Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: nhà cấp III, 03 tầng; nhà bếp; hạng mục phụ trợ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200717740-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: nhà cấp III, 03 tầng; nhà bếp; hạng mục phụ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20200717310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh và ngân sách huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 14:40:00 đến ngày 2020-07-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,376,211,928 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG. Phần móng
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5576 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3905 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6084 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4626 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0989 tấn
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9742 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1116 m3
10 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0102 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6058 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7217 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6254 tấn
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3807 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4965 m3
16 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0908 m3
17 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9467 m3
18 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1528 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,381 m2
20 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5033 m3
21 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,62 m2
22 Láng rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9316 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6304 m2
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1272 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1272 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1015 m3
27 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3096 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2748 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cái
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6863 100m3
31 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7456 m3
B Phần kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5692 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0585 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,8435 m3
4 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3594 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9912 m3
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6398 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,2282 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,2282 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,741 m2
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,969 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,969 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.152,475 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.152,475 m2
14 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9465 m3
15 Bê tông chân mái, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1184 m3
16 Ván khuôn ván khuôn chân mái, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3744 100m2
17 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0167 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0167 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4937 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
21 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Đai giữ ống + đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
24 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6271 m3
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5748 m2
26 Tay vịn cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m
27 Trụ thép hộp vuông 60*60*1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3444 kg
28 Thép bản làm thanh đứng lan can 40*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,2392 kg
29 Tay vịn thép D50x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5281 kg
30 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4392 1m2
31 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4392 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4392 m2
33 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7058 m3
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,915 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,915 m2
36 Thép hộp tráng kẽm làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.597,2264 kg
37 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,348 1m2
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,348 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,348 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 909,5986 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,8076 m2
42 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7953 m3
43 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9965 m3
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,7262 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,7262 m2
46 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2714 m3
47 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
49 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5588 m3
50 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9958 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3008 tấn
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1 m2
57 Chữ ALUMINUM Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chữ
C Dàn thép mái sảnh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m2
4 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4255 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4255 tấn
6 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 tấn
7 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
10 Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6072 100m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0691 m2
D Phần cửa
1 SX cửa nhôm hệ kính an toàn kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,59 m2
2 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
3 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8082 tấn
5 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5636 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,84 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,84 m2
8 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,205 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,205 m2
10 Tấm MFC chống thấm (Cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,64 m2
11 Trần Aluminium khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3116 m2
E Phần kết cấu
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4784 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8879 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2334 100m2
4 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3534 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1848 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5563 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3561 tấn
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,2016 m3
9 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5105 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7107 tấn
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.229,6707 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.229,6707 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1623 m3
14 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2293 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4733 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8378 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6822 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4056 tấn
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,394 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,394 m2
22 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5922 m3
23 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0885 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1301 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3127 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2037 tấn
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,976 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,976 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8 m
31 Láng trên ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9 m2
32 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4962 m3
33 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6401 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1787 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4596 tấn
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8868 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9508 m2
38 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7959 100m2
F Phần cấp thoát nước
1 Ống cấp nước C3 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Ống cấp nước C3 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Ống cấp nước C3 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Ống cấp nước C3 D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
6 Cút nhựa C3 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Cút nhựa C3 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Cút nhựa C3 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Cút nhựa C3 D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
10 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Tê nhựa PPR D32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Măng sông C3 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Măng sông C3 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Măng sông C3 D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Bịt đầu D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Tê nhựa C3 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Tê nhựa C3 D34*27+34*21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Tê nhựa C3 D27xD27+D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Tê nhựa C3 D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
22 Côn nhựa C3 D48x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Côn nhựa C3 D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Côn nhựa C3 D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Van xả D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
27 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt (Người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
34 Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
37 Ống nhựa thoát nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
38 Ống nhựa thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
39 Ống nhựa thoát nước PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
40 Ống nhựa thoát nước PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
41 Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
42 Lắp đăt cút nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Lắp đăt cút nhựa PVC d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
44 Lắp đăt cút nhựa PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Tê nhựa PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
46 Tê nhựa PVC D110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Tê nhựa PVC D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
48 Tê nhựa PVC D90x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Tê nhựa PVC D48x34+D48x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Côn nhựa PVC D110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Côn nhựa PVC D90x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
53 Tê nhựa PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Măng sông PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
56 Keo dan ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
57 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
58 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G Phần chữa cháy
1 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
2 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Hộp đựng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
H Phần bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2224 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1369 tấn
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3634 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7452 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2052 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3738 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Ống nhựa thoát nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
14 Ống nhựa thoát nước PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
15 Tê nhựa D150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cút nhựa D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Tê nhựa D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Cút nhựa D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
I Phần nước ngoài nhà
1 Ống PPR D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Cút nhựa PPR D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
5 Keo dan ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tuýp
6 Đào kênh mương đặt ống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0625 m3
7 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3125 m3
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m3
9 Lắp đặt ống nhựa d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
10 Cút nhựa D110 + D110x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Keo dan ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tuýp
12 Đào kênh mương đặt ống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6875 m3
13 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1938 m3
14 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m3
15 Đào móng hố ga rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3409 m3
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1561 m3
17 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4682 m3
18 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5155 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
J Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
2 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
3 Hạt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Hạt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
6 Aptomat tổng 100A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Aptomat 60A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
10 Aptomat khối đen 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 Công tơ tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
18 Tê cút Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
19 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 cái
20 Mặt 1 + rọ B1+B4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
21 Mặt 2 + rọ B4 + B5+B1* Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Mặt 1 + rọ B2*+B3* Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Tủ điện tổng 600*600*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Tủ điện tổng 400*400*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
26 Đèn Led ốp trần 300*1200, 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
27 Đèn tuyp led đơn 1.2 x 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
29 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
30 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
33 Bật sắt để ghim dây điệ đi phía sau nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
34 Lắp đặt ống nhựa dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
K Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Nắp tôn cổ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
7 Sứ nhồi giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
10 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
13 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m3
14 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m3
L NHÀ BẾP. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2151 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6533 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5523 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7631 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3631 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3781 tấn
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2813 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6788 m3
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6152 m3
11 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6309 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6782 m3
13 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5162 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2322 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4148 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4518 tấn
17 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,742 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,742 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4732 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6167 100m3
26 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9589 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2732 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4024 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2248 m2
30 Vận chuyển đất, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2327 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2327 100m3
32 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,578 m2
M Phần kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7702 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0597 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0831 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4442 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2816 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,282 m2
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m
10 Sản xuất xà gồ thép hộp 80*40*1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4178 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4178 tấn
12 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 tấn
13 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6772 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,548 m
16 Làm trần tôn giả vân gỗ (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,6 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,146 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,502 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,8696 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,5316 m2
21 ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
22 Cút nhựa D=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
23 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Phễu thu nước D=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Bật giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
N Phần cửa
1 SX cửa kính khung thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m2
2 SX khuôn cửa đơn L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,9075 kg
3 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3033 tấn
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,77 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,05 m2
6 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Khoá cửa WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O Phần bê tông
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4522 m3
2 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3441 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2171 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2884 tấn
5 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8205 m3
6 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2058 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,272 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m2
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2933 m3
14 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1106 m3
15 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 100m2
16 Ván khuôn ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2912 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1601 tấn
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5612 m2
19 Quét vôi 3 nước trắng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5612 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,304 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,248 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4972 m2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8928 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,68 m
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,392 m2
28 Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9988 m3
29 Ván khuôn ván khuôn bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0856 100m2
30 gầm bàn sơ chế, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,564 m2
31 Quét vôi 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,564 m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn bếp, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,393 m2
P Phần điện
1 Cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt đèn compac 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Mặt điện dùng cho 4 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Mặt điện dùng cho 2 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Mặt điện dùng cho 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
15 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
21 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
22 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
Q Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Chậu rửa inox + vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tê 27*21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cút D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Cút D32*21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
16 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
R HẠNG MỤC PHỤ TRỢ. Cổng
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1467 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6341 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1538 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1199 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1811 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0645 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4872 m3
10 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 tấn
13 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5552 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9513 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2281 100m2
16 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3433 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3657 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1858 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4064 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4525 m3
23 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1635 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 tấn
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,85 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,804 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,654 m2
28 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,35 m2
29 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1975 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,676 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,676 m2
32 Thép hộp trang trí trên cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7471 kg
33 Thép hộp làm cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,5769 kg
34 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2354 kg
35 Sản xuất hoa thép cổng + trang trí trên cổng tính VL phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8425 1m2
36 Lắp dựng hoa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8425 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước tính 1 mặt x1.5 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7 m2
38 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Bánh xe chân cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Chữ inox mầu đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 chữ
41 Logo trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S Hàng rào hoa thép L=68.4m
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0754 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6074 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7443 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0965 m3
5 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0656 m3
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3286 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0534 m3
8 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0958 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,328 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,926 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,254 m2
13 Thép hộp tráng kẽm làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,8436 kg
14 Thép hộp tráng kẽm làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 848,8032 kg
15 Sản xuất hàng rào song sắt (Tính vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,48 1m2
16 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,48 m2
T Hàng rào gạch L=20m
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,842 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
6 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
8 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
9 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2474 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5405 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5405 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
U Hàng rào lưới B40
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7547 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1137 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3525 m3
5 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8775 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,75 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,75 m2
8 Thép V40*5 làm trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,116 kg
9 Thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,39 kg
10 Lưới B40 làm hàng rào (Tính 3.5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,75 kg
11 Sản xuất hàng rào lưới thép (Tính vật kiệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 1m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,704 m2
V Sân bê tông
1 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
4 Ca máy cắt khe co dãn sân ô 5x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->