21 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Đai giữ ống + đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 24 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6271 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5748 | m2 |
| 26 | Tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 27 | Trụ thép hộp vuông 60*60*1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3444 | kg |
| 28 | Thép bản làm thanh đứng lan can 40*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,2392 | kg |
| 29 | Tay vịn thép D50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5281 | kg |
| 30 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4392 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4392 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4392 | m2 |
| 33 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7058 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,915 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,915 | m2 |
| 36 | Thép hộp tráng kẽm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.597,2264 | kg |
| 37 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,348 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,348 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,348 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,5986 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,8076 | m2 |
| 42 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7953 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9965 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,7262 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,7262 | m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2714 | m3 |
| 47 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 49 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5588 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9958 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | tấn |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1 | m2 |
| 57 | Chữ ALUMINUM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chữ |
| C | Dàn thép mái sảnh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4255 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4255 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 10 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6072 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0691 | m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa nhôm hệ kính an toàn kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,59 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8082 | tấn |
| 5 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5636 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,205 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,205 | m2 |
| 10 | Tấm MFC chống thấm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,64 | m2 |
| 11 | Trần Aluminium khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3116 | m2 |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4784 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8879 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2334 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3534 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1848 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5563 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3561 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,2016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5105 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7107 | tấn |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,6707 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,6707 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1623 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2293 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4733 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8378 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6822 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,394 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,394 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5922 | m3 |
| 23 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0885 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,976 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,976 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8 | m |
| 31 | Láng trên ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4962 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6401 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4596 | tấn |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8868 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9508 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7959 | 100m2 |
| F | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống cấp nước C3 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước C3 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước C3 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước C3 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Cút nhựa C3 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Cút nhựa C3 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Cút nhựa C3 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Cút nhựa C3 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Măng sông C3 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Măng sông C3 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Măng sông C3 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bịt đầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê nhựa C3 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tê nhựa C3 D34*27+34*21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Tê nhựa C3 D27xD27+D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Tê nhựa C3 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Côn nhựa C3 D48x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Côn nhựa C3 D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Côn nhựa C3 D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Van xả D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt (Người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 37 | Ống nhựa thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 38 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | Ống nhựa thoát nước PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 40 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 44 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 46 | Tê nhựa PVC D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Tê nhựa PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 48 | Tê nhựa PVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC D48x34+D48x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Côn nhựa PVC D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Côn nhựa PVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 53 | Tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Măng sông PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 56 | Keo dan ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 57 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 58 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2224 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3634 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7452 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2052 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3738 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Ống nhựa thoát nước PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Tê nhựa D150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút nhựa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | Phần nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 5 | Keo dan ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| 6 | Đào kênh mương đặt ống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0625 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Cút nhựa D110 + D110x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Keo dan ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| 12 | Đào kênh mương đặt ống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6875 | m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1938 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 15 | Đào móng hố ga rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3409 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5155 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 3 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 4 | Hạt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 6 | Aptomat tổng 100A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 60A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 10 | Aptomat khối đen 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Công tơ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 18 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 19 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | cái |
| 20 | Mặt 1 + rọ B1+B4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 21 | Mặt 2 + rọ B4 + B5+B1* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Mặt 1 + rọ B2*+B3* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng 600*600*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng 400*400*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 26 | Đèn Led ốp trần 300*1200, 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 27 | Đèn tuyp led đơn 1.2 x 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 29 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 33 | Bật sắt để ghim dây điệ đi phía sau nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| K | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Nắp tôn cổ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 7 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 11 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 13 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| L | NHÀ BẾP. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6533 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5523 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7631 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3631 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3781 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2813 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6788 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6152 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6309 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6782 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5162 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4148 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,742 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,742 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4732 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6167 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9589 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2732 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4024 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2248 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | 100m3 |
| 32 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,578 | m2 |
| M | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7702 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0597 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0831 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4442 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2816 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,282 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80*40*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4178 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4178 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6772 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,548 | m |
| 16 | Làm trần tôn giả vân gỗ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,146 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,502 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,8696 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,5316 | m2 |
| 21 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 22 | Cút nhựa D=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Phễu thu nước D=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Bật giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| N | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa kính khung thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 2 | SX khuôn cửa đơn L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,9075 | kg |
| 3 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,77 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | m2 |
| 6 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Khoá cửa WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4522 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8205 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,272 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2933 | m3 |
| 14 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1106 | m3 |
| 15 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5612 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5612 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,304 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,248 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4972 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8928 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | m |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,392 | m2 |
| 28 | Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9988 | m3 |
| 29 | Ván khuôn ván khuôn bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 30 | gầm bàn sơ chế, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,564 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,564 | m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn bếp, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,393 | m2 |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mặt điện dùng cho 4 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Mặt điện dùng cho 2 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Mặt điện dùng cho 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| Q | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chậu rửa inox + vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê 27*21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cút D32*21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 16 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| R | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ. Cổng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6341 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1538 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4872 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9513 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3657 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4525 | m3 |
| 23 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,85 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,804 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,654 | m2 |
| 28 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m2 |
| 29 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1975 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,676 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,676 | m2 |
| 32 | Thép hộp trang trí trên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7471 | kg |
| 33 | Thép hộp làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,5769 | kg |
| 34 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2354 | kg |
| 35 | Sản xuất hoa thép cổng + trang trí trên cổng tính VL phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8425 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8425 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước tính 1 mặt x1.5 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m2 |
| 38 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Bánh xe chân cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Chữ inox mầu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | chữ |
| 41 | Logo trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Hàng rào hoa thép L=68.4m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0754 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6074 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7443 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0965 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0656 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3286 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0534 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,328 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,926 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,254 | m2 |
| 13 | Thép hộp tráng kẽm làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8436 | kg |
| 14 | Thép hộp tráng kẽm làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,8032 | kg |
| 15 | Sản xuất hàng rào song sắt (Tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m2 |
| T | Hàng rào gạch L=20m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2474 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5405 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5405 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| U | Hàng rào lưới B40 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7547 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1137 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3525 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8775 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,75 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,75 | m2 |
| 8 | Thép V40*5 làm trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,116 | kg |
| 9 | Thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,39 | kg |
| 10 | Lưới B40 làm hàng rào (Tính 3.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,75 | kg |
| 11 | Sản xuất hàng rào lưới thép (Tính vật kiệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,704 | m2 |
| V | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 4 | Ca máy cắt khe co dãn sân ô 5x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi