Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200718449-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây
Số hiệu KHLCNT 20191004532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 17:30:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,110,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T33-26 (Khối lượng: 23 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 71,76 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 427,8 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 4.692 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 25.006,52 kg
B PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T33-28 (Khối lượng: 19 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 68,4 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 386,84 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.876 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 21.911,56 kg
C PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T33-30 (Khối lượng: 11 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 44,88 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 244,2 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 2.244 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 15.168,56 kg
D PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T33-32 (Khối lượng: 4 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 18,56 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 96,8 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 812,48 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 5.366,56 kg
E PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T33-34 (Khối lượng: 4 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 20,8 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 105,28 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 812,48 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6.774,24 kg
F PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T38-28 (Khối lượng: 1 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3,6 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 21,64 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 219,92 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1.217,16 kg
G PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T40-37 (Khối lượng: 2 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 10,4 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 57,92 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 453,68 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 4.224,32 kg
H PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T40-40 (Khối lượng: 9 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 63,36 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 414 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 2.802,6 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 15.578,28 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 10.828,44 kg
I PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T40-48 (Khối lượng: 11 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 110 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 656,48 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.657,28 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 34.210,88 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 17.088,72 kg
J PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T40-50 (Khối lượng: 1 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 10,8 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 63,48 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 332,48 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.432,44 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1.553,52 kg
K PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T40-52 (Khối lượng: 2 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 23,36 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 134,8 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 664,96 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 7.229,68 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.898,16 kg
L PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T45-55 (Khối lượng: 2 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 26 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 160,24 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 744,64 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 8.090,48 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 5.089,2 kg
M PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T48-28 (Khối lượng: 7 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 31,2 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 169,4 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1.818,32 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 10.534,16 kg
5 Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm cho 4 vị trí (VT 15, VT 17, 18 không có bu lông thang) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 120,5984 kg
6 Lắp đặt thép thang lên xuống cho 4 vị trí (VT 15, VT 17, 18 không có bu lông thang) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 120,5984 kg
N PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T50-48 (Khối lượng: 1 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 10 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 63,68 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 382,72 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.110,08 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 2.413,12 kg
6 Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 61,5368 kg
7 Lắp đặt thép thang lên xuống mạ kẽm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 61,5368 kg
O PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T55-40 (Khối lượng: 2 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 14,08 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 104 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 763,52 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.461,84 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 4.216,72 kg
6 Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 60,2992 kg
7 Lắp đặt thép thang lên xuống Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 60,2992 kg
P PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 2T33-28/2T48-28 (Khối lượng: 1 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3,6 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 22,28 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 231,88 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1.329,06 kg
5 Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 15,08 kg
6 Lắp đặt thép thang lên xuống Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 15,08 kg
Q PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 2T33-30/2T55-30 (Khối lượng: 1 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 4,08 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 25,02 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 247,8 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1.645,9 kg
5 Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 17,5864 kg
6 Lắp đặt thép thang lên xuống Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 17,5864 kg
R PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 2T40-40/2T55-40 (Khối lượng: 2 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 14,08 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 98 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 693,16 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.461,84 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.311,52 kg
6 Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 30,16 kg
7 Lắp đặt thép thang lên xuống Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 30,16 kg
S PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 2T40-48/2T55-48 (Khối lượng: 2 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 20 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 125,36 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 735,32 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6.220,16 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 4.198,68 kg
6 Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 30,16 kg
7 Lắp đặt thép thang lên xuống Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 30,16 kg
T PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 2T40-48/2T60-48 (Khối lượng: 2 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 20 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 127,36 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 765,48 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6.220,16 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 4.430,72 kg
6 Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 35,1728 kg
7 Lắp đặt thép thang lên xuống Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 35,1728 kg
U PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 2T40-52/2T55-52 (Khối lượng: 2 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 23,36 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 144,84 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 735,32 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 7.240,32 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 5.475,96 kg
6 Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 30,16 kg
7 Lắp đặt thép thang lên xuống Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 30,16 kg
V PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 2T45-55/2T55-55 (Khối lượng: 1 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 13 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 84,36 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 392,42 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 4.051,28 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.035,74 kg
6 Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 10,0464 kg
7 Lắp đặt thép thang lên xuống Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 10,0464 kg
W PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 3T40-40/1T55-40 (Khối lượng: 1 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 7,04 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 47,5 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 328,99 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1.730,92 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1.429,46 kg
6 Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 7,54 kg
7 Lắp đặt thép thang lên xuống Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 7,54 kg
X PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 3T40-48/1T60-48 (Khối lượng: 1 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 10 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 61,68 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 357,61 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.110,08 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1.884,44 kg
6 Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 8,788 kg
7 Lắp đặt thép thang lên xuống Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 8,788 kg
Y PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 3T40-52/1T55-52 (Khối lượng: 1 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 11,68 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 69,91 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 350,07 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.617,5 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 2.343,53 kg
6 Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 7,54 kg
7 Lắp đặt thép thang lên xuống Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 7,54 kg
Z PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 3T45-55/1T60-55 (Khối lượng: 1 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 13 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 82,74 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 389,9 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 4.048,26 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 2.867,52 kg
6 Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 15,08 kg
7 Lắp đặt thép thang lên xuống Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 15,08 kg
AA PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng bản MB 8.2-14x12 (Khối lượng: 1 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 17 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 110,4 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 452,8 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 4.684,7 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.160 kg
AB PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng bản MB 8.2-15x13 (Khối lượng: 1 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 19,7 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 126,9 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 485 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 7.554,6 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.327,1 kg
AC PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng bản MB 11.1-19x17 (Khối lượng: 1 vị trí)
1 Bê tông lót móng B7.5 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 43,8 m3
2 Bê tông móng B15 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 257,3 m3
3 Cốt thép móng <= F10 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 931,9 kg
4 Cốt thép móng <= F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 12.550,9 kg
5 Cốt thép móng > F18 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6.122,2 kg
6 Đệm móng bằng cát hạt trung Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 759 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật gia cố đáy móng Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 635 m2
AD PHẦN ĐÀO ĐẤT
1 Đào đất móng, đất cấp I Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.451,0734 m3
2 Đào đất móng, đất cấp II Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 4.642,5212 m3
3 Đào đất móng, đất cấp III Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 7.912,9327 m3
4 Đào đất móng, đất cấp IV Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 28.451,6327 m3
5 Lấp, đắp đất móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 45.326,432 m3
AE KÈ MÓNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 San mặt bằng móng, đất cấp II Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 974 m3
2 San mặt bằng móng, đất cấp III Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 2.154 m3
3 San mặt bằng móng, đất cấp IV Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 19.294,4 m3
4 Đào đất mương thoát nước, kè móng, đất cấp I Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 45,6 m3
5 Đào đất mương thoát nước, kè móng đất cấp II Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 236,8 m3
6 Đào đất mương thoát nước, kè móng, đất cấp III Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 421,256 m3
7 Đào đất mương thoát nước, kè móng, đất cấp IV Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.147,692 m3
8 Đắp đất bổ sung vị trí kè Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 137 m3
9 Lấp đất kè móng, mương thoát nước Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.851,348 m3
10 Xây kè móng bằng đá hộc Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1.534,51 m3
11 Xây mương thoát nước bằng đá hộc Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1.112,68 m3
12 Tầng lọc ngược trên thân kè (437 lỗ) - Ống nhựa PVC thoát nước Ø60 dài 0,6m Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 262,2 m
13 Tầng lọc ngược trên thân kè (437 lỗ) - Vải địa Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 180,2625 m2
14 Tầng lọc ngược trên thân kè (437 lỗ) - Đá dăm 1x2 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 9,5594 m3
15 Tầng lọc ngược trên thân kè (437 lỗ) - Khoan lỗ D5 trên ống Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 437 ống
AF BU LÔNG, TIẾP ĐỊA, BIỂN BÁO, BIỂN SỐ (Toàn bộ vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt): Khối lượng đã mạ kẽm
1 Gia công bu lông neo mạ kẽm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 81.625,1904 kg
2 Lắp đặt bu lông neo <=50kg/cấu kiện Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 38,6331 tấn
3 Lắp đặt bu lông neo <=100kg/cấu kiện Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 42,9921 tấn
4 Gia công bộ tiếp địa TD1T-4x20-10 (khối lượng của 11 bộ) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.083,6291 kg
5 Gia công bộ tiếp địa TD1T-4x40-20 (khối lượng của 11 bộ) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6.056,3027 kg
6 Gia công bộ tiếp địa TD1T-4x50-20 (khối lượng của 37 bộ) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 22.215,3734 kg
7 Gia công bộ tiếp địa TD1T-4x50-40 (khối lượng của 8 bộ) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 7.371,1706 kg
8 Gia công bộ tiếp địa TD1T-4x50-60 (khối lượng của 31 bộ) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 38.384,7443 kg
9 Gia công bộ tiếp địa TD1T-6x50-78 (khối lượng của 18 bộ) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 30.001,5456 kg
10 Gia công bộ tiếp địa TD1T-8x50-96 (khối lượng của 1 bộ) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 2.088,6861 kg
11 Lắp đặt tiếp địa Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 109,2015 tấn
12 Đóng cọc tiếp địa, bình quân đất cấp I Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 160 cọc
13 Đóng cọc tiếp địa, bình quân đất cấp II Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 556 cọc
14 Đóng cọc tiếp địa, bình quân đất cấp III Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 784 cọc
15 Đóng cọc tiếp địa, bình quân đất cấp IV Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.250 cọc
16 Đào rãnh tiếp địa, bình quân đất cấp I Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 267,6 m3
17 Đào rãnh tiếp địa, bình quân đất cấp II Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 574,8 m3
18 Đào rãnh tiếp địa, bình quân đất cấp III Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 959,7 m3
19 Đào rãnh tiếp địa, bình quân đất cấp IV Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3.986,1 m3
20 Lấp đất rãnh tiếp địa, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 5.788,2 m3
21 Cung cấp biển báo nguy hiểm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 117 Cái
22 Lắp đặt biển báo nguy hiểm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 118 Cái
23 Cung cấp biển số cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 117 Cái
24 Lắp đặt biển số cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 117 Cái
25 Cung cấp biển tên Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 117 Cái
26 Lắp đặt biển tên Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 117 Cái
AG LẮP DỰNG CỘT THÉP - Khối lượng cột đã mạ kẽm, bao gồm bu lông đai ốc, đã trừ cắt vát đục lỗ (Toàn bộ vật tư bên mời thầu cấp):
1 Cột đỡ hai mạch Đ222-35A : 8 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 96,152 Tấn
2 Cột đỡ hai mạch Đ222-36A : 5 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 60,645 Tấn
3 Cột đỡ hai mạch Đ222-36B : 2 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 25,088 Tấn
4 Cột đỡ hai mạch Đ222-36C : 6 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 86,82 Tấn
5 Cột đỡ hai mạch Đ222-38A : 7 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 93,975 Tấn
6 Cột đỡ hai mạch Đ222-38B : 2 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 28,13 Tấn
7 Cột đỡ hai mạch Đ222-39A : 3 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 40,701 Tấn
8 Cột đỡ hai mạch Đ222-39B : 2 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 28,36 Tấn
9 Cột đỡ hai mạch Đ222-43A : 12 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 191,364 Tấn
10 Cột đỡ hai mạch Đ222-43B : 2 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 33,702 Tấn
11 Cột đỡ hai mạch Đ222-44A : 1 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 16,063 Tấn
12 Cột đỡ hai mạch Đ222-44B : 1 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 16,965 Tấn
13 Cột đỡ hai mạch Đ222-46A : 10 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 168,48 Tấn
14 Cột đỡ hai mạch Đ222-47B : 2 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 35,494 Tấn
15 Cột đỡ hai mạch Đ222-50A : 9 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 170,127 Tấn
16 Cột đỡ hai mạch Đ222-51B : 1 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 19,746 Tấn
17 Cột néo hai mạch N222-32B : 1 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 24,419 Tấn
18 Cột néo hai mạch N222-32C : 1 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 28,7 Tấn
19 Cột néo hai mạch N222-36A : 12 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 305,46 Tấn
20 Cột néo hai mạch N222-36B : 9 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 239,643 Tấn
21 Cột néo hai mạch N222-36C : 7 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 202,615 Tấn
22 Cột néo hai mạch N222-41A : 3 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 87,429 Tấn
23 Cột néo hai mạch N222-41B : 7 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 212,569 Tấn
24 Cột néo hai mạch N222-46C : 2 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 71,5 Tấn
25 Cột néo hai mạch N222-61B : 1 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 62,744 Tấn
26 Cột néo đảo pha NĐP222-42 : 1 cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 32,717 Tấn
AH KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN (Vật tư bên mời thầu cấp)
1 Kéo rải, căng dây dẫn ACSR 500/64 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 260,43 Km
2 Lắp đặt ống nối dây dẫn ACSR 500/64 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 133 Ống
3 Lắp đặt khóa lèo dây dẫn ACSR 500/64 (tại VT148 hiện có) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3 Bộ
4 Lắp đặt tạ chống rung dây dẫn CRD Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 2.433 Bộ
AI KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN (Vật tư bên mời thầu cấp)
1 Kéo rải, căng dây chống sét TK 70 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 43,4455 km
2 Lắp đặt ống nối dây chống sét TK 70 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 23 Ống
3 Lắp đặt khóa néo dây PHLOX 94 hiện có Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1 Bộ
4 Lắp đặt tạ chống rung dây chống sét CRs Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 312 Bộ
5 Lắp đặt chuỗi đỡ dây TK 70 (Đs-1) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 70 Chuỗi
6 Lắp đặt chuỗi đỡ dây TK 70 (Đs-1a) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3 Chuỗi
7 Lắp đặt chuỗi néo dây TK 70 (Ns-1) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 92 Chuỗi
AJ LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (Vật tư bên mời thầu cấp)
1 Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây ACSR 500/64 (Đl-1) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 260 Chuỗi
2 Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 500/64 (Đđ-1) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 42 Chuỗi
3 Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 500/64 (Đđ-1csv) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 42 Chuỗi
4 Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 500/64 (Đđ-1acsv) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 24 Chuỗi
5 Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 500/64 (Đđ-1bcsv) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 12 Chuỗi
6 Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 500/64 (Đk-1) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 246 Chuỗi
7 Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 500/64 (Đk-1csv) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 48 Chuỗi
8 Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 500/64 (Đk-1a) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 12 Chuỗi
9 Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 500/64 (Đk-1acsv) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6 Chuỗi
10 Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 500/64 (Đk-1bcsv) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6 Chuỗi
11 Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 500/64 (Nđ-1) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 162 Chuỗi
12 Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 500/64 (Nđ-1csv) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6 Chuỗi
13 Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 500/64 (Nđ-1a) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 12 Chuỗi
14 Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 500/64 (Nđ-1acsv) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6 Chuỗi
15 Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 500/64 (Nđ-1b) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6 Chuỗi
16 Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 500/64 (Nđ-1c) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 4 Chuỗi
17 Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 500/64 (Nđ-1d) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3 Chuỗi
18 Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR 500/64 (Nk-1) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 254 Chuỗi
19 Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR 500/64 (Nk-1csv) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 36 Chuỗi
20 Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR 500/64 (Nk-1a) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 46 Chuỗi
21 Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR 500/64 (Nk-1acsv) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6 Chuỗi
22 Lắp đặt tạ bù loại 200kg (T-200) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6 Bộ
23 Lắp đặt tạ bù loại 250kg (T-250) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6 Bộ
24 Lắp đặt tạ bù loại 300kg (T-300) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6 Bộ
25 Lắp đặt tạ bù loại 400kg (T-400) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6 Bộ
26 Lắp đặt chống sét van đường dây (CSV) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 96 Bộ
27 Lắp đặt đèn cảnh báo đường sông Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 4 Bộ
AK KÉO RẢI CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN (Vật tư bên mời thầu cấp)
1 Kéo rải, căng dây cáp quang OPGW 70 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 44,9855 km
2 Lắp đặt chuỗi đỡ cáp quang OPGW 70 (Đs-2) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 70 Chuỗi
3 Lắp đặt chuỗi đỡ cáp quang OPGW 70 (Đs-2a) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3 Chuỗi
4 Lắp đặt chuỗi néo cáp quang OPGW 70 (Ns-2) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 90 Chuỗi
5 Lắp đặt chuỗi néo cáp quang OPGW 90 hiện có (Ns-4) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1 Chuỗi
6 Lắp đặt tạ chống rung cáp quang CRq Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 315 Bộ
7 Lắp đặt kẹp cáp quang trên cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 396 Bộ
8 Lắp đặt cuộn dư cáp quang trên cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 16 Bộ
9 Lắp đặt hộp nối cáp quang OPGW-OPGW (HN1) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 14 Hộp
10 Lắp đặt hộp nối cáp quang OPGW-NMOC (HN2) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1 Hộp
11 Lắp đặt hộp nối cáp quang OPGW-OPGW-OPGW (HN3) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1 Hộp
AL Phần tháo hạ sử dụng lại
1 Tháo hạ để sử dụng lại dây ACSR 500/64 hiện có Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 0,879 km
2 Tháo hạ để sử dụng lại dây OPGW 90 hiện có Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 0,343 km
3 Tháo hạ để sử dụng lại dây PHLOX 94 hiện có Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 0,445 km
4 Căng lại dây ACSR 500/64 hiện có Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 0,879 km
5 Căng lại dây OPGW 90 hiện có Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 0,343 km
6 Căng lại dây PHLOX 94 hiện có Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 0,445 km
AM Phần tháo dỡ thu hồi vận chuyển về kho của Công ty Truyền tải điện 1
1 Thu hồi dây ACSR 500/64 hiện có Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 0,456 km
2 Thu hồi dây OPGW 90 hiện có Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 0,102 km
3 Thu hồi chuỗi néo dây ACSR 500/64 hiện có Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 3 Chuỗi
4 Thu hồi chuỗi néo dây OPGW 90 hiện có Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1 Chuỗi
AN Phần cải tạo đường dây 110kV Bảo Thắng - Yên Bái
1 Tháo hạ chuỗi đỡ đơn dây AC-185 hiện có (thu hồi vận chuyển về kho của Công ty Truyền tải điện 1) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6 Chuỗi
2 Tháo hạ chuỗi néo đơn dây AC-185 hiện có (thu hồi vận chuyển về kho của Công ty Truyền tải điện 1) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6 Chuỗi
3 Tháo hạ sử dụng lại dây AC 185 hiện có Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6,3 km
4 Lắp đặt chuỗi néo kép dây AC-185 (vật tư bên mời thầu cấp) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6 Chuỗi
5 Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây AC-185 (vật tư bên mời thầu cấp) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6 Chuỗi
6 Căng lại dây AC 185 hiện có Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 6,3 km
AO BIỂN BÁO VƯỢT ĐƯỜNG: 9 khoảng vượt (Toàn bộ vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Biển báo vượt đường mạ kẽm (thép tấm & thép khung) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 53,784
2 Ống thép tròn mạ kẽm Ø 100 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 88,02 mét
3 Đào hố móng biển báo, đất cấp 2 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 45,36
4 Đắp đất, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 0,3168 100m³
5 Đổ bê tông móng đá 2x4, M150 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 13,68
6 Sơn ống thép, sơn biển báo Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 109,0606
AP BIỂN BÁO VƯỢT SÔNG: 2 khoảng vượt (Toàn bộ vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Biển báo vượt sông mạ kẽm (thép tấm & thép khung ) Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 23,76
2 Thép khung L50x4 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 284,16 kg
3 Ống thép tròn mạ kẽm Ø 150 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 102 md
4 Đào hố móng đặt biển báo, đất cấp 1 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 39,312
5 Đắp đất, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 0,3038 100m³
6 Đổ bê tông móng đá 2x4, M200 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 13,392
7 Sơn ống thép Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 96,084
8 Bu lông M20 dài 240 mm Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 56 Bộ
AQ THÍ NGHIỆM
1 Đo điện trở tiếp địa các vị trí cột Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 117 Vị trí
2 Thử nghiệm chống sét van Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 96 Bộ
3 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trước và sau lắp đặt Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1 Sợi cáp
4 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trước và sau lắp đặt Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 1 Hệ thống
AR NỐI ĐẤT HÀNH LANG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Thép tròn Φ6 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 9.125 m
2 Dây đồng 16 mm2 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 7.480 m
3 Cờ tiếp địa 40x40x3, lỗ Φ14 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 818 Cái
4 Đầu cốt Φ4 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 998 Cái
5 Bu lông M4 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 499 Bộ
6 Bu lông M6 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 499 Bộ
7 Bu lông M12 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 818 Bộ
8 Dây thít nhựa L200 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 2.724 Cái
9 Cọc tiếp địa L50x50x5x1500 Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 374 Cái
10 Số lỗ gia công trên kết cấu Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 908 Lỗ
11 Số lỗ gia công trên cọc tiếp địa Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. 908 Lỗ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->