Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20191004532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 17:30:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,110,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T33-26 (Khối lượng: 23 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 71,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 427,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4.692 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 25.006,52 | kg |
| B | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T33-28 (Khối lượng: 19 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 68,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 386,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.876 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 21.911,56 | kg |
| C | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T33-30 (Khối lượng: 11 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 44,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 244,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2.244 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 15.168,56 | kg |
| D | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T33-32 (Khối lượng: 4 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 18,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 96,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 812,48 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 5.366,56 | kg |
| E | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T33-34 (Khối lượng: 4 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 20,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 105,28 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 812,48 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6.774,24 | kg |
| F | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T38-28 (Khối lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 21,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 219,92 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1.217,16 | kg |
| G | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T40-37 (Khối lượng: 2 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 10,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 57,92 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 453,68 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4.224,32 | kg |
| H | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T40-40 (Khối lượng: 9 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 63,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 414 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2.802,6 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 15.578,28 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 10.828,44 | kg |
| I | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T40-48 (Khối lượng: 11 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 110 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 656,48 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.657,28 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 34.210,88 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 17.088,72 | kg |
| J | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T40-50 (Khối lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 10,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 63,48 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 332,48 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.432,44 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1.553,52 | kg |
| K | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T40-52 (Khối lượng: 2 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 23,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 134,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 664,96 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7.229,68 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.898,16 | kg |
| L | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T45-55 (Khối lượng: 2 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 160,24 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 744,64 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 8.090,48 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 5.089,2 | kg |
| M | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T48-28 (Khối lượng: 7 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 31,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 169,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1.818,32 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 10.534,16 | kg |
| 5 | Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm cho 4 vị trí (VT 15, VT 17, 18 không có bu lông thang) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 120,5984 | kg |
| 6 | Lắp đặt thép thang lên xuống cho 4 vị trí (VT 15, VT 17, 18 không có bu lông thang) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 120,5984 | kg |
| N | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T50-48 (Khối lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 10 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 63,68 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 382,72 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.110,08 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2.413,12 | kg |
| 6 | Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 61,5368 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép thang lên xuống mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 61,5368 | kg |
| O | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 4T55-40 (Khối lượng: 2 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 14,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 104 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 763,52 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.461,84 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4.216,72 | kg |
| 6 | Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 60,2992 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép thang lên xuống | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 60,2992 | kg |
| P | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 2T33-28/2T48-28 (Khối lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 22,28 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 231,88 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1.329,06 | kg |
| 5 | Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 15,08 | kg |
| 6 | Lắp đặt thép thang lên xuống | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 15,08 | kg |
| Q | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 2T33-30/2T55-30 (Khối lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 25,02 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 247,8 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1.645,9 | kg |
| 5 | Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 17,5864 | kg |
| 6 | Lắp đặt thép thang lên xuống | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 17,5864 | kg |
| R | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 2T40-40/2T55-40 (Khối lượng: 2 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 14,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 98 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 693,16 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.461,84 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.311,52 | kg |
| 6 | Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 30,16 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép thang lên xuống | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 30,16 | kg |
| S | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 2T40-48/2T55-48 (Khối lượng: 2 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 20 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 125,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 735,32 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6.220,16 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4.198,68 | kg |
| 6 | Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 30,16 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép thang lên xuống | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 30,16 | kg |
| T | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 2T40-48/2T60-48 (Khối lượng: 2 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 20 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 127,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 765,48 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6.220,16 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4.430,72 | kg |
| 6 | Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 35,1728 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép thang lên xuống | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 35,1728 | kg |
| U | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 2T40-52/2T55-52 (Khối lượng: 2 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 23,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 144,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 735,32 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7.240,32 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 5.475,96 | kg |
| 6 | Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 30,16 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép thang lên xuống | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 30,16 | kg |
| V | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 2T45-55/2T55-55 (Khối lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 84,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 392,42 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4.051,28 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.035,74 | kg |
| 6 | Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 10,0464 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép thang lên xuống | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 10,0464 | kg |
| W | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 3T40-40/1T55-40 (Khối lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7,04 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 47,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 328,99 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1.730,92 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1.429,46 | kg |
| 6 | Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7,54 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép thang lên xuống | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7,54 | kg |
| X | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 3T40-48/1T60-48 (Khối lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 10 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 61,68 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 357,61 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.110,08 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1.884,44 | kg |
| 6 | Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 8,788 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép thang lên xuống | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 8,788 | kg |
| Y | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 3T40-52/1T55-52 (Khối lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 11,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 69,91 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 350,07 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.617,5 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2.343,53 | kg |
| 6 | Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7,54 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép thang lên xuống | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7,54 | kg |
| Z | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng trụ 3T45-55/1T60-55 (Khối lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 82,74 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 389,9 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4.048,26 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2.867,52 | kg |
| 6 | Gia công thép thang lên xuống mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 15,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép thang lên xuống | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 15,08 | kg |
| AA | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng bản MB 8.2-14x12 (Khối lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 110,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 452,8 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4.684,7 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.160 | kg |
| AB | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng bản MB 8.2-15x13 (Khối lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 19,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 126,9 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 485 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7.554,6 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.327,1 | kg |
| AC | PHẦN MÓNG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cấp): Móng bản MB 11.1-19x17 (Khối lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 43,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 257,3 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng <= F10 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 931,9 | kg |
| 4 | Cốt thép móng <= F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 12.550,9 | kg |
| 5 | Cốt thép móng > F18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6.122,2 | kg |
| 6 | Đệm móng bằng cát hạt trung | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 759 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố đáy móng | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 635 | m2 |
| AD | PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.451,0734 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4.642,5212 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7.912,9327 | m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp IV | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 28.451,6327 | m3 |
| 5 | Lấp, đắp đất móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 45.326,432 | m3 |
| AE | KÈ MÓNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San mặt bằng móng, đất cấp II | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 974 | m3 |
| 2 | San mặt bằng móng, đất cấp III | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2.154 | m3 |
| 3 | San mặt bằng móng, đất cấp IV | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 19.294,4 | m3 |
| 4 | Đào đất mương thoát nước, kè móng, đất cấp I | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 45,6 | m3 |
| 5 | Đào đất mương thoát nước, kè móng đất cấp II | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 236,8 | m3 |
| 6 | Đào đất mương thoát nước, kè móng, đất cấp III | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 421,256 | m3 |
| 7 | Đào đất mương thoát nước, kè móng, đất cấp IV | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.147,692 | m3 |
| 8 | Đắp đất bổ sung vị trí kè | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 137 | m3 |
| 9 | Lấp đất kè móng, mương thoát nước | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.851,348 | m3 |
| 10 | Xây kè móng bằng đá hộc | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1.534,51 | m3 |
| 11 | Xây mương thoát nước bằng đá hộc | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1.112,68 | m3 |
| 12 | Tầng lọc ngược trên thân kè (437 lỗ) - Ống nhựa PVC thoát nước Ø60 dài 0,6m | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 262,2 | m |
| 13 | Tầng lọc ngược trên thân kè (437 lỗ) - Vải địa | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 180,2625 | m2 |
| 14 | Tầng lọc ngược trên thân kè (437 lỗ) - Đá dăm 1x2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 9,5594 | m3 |
| 15 | Tầng lọc ngược trên thân kè (437 lỗ) - Khoan lỗ D5 trên ống | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 437 | ống |
| AF | BU LÔNG, TIẾP ĐỊA, BIỂN BÁO, BIỂN SỐ (Toàn bộ vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt): Khối lượng đã mạ kẽm | |||
| 1 | Gia công bu lông neo mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 81.625,1904 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo <=50kg/cấu kiện | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 38,6331 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bu lông neo <=100kg/cấu kiện | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 42,9921 | tấn |
| 4 | Gia công bộ tiếp địa TD1T-4x20-10 (khối lượng của 11 bộ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.083,6291 | kg |
| 5 | Gia công bộ tiếp địa TD1T-4x40-20 (khối lượng của 11 bộ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6.056,3027 | kg |
| 6 | Gia công bộ tiếp địa TD1T-4x50-20 (khối lượng của 37 bộ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 22.215,3734 | kg |
| 7 | Gia công bộ tiếp địa TD1T-4x50-40 (khối lượng của 8 bộ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7.371,1706 | kg |
| 8 | Gia công bộ tiếp địa TD1T-4x50-60 (khối lượng của 31 bộ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 38.384,7443 | kg |
| 9 | Gia công bộ tiếp địa TD1T-6x50-78 (khối lượng của 18 bộ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 30.001,5456 | kg |
| 10 | Gia công bộ tiếp địa TD1T-8x50-96 (khối lượng của 1 bộ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2.088,6861 | kg |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 109,2015 | tấn |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa, bình quân đất cấp I | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 160 | cọc |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa, bình quân đất cấp II | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 556 | cọc |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa, bình quân đất cấp III | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 784 | cọc |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa, bình quân đất cấp IV | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.250 | cọc |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa, bình quân đất cấp I | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 267,6 | m3 |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa, bình quân đất cấp II | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 574,8 | m3 |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa, bình quân đất cấp III | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 959,7 | m3 |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa, bình quân đất cấp IV | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.986,1 | m3 |
| 20 | Lấp đất rãnh tiếp địa, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 5.788,2 | m3 |
| 21 | Cung cấp biển báo nguy hiểm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 117 | Cái |
| 22 | Lắp đặt biển báo nguy hiểm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 118 | Cái |
| 23 | Cung cấp biển số cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 117 | Cái |
| 24 | Lắp đặt biển số cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 117 | Cái |
| 25 | Cung cấp biển tên | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 117 | Cái |
| 26 | Lắp đặt biển tên | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 117 | Cái |
| AG | LẮP DỰNG CỘT THÉP - Khối lượng cột đã mạ kẽm, bao gồm bu lông đai ốc, đã trừ cắt vát đục lỗ (Toàn bộ vật tư bên mời thầu cấp): | |||
| 1 | Cột đỡ hai mạch Đ222-35A : 8 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 96,152 | Tấn |
| 2 | Cột đỡ hai mạch Đ222-36A : 5 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 60,645 | Tấn |
| 3 | Cột đỡ hai mạch Đ222-36B : 2 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 25,088 | Tấn |
| 4 | Cột đỡ hai mạch Đ222-36C : 6 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 86,82 | Tấn |
| 5 | Cột đỡ hai mạch Đ222-38A : 7 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 93,975 | Tấn |
| 6 | Cột đỡ hai mạch Đ222-38B : 2 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 28,13 | Tấn |
| 7 | Cột đỡ hai mạch Đ222-39A : 3 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 40,701 | Tấn |
| 8 | Cột đỡ hai mạch Đ222-39B : 2 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 28,36 | Tấn |
| 9 | Cột đỡ hai mạch Đ222-43A : 12 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 191,364 | Tấn |
| 10 | Cột đỡ hai mạch Đ222-43B : 2 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 33,702 | Tấn |
| 11 | Cột đỡ hai mạch Đ222-44A : 1 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 16,063 | Tấn |
| 12 | Cột đỡ hai mạch Đ222-44B : 1 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 16,965 | Tấn |
| 13 | Cột đỡ hai mạch Đ222-46A : 10 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 168,48 | Tấn |
| 14 | Cột đỡ hai mạch Đ222-47B : 2 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 35,494 | Tấn |
| 15 | Cột đỡ hai mạch Đ222-50A : 9 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 170,127 | Tấn |
| 16 | Cột đỡ hai mạch Đ222-51B : 1 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 19,746 | Tấn |
| 17 | Cột néo hai mạch N222-32B : 1 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 24,419 | Tấn |
| 18 | Cột néo hai mạch N222-32C : 1 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 28,7 | Tấn |
| 19 | Cột néo hai mạch N222-36A : 12 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 305,46 | Tấn |
| 20 | Cột néo hai mạch N222-36B : 9 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 239,643 | Tấn |
| 21 | Cột néo hai mạch N222-36C : 7 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 202,615 | Tấn |
| 22 | Cột néo hai mạch N222-41A : 3 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 87,429 | Tấn |
| 23 | Cột néo hai mạch N222-41B : 7 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 212,569 | Tấn |
| 24 | Cột néo hai mạch N222-46C : 2 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 71,5 | Tấn |
| 25 | Cột néo hai mạch N222-61B : 1 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 62,744 | Tấn |
| 26 | Cột néo đảo pha NĐP222-42 : 1 cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 32,717 | Tấn |
| AH | KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN (Vật tư bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây dẫn ACSR 500/64 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 260,43 | Km |
| 2 | Lắp đặt ống nối dây dẫn ACSR 500/64 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 133 | Ống |
| 3 | Lắp đặt khóa lèo dây dẫn ACSR 500/64 (tại VT148 hiện có) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tạ chống rung dây dẫn CRD | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2.433 | Bộ |
| AI | KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN (Vật tư bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây chống sét TK 70 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 43,4455 | km |
| 2 | Lắp đặt ống nối dây chống sét TK 70 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 23 | Ống |
| 3 | Lắp đặt khóa néo dây PHLOX 94 hiện có | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tạ chống rung dây chống sét CRs | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 312 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây TK 70 (Đs-1) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 70 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây TK 70 (Đs-1a) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi néo dây TK 70 (Ns-1) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 92 | Chuỗi |
| AJ | LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (Vật tư bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây ACSR 500/64 (Đl-1) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 260 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 500/64 (Đđ-1) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 42 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 500/64 (Đđ-1csv) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 42 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 500/64 (Đđ-1acsv) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 24 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 500/64 (Đđ-1bcsv) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 12 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 500/64 (Đk-1) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 246 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 500/64 (Đk-1csv) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 48 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 500/64 (Đk-1a) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 12 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 500/64 (Đk-1acsv) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 500/64 (Đk-1bcsv) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 500/64 (Nđ-1) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 162 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 500/64 (Nđ-1csv) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 500/64 (Nđ-1a) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 12 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 500/64 (Nđ-1acsv) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 500/64 (Nđ-1b) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Chuỗi |
| 16 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 500/64 (Nđ-1c) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4 | Chuỗi |
| 17 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 500/64 (Nđ-1d) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Chuỗi |
| 18 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR 500/64 (Nk-1) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 254 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR 500/64 (Nk-1csv) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 36 | Chuỗi |
| 20 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR 500/64 (Nk-1a) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 46 | Chuỗi |
| 21 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR 500/64 (Nk-1acsv) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Chuỗi |
| 22 | Lắp đặt tạ bù loại 200kg (T-200) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt tạ bù loại 250kg (T-250) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt tạ bù loại 300kg (T-300) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt tạ bù loại 400kg (T-400) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt chống sét van đường dây (CSV) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 96 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn cảnh báo đường sông | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4 | Bộ |
| AK | KÉO RẢI CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN (Vật tư bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây cáp quang OPGW 70 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 44,9855 | km |
| 2 | Lắp đặt chuỗi đỡ cáp quang OPGW 70 (Đs-2) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 70 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi đỡ cáp quang OPGW 70 (Đs-2a) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi néo cáp quang OPGW 70 (Ns-2) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 90 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi néo cáp quang OPGW 90 hiện có (Ns-4) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt tạ chống rung cáp quang CRq | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 315 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt kẹp cáp quang trên cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 396 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cuộn dư cáp quang trên cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 16 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp quang OPGW-OPGW (HN1) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 14 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp quang OPGW-NMOC (HN2) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối cáp quang OPGW-OPGW-OPGW (HN3) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Hộp |
| AL | Phần tháo hạ sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo hạ để sử dụng lại dây ACSR 500/64 hiện có | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,879 | km |
| 2 | Tháo hạ để sử dụng lại dây OPGW 90 hiện có | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,343 | km |
| 3 | Tháo hạ để sử dụng lại dây PHLOX 94 hiện có | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,445 | km |
| 4 | Căng lại dây ACSR 500/64 hiện có | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,879 | km |
| 5 | Căng lại dây OPGW 90 hiện có | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,343 | km |
| 6 | Căng lại dây PHLOX 94 hiện có | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,445 | km |
| AM | Phần tháo dỡ thu hồi vận chuyển về kho của Công ty Truyền tải điện 1 | |||
| 1 | Thu hồi dây ACSR 500/64 hiện có | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,456 | km |
| 2 | Thu hồi dây OPGW 90 hiện có | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,102 | km |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo dây ACSR 500/64 hiện có | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi chuỗi néo dây OPGW 90 hiện có | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Chuỗi |
| AN | Phần cải tạo đường dây 110kV Bảo Thắng - Yên Bái | |||
| 1 | Tháo hạ chuỗi đỡ đơn dây AC-185 hiện có (thu hồi vận chuyển về kho của Công ty Truyền tải điện 1) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Chuỗi |
| 2 | Tháo hạ chuỗi néo đơn dây AC-185 hiện có (thu hồi vận chuyển về kho của Công ty Truyền tải điện 1) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Chuỗi |
| 3 | Tháo hạ sử dụng lại dây AC 185 hiện có | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6,3 | km |
| 4 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây AC-185 (vật tư bên mời thầu cấp) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây AC-185 (vật tư bên mời thầu cấp) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Chuỗi |
| 6 | Căng lại dây AC 185 hiện có | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6,3 | km |
| AO | BIỂN BÁO VƯỢT ĐƯỜNG: 9 khoảng vượt (Toàn bộ vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Biển báo vượt đường mạ kẽm (thép tấm & thép khung) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 53,784 | m² |
| 2 | Ống thép tròn mạ kẽm Ø 100 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 88,02 | mét |
| 3 | Đào hố móng biển báo, đất cấp 2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 45,36 | m³ |
| 4 | Đắp đất, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,3168 | 100m³ |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 2x4, M150 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 13,68 | m³ |
| 6 | Sơn ống thép, sơn biển báo | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 109,0606 | m² |
| AP | BIỂN BÁO VƯỢT SÔNG: 2 khoảng vượt (Toàn bộ vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Biển báo vượt sông mạ kẽm (thép tấm & thép khung ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 23,76 | m² |
| 2 | Thép khung L50x4 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 284,16 | kg |
| 3 | Ống thép tròn mạ kẽm Ø 150 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 102 | md |
| 4 | Đào hố móng đặt biển báo, đất cấp 1 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 39,312 | m³ |
| 5 | Đắp đất, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,3038 | 100m³ |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 2x4, M200 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 13,392 | m³ |
| 7 | Sơn ống thép | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 96,084 | m² |
| 8 | Bu lông M20 dài 240 mm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 56 | Bộ |
| AQ | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa các vị trí cột | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 117 | Vị trí |
| 2 | Thử nghiệm chống sét van | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 96 | Bộ |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trước và sau lắp đặt | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Sợi cáp |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trước và sau lắp đặt | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Hệ thống |
| AR | NỐI ĐẤT HÀNH LANG (Toàn bộ vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Thép tròn Φ6 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 9.125 | m |
| 2 | Dây đồng 16 mm2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7.480 | m |
| 3 | Cờ tiếp địa 40x40x3, lỗ Φ14 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 818 | Cái |
| 4 | Đầu cốt Φ4 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 998 | Cái |
| 5 | Bu lông M4 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 499 | Bộ |
| 6 | Bu lông M6 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 499 | Bộ |
| 7 | Bu lông M12 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 818 | Bộ |
| 8 | Dây thít nhựa L200 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2.724 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp địa L50x50x5x1500 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 374 | Cái |
| 10 | Số lỗ gia công trên kết cấu | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 908 | Lỗ |
| 11 | Số lỗ gia công trên cọc tiếp địa | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 908 | Lỗ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi