Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200718584-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200658712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung (9.450 triệu đồng) + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai (4.050 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 17:10:00 đến ngày 2020-07-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,600,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY
1 Đào móng nhà trụ sở đảng ủy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1.714,095 m3
2 Đầm đất nền móng nhà trự sở đảng ủy Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,7008 100m3
3 Bơm hút nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 ca
4 Làm móng cấp phối đá dăm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 9,2421 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 36,964 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 162,4678 m3
7 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,0646 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,5338 tấn
9 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6,45 m3
10 Ván khuôn cổ móng cột Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,631 100m2
11 SXLD cốt thép cổ móng D<=10 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,273 tấn
12 SXLD cốt thép cổ móng D<=18 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,5056 tấn
13 SXLD cốt thép cổ móng D>18 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,0037 tấn
14 Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,5426 m3
15 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0258 100m2
16 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6,6972 m3
17 Ván khuôn giằng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,532 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,2503 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,123 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,4391 tấn
21 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 57,2885 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,8708 100m3
23 Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 27,314 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (tầng 1+2) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,5734 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,2038 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,9226 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,171 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,3294 tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 133,8979 m3
30 Ván khuôn sàn mái (cốt +3.9m) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,7165 100m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 349,8348 m2
32 Sơn trần nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 349,8348 m2
33 Ván khuôn sàn mái (cốt +7.5m; +11.1m) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8,1312 100m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m; +11.1m) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 684,9596 m2
35 Sơn trần nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m; +11.1m) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 684,9596 m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 13,2949 tấn
37 Đổ bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 64,2694 m3
38 Ván khuôn dầm, giằng (cốt +3.9m) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,7045 100m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 258,7054 m2
40 Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 258,7054 m2
41 Ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +7.5m; +11.1m) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,1382 100m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m; +11.1m) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 451,6986 m2
43 Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m; +11.1m) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 451,6986 m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,3857 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm, Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7,976 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm, Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,1182 tấn
47 Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8,7462 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,8587 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( tầng 3 ) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2919 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,6132 tấn
51 Đổ bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6,661 m3
52 Ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,5769 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,8144 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,3492 tấn
55 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 57,6902 m2
56 Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 57,6902 m2
57 Xây bậc thang gạch 2 lỗ 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,9044 m3
58 Lát đá bậc thang Vữa mác 75 màu đen Huế Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 49,0504 m2
59 Lát đá bậc thang Vữa mác 75 màu suối lau Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 13,8 m2
60 SX lan can Inox tròn 304 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0475 tấn
61 SX lan can vuông, chữ nhật 304 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0802 tấn
62 Quả cầu Inox trên trụ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 quả
63 Lắp dựng lan Inox cầu thang Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 16,8718 m2
64 Xây gạch 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường lỗ thăm mái chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (tường đỡ cửa nắp thang lên mái) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0467 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,0475 m2
66 Sản xuất cửa mái bằng tôn hoa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,011 tấn
67 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0133 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,8836 m2
69 Bản lề cửa mái Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang lên mái D=18 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0256 tấn
71 Xây gạch BT 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 - tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 89,0848 m3
72 Xây gạch 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 - tầng 2 +3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 173,4357 m3
73 Xây gạch 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 - tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 20,7788 m3
74 Xây gạch 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 - tầng 2+3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 17,3997 m3
75 Xây gạch 2 lỗ 6x10,5x22, xây ốp cột tầng 1 vữa XM mác 50 - tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,1291 m3
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết táp trụ, chân, đầu sảnh, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0394 tấn
77 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ xung quanh cửa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6,622 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 94,186 m2
79 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ (tầng 1) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 94,186 m2
80 Trát hèm, má cửa tầng 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 59,752 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 59,752 m2
82 Trát hèm, má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 tầng 2+3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 52,3512 m2
83 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ (tầng 2+3) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 52,3512 m2
84 Trát phào đơn trang trí đầu trụ + chân trụ vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 24,1 m
85 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 606,2022 m2
86 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 606,2022 m2
87 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 15,3842 m2
88 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 15,3842 m2
89 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 tầng 2+3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 211,539 m2
90 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 242,3074 m2
91 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 23,5248 m2
92 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 27,2304 m2
93 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 24,5136 m2
94 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1.206,5848 m2
95 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1.206,5848 m2
96 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 573,2226 m2
97 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 573,2226 m2
98 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7,1783 m3
99 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 712,9397 m2
100 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 338,5339 m2
101 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 41,7118 m2
102 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 20,8559 m2
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 39,2886 m3
104 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,426 100m3
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 148,68 m2
106 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 74,34 m2
107 Vách ngăn WC chịu nước HPL khu tiểu tầng 1+2+3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 27,1755 m2
108 Lắp dựng vách ngăn compac + cửa khu WC Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 27,1755 m2
109 Trần nhựa tấm thả khu WC (La phông nhựa 600x600) đã bao gồm cả khung xương Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 62,3457 m2
110 Đóng trần thạch cao phòng hội trường tầng 3 giật cấp hệ BASI tấm thạch cao tiêu chuẩn 12.7mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 126,8544 m2
111 Bả bằng matít trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 126,8544 m2
112 Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 126,8544 m2
113 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 26,855 m3
114 Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,2773 m3
115 Ván khuôn giằng thu hồi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,099 100m2
116 SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0867 tấn
117 SXLD cốt thép liên kết giằng thu hồi D=12; L=500 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0369 tấn
118 Xây gạch 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6,627 m3
119 Trát tường trên mái ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 222,8895 m2
120 Quét nước ximăng 2 nước (tường mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 45,9504 m2
121 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 176,9391 m2
122 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 106,14 m
123 Quốc uy bằng thạch Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
124 Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 212,9896 m2
125 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 261,5496 m2
126 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5 cm, Vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 99,36 m2
127 Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400 mm, Vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 99,36 m2
128 Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45ly Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,5492 100m2
129 Sản xuất xà gồ + thành kèo thép hộp rỗng mạ kẽm 100x50x2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,3089 tấn
130 Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,3089 tấn
131 Máng tôn hứng nước mưa R600 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 15,1945 md
132 Sản xuất cột cờ bằng thép INOX Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0465 tấn
133 Lắp dựng cột cờ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0465 tấn
134 Phụ kiện cột cờ: Ròng rọc inox+ kẹp inox Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
135 Cáp lụa kéo cờ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 16 m
136 Lá cờ 1.2m2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
137 SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4500 , kính màu an toàn 6,38mm (cả lắp đặt + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 91,8034 m2
138 SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4500 , kính màu an toàn 6,38mm (cả lắp đặt + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 10,71 m2
139 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa hệ 2600 kính màu an toàn dày 6,38mm (cả lắp đặt + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 51,9525 m2
140 SX cửa sổ 2 cánh mở nhôm hệ 4400 kính màu an toàn dày 6,38mm (cả lắp đặt + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 89,1 m2
141 SX cửa sổ 1 cánh mở nhôm hệ 4400 kính màu an toàn dày 6,38mm (cả lắp đặt + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,16 m2
142 Vách nhôm hệ 4400 kính màu an toàn dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 86,9746 m2
143 Vách nhôm hệ 4400 kính trắng an toàn dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 34,1475 m2
144 Thép hộp rỗng 14x14x1.4 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,2303 tấn
145 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 167,58 m2
146 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1.230,2806 kg
147 SXLD cửa thuỷ lực (kính cường lực dày 12mm không gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8,91 m2
148 Bản lề VVP Thái Lan Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
149 Khoá cửa thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
150 Kẹp kính dưới Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
151 Kẹp kính trên Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
152 Kẹp góc Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
153 Tay nắm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
154 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm đỡ kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,8294 md
155 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 25,792 m3
156 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,08 m3
157 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4,16 m3
158 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8,72 m3
159 Láng rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 24 m2
160 Trát thành rãnh TN dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 52,8 m2
161 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 52,8 m2
162 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,9047 m3
163 Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2085 100m2
164 SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐK D<=10 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2069 tấn
165 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 133 cấu kiện
166 Đào móng hố ga, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 9,8659 m3
167 Lót cát đáy móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2599 m3
168 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,3228 m3
169 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,6393 m3
170 Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8,68 m2
171 Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,44 m2
172 Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1792 m3
173 Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,009 100m2
174 SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<=10 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0103 tấn
175 Lắp đặt tấm đan hố ga TL <=250kg Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
176 SXLD thép làm lưới chắn rác D<=18 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0097 tấn
177 SXLD thép làm lưới chắn rác D<=10 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0222 tấn
178 Bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,7512 m3
179 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,9171 m3
180 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4,811 m3
181 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,6221 m3
182 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,7675 m3
183 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 14,4923 m3
184 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 50 màu đỏ Ruby Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 9 m2
185 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 100 màu đen Huế Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 18,8968 m2
186 Trát bậc tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,6756 m2
187 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,6756 m2
188 Đào móng bồ hoa, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,335 m3
189 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,6669 m3
190 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,7783 m3
191 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,412 m3
192 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4,1557 m3
193 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 23,8392 m2
194 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 23,8392 m2
195 Đắp đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4,488 m3
196 Đào xúc đất hạ nền hè, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,85 m3
197 Bê tông nền, đá 4x6,, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,85 m3
198 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 28,5 m2
199 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 9,8118 100m2
200 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,6921 100m2
201 Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 78 bộ
202 Lắp LED ốp trần nổi 7W Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 40 bộ
203 Đèn LED âm trần 7W Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 22 bộ
204 Đèn LED PANEL 600x600 48W Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 12 bộ
205 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 52 cái
206 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 59 cái
207 Tủ điện phòng 2-4 modul Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 25 tủ
208 áp tômát 1 pha 25A Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 25 cái
209 áp tômát 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 30 cái
210 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc bảng điện B1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 24 cái
211 Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc bảng điện B2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
212 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc bảng điện B3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 24 cái
213 Công tắc 1 hạt đảo chiều bảng điện B4 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
214 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc bảng điện B5 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
215 Cáp CU/XLPE 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 20 m
216 Cáp CU/XLPE 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 350 m
217 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 84 m
218 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1.500 m
219 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1.355 m
220 Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 20 m
221 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 180 m
222 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1.595 m
223 Ống ruột gà tự chống cháy D32 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 390 m
224 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3.110 m
225 Lắp đặt hộp đấu dây, KT=150x150 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 80 hộp
226 Móc treo quạt trần D10 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 52 cái
227 Tủ điện TĐ1 KT 600x400x200 - Tủ TD 1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 tủ
228 LĐ Aptomat loại 3 pha,A=100 Ampe - Tủ TD1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
229 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100 Ampe - Tủ TD1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
230 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=75 Ampe - Tủ TD 1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
231 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20 Ampe - Tủ TD 1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
232 Tủ điện TĐ2 KT 600x400x200 - Tủ TD 2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 tủ
233 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100 Ampe - Tủ TD2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
234 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=75 Ampe - Tủ TD 2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
235 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20 Ampe - Tủ TD 2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
236 Cáp CU/XLPE 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 65 m
237 Con sơn đón điện Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
238 Ống đồng + bảo ôn cho máy 12000BTU (ống đồng dày dày 0.7mm, bảo ôn dày 19mm) - Điều hòa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,8 100m
239 Ống TN điều hòa D60 Class 1 - Điều hòa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,1 100m
240 Ống TN điều hòa D21 Class 1 - Điều hòa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,21 100m
241 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 - Điều hòa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 85 m
242 Ống ruột gà tự chống cháy D16 - Điều hòa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 85 m
243 Côn thu nhựa D60-21 - Điều hòa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 30 cái
244 Cút nhựa D60 - Điều hòa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 14 cái
245 Cút nhựa D21 - Điều hòa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 90 cái
246 Măng sông nhựa D60 - Điều hòa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 27 cái
247 Măng sông nhựa D21 - Điều hòa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 18 cái
248 Tê nhựa D21 - Điều hòa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
249 Tê nhựa D60 - Điều hòa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 30 cái
250 Nút bịt nhựa D21 - Điều hòa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 30 cái
251 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm - Tiếp địa an toàn Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5 cọc
252 Kéo rải dây tiếp đất an toàn, dây thép mạ kẽm loại d=14mm - Tiếp địa an toàn Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 38 m
253 Đào móng chôn dây tiếp địa, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 15,2 m3
254 Đắp đất móng chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 15,2 m3
255 Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
256 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
257 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 45 m
258 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 60 m
259 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6 cọc
260 Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0286 tấn
261 Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0286 tấn
262 Sơn cách điện 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8,58 kg
263 Đào móng chôn đường dây tiếp địa, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 9,28 m3
264 Đắp đất móng chôn đường ống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 9,28 m3
265 Ống nhựa PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2 100m
266 Ống nhựa PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,45 100m
267 Ống nhựa PP-R D20 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,12 100m
268 Măng sông PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
269 Măng sông PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 11 cái
270 Van PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
271 Van PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
272 Van gạt đồng D20 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
273 Van phao D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
274 Cút 90 PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
275 Cút 45 PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
276 Cút 90 PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 17 cái
277 Cút ren trong PP-R D20 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 36 cái
278 Tê đều PP- R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
279 Tê thu PP-R D50x25x50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
280 Tê thu PP-R D25x20x25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 33 cái
281 Tê ren ngoài PP-R D20 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
282 Đầu thu PP-R D50x25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
283 Đầu thu PP-R D25x20 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
284 Đầu nối ren trong PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
285 Đầu nối ren ngoài PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
286 Kép nối D20 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 36 cái
287 Ống nhựa U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,33 100m
288 Ống nhựa U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,32 100m
289 Ống nhựa U.PVC D48 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,26 100m
290 Măng sông D110 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
291 Măng sông D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
292 Măng sông D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
293 Côn thu D110x48 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
294 Côn thu D90x48 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7 cái
295 Tê chéo 1 nhánh D110 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 27 cái
296 Tê chéo 1 nhánh D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 21 cái
297 Cút 90 D110 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 23 cái
298 Cút 90 D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 18 cái
299 Cút 90 D48 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
300 Cút 45 D110 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
301 Cút 45 D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
302 Cút 45 D48 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 32 cái
303 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6 bộ
304 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6 bộ
305 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
306 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
307 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
308 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 15 bộ
309 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
310 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
311 Lắp đặt chậu tiểu Nam Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 9 bộ
312 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
313 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 18 cái
314 Ống nhựa U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,6 100m
315 Ống nhựa U.PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,09 100m
316 Tê chéo 1 nhánh D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 12 cái
317 Cút 45 D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 24 cái
318 Cút 90 D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 12 cái
319 Măng sông D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 36 cái
320 Rọ chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 12 cái
321 Vận chuyển thiết bị điện, nước đến chân công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5 tấn
322 Đào đất bể tự hoại đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 28,9395 m3
323 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,5343 m3
324 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 11,1457 m3
325 Bê tông nền bể , đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,4593 m3
326 Ván khuôn nền bể Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0193 100m2
327 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0627 tấn
328 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,7362 m3
329 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0309 100m2
330 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0688 tấn
331 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
332 Lắp dđặt nắp đan cửa bể Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7 cấu kiện
333 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,0177 m3
334 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 28,3452 m2
335 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 28,3452 m2
336 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6,2147 m2
337 LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
338 LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
339 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 9,0251 100m3
340 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 67,772 m3
341 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Dung dịch chống thấm) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,527 tấn
342 Vận chuyển vật liệu lên cao- gạch ốp, lát các loại (Gạch 120x600) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 56,3179 10m2
343 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ chống) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 25,1503 m3
344 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại (Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4,2058 100m2
345 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng (Xi măng) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 21,0236 tấn
346 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 tấn
347 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại (tầng 3) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 10,2622 10m2
348 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 tấn
349 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 25,1503 m3
350 Đào móng cột, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8,4136 m3
351 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7,0806 m3
352 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,4374 m3
353 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,778 m3
354 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0178 100m2
355 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1176 m3
356 Ván khuôn cổ móng cột Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0168 100m2
357 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0091 tấn
358 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0681 tấn
359 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0053 tấn
360 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0211 tấn
361 Sản xuất thang sắt bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,219 tấn
362 Sản xuất thang sắt bằng thép [200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,9649 tấn
363 Sản xuất thang sắt bằng thép hình L50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,5766 tấn
364 Sản xuất thang sắt bằng thép ống D50x3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1231 tấn
365 Lắp đặt thép thang sắt Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,8837 tấn
366 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 124,2577 m2
367 Bu lông M18x400 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 36 cái
368 Bu lông M18x500 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 80 m
2 Cột điện bê tông cốt thép ly tâm 8B Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 1 cột
3 Tủ điện KT 400x300x150 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 tủ
4 LĐ Aptomat loại 3 pha,A=125 Ampe Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
5 Tấm móc treo ốp cột cáp vặn xoắn Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
6 Kẹp treo cáp vặn xoắn Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
7 Đai thép + khóa đai không rỉ cột đơn Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
8 Ghíp nối GN3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
9 Đầu cốt đồng M50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
10 Con sơn đón điện Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
11 Công tơ điện tử 3 pha 3x5A Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
12 Hòm công tơ 3 pha điện từ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
13 Đào móng cột, tr , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,168 m3
14 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,024 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,144 m3
16 Cột bát giác BG 9m-78-3.5mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cột
17 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 1 cửa
18 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 1 đầu cáp
19 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 1 bảng
20 Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác, tròn côn C06-1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
21 Lắp cần đèn F 60 Chiều dài cần đèn<= 2,8m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 1 cần đèn
22 Bóng đèn cao áp 100W Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
23 Chóa đèn cao áp không bóng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
24 Lắp choá đèn cao áp Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 1 cái
25 Tủ điện phòng 2-4 modul Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 tủ
26 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
27 Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/ (2x2.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 330 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 25 m
29 Ống ghen nhựa bảo vệ dây D20 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 70 m
30 Ghen nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 285 m
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 136,8 m3
32 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 34,2 m3
33 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 85,5 m3
34 Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22 báo hiệu tuyến cáp Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2.707,5 viên
35 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,7075 1000 viên
36 Khóa cáp D8 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
37 Khóa cáp D24 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
38 Dây tiếp địa D10 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8 m
39 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cọc
40 Khung móng cột M24xx300x675 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
41 Đào móng cột, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,76 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,12 m3
43 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,56 m3
44 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,128 100m2
45 Ống nhựa U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,5 100m
46 Măng sông D110 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 35 cái
47 Cút 90 D110 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7 cái
48 Cút 45 D110 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
49 Đào móng đường ống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 42 m3
50 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7,5752 m3
51 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 34,4248 m3
52 Ống nhựa PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,55 100m
53 Măng sông PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 14 cái
54 Cút 90 PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
55 Tê đều PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
56 Đào móng chôn đường ống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 11 m3
57 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 11 m3
58 Đào móng hố van đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,6054 m3
59 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0936 m3
60 Ván khuôn móng hố van Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0047 100m2
61 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2787 m3
62 Trát tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,41 m2
63 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,41 m2
64 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,41 m2
65 Láng đáy có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2209 m2
66 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2166 m3
67 Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0235 m3
68 SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0016 100m2
69 SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0018 tấn
70 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
71 Đai khởi thủy D110-25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
72 Kép tráng kẽm D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
73 Zắc co tráng kẽm D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
74 Van D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
75 Khâu nối D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
76 Đào móng bể nước, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 71,208 m3
77 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,624 m3
78 Vaán khuôn lót móng bể Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0228 100m2
79 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 15,784 m3
80 Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,8707 m3
81 Bê tông bể nước đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 12,7002 m3
82 Ván khuôn thành bể Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,076 100m2
83 Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0104 tấn
84 Cốt thép đáy bể đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,5442 tấn
85 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0069 tấn
86 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,3206 tấn
87 Cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 6 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,9494 tấn
88 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,157 tấn
89 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,4705 tấn
90 Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,328 m3
91 Ván khuôn nắp bể Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1679 100m2
92 Cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2092 tấn
93 Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( Lớp 1) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 58,06 m2
94 Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 58,06 m2
95 Đánh màu thành bể Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 58,06 m2
96 Quét Sika chống thấm bể Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 58,06 m2
97 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 23,36 m2
98 Trát mặt dưới bên trong nắp bể, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 45,6968 m2
99 Đánh màu mặt dưới nắp bể Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 45,6968 m2
100 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 18,2272 m2
101 Quét Sika chống thấm bể Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 18,2272 m2
102 Tôn nắp bể dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,01 tấn
103 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,5385 100m3
C NHÀ CAI NGHIỆN
1 Đào móng nhà cai nghiện đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 355,2451 m3
2 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,2288 100m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 10,2816 m3
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,152 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0288 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,4034 tấn
7 Bê tông cổ cột, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,983 m3
8 Ván khuôn cổ móng cột Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1229 100m2
9 SXLD cốt thép cổ móng D<=10 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0758 tấn
10 SXLD cốt thép cổ móng D<=18 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,4538 tấn
11 Đào đất giằng móng đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,9656 m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,6918 m3
13 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 10,7244 m3
14 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,8558 100m2
15 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,4342 tấn
16 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,8721 tấn
17 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6,4762 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,1556 100m3
19 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,2942 m3
20 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,4171 100m2
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1034 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2898 tấn
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 13,86 m3
24 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,2898 100m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 128,9828 m2
26 Sơn trần dầm trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 128,9828 m2
27 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,0385 tấn
28 Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4,0471 m3
29 Ván khuôn dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,5115 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 38,3628 m2
31 Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 38,3628 m2
32 Cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2426 tấn
33 Cốt thép dầm đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,7442 tấn
34 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2658 m3
35 Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0264 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,008 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,023 tấn
38 Xây gạch 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 36,5376 m3
39 Xây gạch 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,6216 m3
40 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1562 m3
41 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,8882 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 86,7032 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 86,7032 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 28,534 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 28,534 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 192,1165 m2
47 Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 192,1165 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 66,6518 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 22,051 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 92,9921 m2
51 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8,4702 m3
52 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2811 100m3
53 SX vách ngăn + cửa khu WC bằng tấm com pắc chống nước, chống sước Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7,767 m2
54 Lắp dựng vách ngăn compac + cửa khu WC Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7,767 m2
55 Xây gạch 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4,8525 m3
56 Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,4008 m3
57 Ván khuôn giằng thu hồi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0729 100m2
58 SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0566 tấn
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 54,9858 m2
60 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 36,7818 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 45,6 m
62 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 31,072 m2
63 Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 29,784 m2
64 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,1568 100m2
65 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,3356 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,3356 tấn
67 Đào móng bậc tam cấp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,1198 m3
68 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,35 m3
69 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,9771 m3
70 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 13,0892 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 17,94 m2
72 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 17,94 m2
73 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,8366 m3
74 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 18,366 m2
75 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 17,4487 m3
76 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,2402 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,8143 m3
78 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,9339 m3
79 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 14,31 m2
80 Trát thành rãnh TN dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 38,16 m2
81 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 38,16 m2
82 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,7664 m3
83 Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1617 100m2
84 SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D<=10 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2798 tấn
85 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 76 cấu kiện
86 Đào móng hố ga đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,4665 m3
87 Lót cát đáy móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,065 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,3307 m3
89 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,6048 m3
90 Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,714 m2
91 Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,714 m2
92 Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,36 m2
93 Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0448 m3
94 Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0022 100m2
95 SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<=10 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0044 tấn
96 Lắp đặt tấm đan hố ga TL <=250kg Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
97 SXLD thép làm lưới chắn rác D<=18 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0019 tấn
98 SXLD thép làm lưới chắn rác D<=10 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0044 tấn
99 SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,78 m2
100 Sắt hộp rỗng 40x80x2 làm khuôn cửa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1534 tấn
101 Lắp đặt khuôn cửa thép hộp rỗng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1534 tấn
102 Sắt hộp rỗng làm cánh cửa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1517 tấn
103 Sản xuất cửa thép bản, thép góc Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1347 tấn
104 Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn cửa Đ1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,066 tấn
105 Sơn sắt thép cửa các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 42,5608 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 13,352 m2
107 Khoá cửa đi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
108 Chốt cửa đi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
109 Chốt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
110 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 30 cái
111 Thanh giằng đứng thép hộp 40x80x2.5 (LT) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0141 tấn
112 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,4533 tấn
113 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,7476 tấn
114 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 55,7461 m2
115 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 92,0195 m2
116 Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7 bộ
117 Lắp LED ốp trần nổi 12W Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7 bộ
118 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
119 Lắp đặt quạt đảo trần SAIA x16002/55W (điều khiển từ xa) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
120 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
121 Tủ điện phòng 2-4 modul Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 tủ
122 áp tômát 1 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
123 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc - bảng B1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
124 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc - bảng B2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
125 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc - bảng B3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 35 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 20 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 85 m
129 Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 140 m
130 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 170 m
131 Móc treo quạt trần D10 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
132 Ống nhựa PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,16 100m
133 Ống nhựa PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,11 100m
134 Ống nhựa PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,27 100m
135 Măng sông PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
136 Măng sông PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
137 Măng sông PP-R D20 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
138 Van PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
139 Van PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
140 Van PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
141 Van gạt đồng D20 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
142 Van phao D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
143 Cút 90 PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7 cái
144 Cút 45 PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
145 Cút 90 PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
146 Cút 90 PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
147 Cút ren trong PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 14 cái
148 Tê đều PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
149 Tê thu PP-R D50x25x50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
150 Tê thu PP-R D32x25x32 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
151 Tê ren ngoài PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
152 Đầu thu PP-R D50x25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
153 Đầu thu PP-R D32x25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
154 Đầu nối ren trong PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
155 Đầu nối ren ngoài PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
156 Kép nối D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 14 cái
157 Ống nhựa U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,16 100m
158 Ống nhựa U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,08 100m
159 Ống nhựa U.PVC D48 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,12 100m
160 Măng sông D110 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
161 Măng sông D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
162 Măng sông D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
163 Côn thu D110x48 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
164 Côn thu D90x48 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
165 Tê chéo 1 nhánh D110 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
166 Tê chéo 1 nhánh D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
167 Cút 90 D110 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
168 Cút 90 D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
169 Cút 90 D48 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
170 Cút 45 D110 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
171 Cút 45 D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
172 Cút 45 D48 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
173 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
175 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
176 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
177 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
178 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
179 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
180 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
181 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
182 Lắp đặt chậu tiểu Nam Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
183 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
184 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
185 Ống nhựa U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,24 100m
186 Cút 45 D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
187 Cút 90 D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
188 Măng sông D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
189 Rọ chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
190 Vận chuyển thiết bị điện, nước đến chân công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5 tấn
191 Đào móng bể tự hoại đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 9,3948 m3
192 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,4677 m3
193 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,9948 m3
194 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,6 m3
195 Ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,02 100m2
196 Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0446 tấn
197 Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,5815 m3
198 Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,016 tấn
199 Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0631 tấn
200 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,385 m3
201 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0246 100m2
202 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0771 tấn
203 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
204 Lắp đặt tấm đan D1 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
205 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,2583 m3
206 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 12,275 m2
207 Trát trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 12,275 m2
208 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 12,275 m2
209 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,013 m2
210 LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
211 Vận chuyển đất đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,1188 100m3
D Phá dỡ nhà làm việc 2 tầng + Nhà 2 tầng + Phá dỡ nhà cấp 4 + Phá dỡ nhà bếp + Nhà vệ sinh + Chặt cây
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 115,4875 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,413 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 46,32 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 127,12 m
5 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 24,78 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 50,6952 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 85,5862 m3
8 Phá dỡ lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 16,8985 m2
9 Đào xúc đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,6159 100m3
10 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,9787 m3
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 145,6228 m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,5077 tấn
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 55,5 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 62,3381 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 97,9977 m3
16 Phá dỡ lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 16,8985 m2
17 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,7198 100m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,3231 m3
19 Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 240,711 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,5911 tấn
21 Tháo dỡ trần nhựa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 174,5812 m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 17,9626 m3
23 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 41,04 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 119,0804 m3
25 Đào xúc đất , đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,3439 100m3
26 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 171,432 m3
27 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 60,9843 m2
28 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,9691 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,1902 m3
30 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6,48 m2
31 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 23,1759 m3
32 Đào xúc đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6,7532 100m3
33 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 701,8699 m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,8412 m3
35 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 13,14 m2
36 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 16,7788 m3
37 Đào xúc đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,9157 100m3
38 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 414,1881 m3
39 Hút bể phốt đổ đi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 chuyến
40 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng, đường kính gốc cây <= 20cm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 10 cây
E Sân bê tông + Sân lát gạch + Tường chắn + Bậc lên xuống
1 Đục nhám mặt bê tông cũ trước khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 917 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 118 m3
3 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ (4x4)m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 39,4667 10m
4 Đào móng tường chắn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6,1443 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,931 m3
6 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 14,5292 m3
7 Đá granits băm mặt Thanh Hóa (300x150x20)mm VXM75# Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 44,166 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 49,6716 m2
9 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ, Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 30,1752 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,2129 m3
11 Đào móng bậc lên xuống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,7328 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,456 m3
13 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4,968 m3
14 Đá granít tự nhiên màu đen Huế VXM 75# Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 13,32 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0429 m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,043 100m3
17 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 40,75 m3
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8,15 100m2
19 Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 81,5 m3
20 Lát sân đá sần Thanh hóa 300x300x50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1.225 m2
21 Đào móng trụ đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 30,0071 m3
22 Đào móng tường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 35,6782 m3
23 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,7038 m3
24 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 27,9428 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 35,0387 m3
26 Xây gạch BT 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,6595 m3
27 Đắp vữa đầu trụ dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6,2208 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 68,7954 m2
29 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 51,84 m
30 Đắp vữa đầu trụ dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6,2208 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6,2208 m2
32 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 11,0182 m3
33 Xây gạch BT 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 11,5885 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 307,2376 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 34,5 m2
36 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 379,3123 m2
37 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2714 100m3
38 Xây gạch BT 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,7064 m3
39 Đắp vữa đầu trụ dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,184 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,184 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 45,056 m2
42 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 43,2 m
43 Đắp vữa đầu trụ dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,184 m2
44 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,423 m3
45 Xây gạch BT 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7,1016 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 180,7272 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 20,7 m2
48 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 220,7107 m2
49 Đào đất móng kè, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 362,0202 m3
50 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,9311 100m3
51 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 18,5966 m3
52 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 150,5799 m3
53 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 59,0825 m3
54 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 94,7239 m3
55 Ống nhựa TN PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,356 100m
56 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1595 100n3
57 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7,975 m2
58 Bê tông , giằng đỉnh kè đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7,3644 m3
59 Ván khuôn giằng đỉnh kè Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2427 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2719 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,5009 tấn
62 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,596 100m3
63 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,8245 m3
64 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 5,4913 m3
65 Láng mương, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 26,7 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 63,19 m2
67 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 63,19 m2
68 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 116,6453 m3
69 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 116,6453 m3
70 Vệ sinh lại kết cấu sắt thép làm cổng (0.1 ca/m2) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 29,9668 m2
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 29,9668 m2
72 DT trụ + chân hàng rào hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 156,4076 m2
73 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7,8204 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7,8204 m2
75 Vệ sinh lại mặt trụ + tường trước khi sơn (0.03 ca/m2) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 148,5872 m2
76 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 156,4076 m2
77 Vệ sinh lại kết cấu sắt thép làm cổng (0.1 ca/m2) - 15 đoạn Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 143,0755 m2
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 143,0755 m2
79 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 16 m2
80 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,996 m3
81 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,996 m3
82 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,996 m3
F GARA XE
1 Đào móng trụ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,645 m3
2 Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,7439 m3
3 Đắp cát công trình Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,788 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3,072 m3
5 Ván khuôn móng trụ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1536 100m2
6 Râu thép D10 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0023 tấn
7 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,9884 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 14,7624 m2
9 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 14,7624 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 126,9002 m2
11 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8,7002 m3
12 Đục nhám mặt bê tông nền cũ trước khi đổ bê tông nền Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 87,0016 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,3393 m3
14 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,6453 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,6453 tấn
16 Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm D140x5 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,3313 tấn
17 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,3313 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép tròn mạ kẽm (6CK) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,4635 tấn
19 Sơn tĩnh điện cấu kiện thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1.440,0993 kg
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,4635 tấn
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,3169 100m2
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7,95 m3
2 Đào đất đặt đường ống cấp nước cứu hỏa Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 21,2 m3
3 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 9,8025 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,114 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,098 100m3
6 Đổ bê tông hoàn trả sân, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7,95 m3
7 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng ,nối PP hàn D80 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,12 100m
8 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng ,nối PP hàn D65 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,06 100m
9 LĐ Cút hàn benvina D80 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 18 cái
10 LĐ Cút hàn benvina D65 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
11 LĐ Tê hàn benvina D80 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7 cái
12 LĐ Tê hàn benvina D65 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
13 LĐ Côn thu benvina D100X80 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
14 LĐ Côn thu benvina D80X65 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
15 LĐ Tê thu benvina D80X25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
16 LĐ Ống nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,125 100m
17 LĐ Tê nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
18 LĐ Cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
19 LĐ Tê thu nhựa PPR D50x25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
20 Sơn toàn bộ đường ống 03 nước bằng sơn đỏ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 29,359 m2
21 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,18 100m
22 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
24 Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
25 Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
26 Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt trụ tiếp nước Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cặp bích
29 Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 8 Bộ
30 Khối lượng đào móng trụ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4,0635 m3
31 Đào móng trụ cứu hỏa, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4,0635 m3
32 Lót cát đáy móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2,988 m3
33 Bê tông móng trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1,044 m3
34 Ván khuôn móng trụ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0168 100m2
35 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,0406 100m3
36 Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,1 100m
38 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
39 Rọ hút lọc rác D80 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
40 Y lọc D80 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
41 Khớp nối mềm D80 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
42 Bộ chống rung Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
43 LĐ van chặn D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
44 LĐ van 1 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt van chặn D80 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt van chặn D65 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
47 Lắp đặt van 1 chiều D80 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
48 Lắp đặt van an toàn D65 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
49 Lắp đặt mặt bích D80 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 10 cặp bích
50 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng ,nối PP hàn D65 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,2 100m
51 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng ,nối PP hàn D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,02 100m
52 Kép benvina D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
53 Cút hàn benvina D65 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
54 Cút hàn benvina D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
55 Tê hàn benvina D65 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
56 LĐ Côn thu benvina D65x50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
57 Sơn toàn bộ đường ống 03 nước bằng sơn đỏ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4,396 m2
58 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 0,22 100m
59 Van khóa chuyên dụng PCCC D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
60 LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
61 Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 bộ
62 Ngàm nối nhanh D50 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
63 Lăng phun chưa cháy D50/13 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
64 Đặt bình bột chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 14 Bình
65 Đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7 Bình
66 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 4 Bộ
67 Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 20 m
68 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
70 Lắp đặt Ổn áp Lioa 1KVA Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
71 LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 20PX2X0.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 25 m
72 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy cáp 8 sợi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 26 m
73 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 28 1 đầu
74 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 20 1 đầu
75 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 27 1 đèn
76 Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 hộp
77 Lắp đặt chuông báo cháy FB-105I Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 1 chuông
78 Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 1 đèn
79 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 1 nút
80 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 1 thiết bị
81 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 390 m
82 LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 390 m
83 Lắp đặt Cút nối ống D16 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 67 cái
84 Măng sông nhựa nối ống D16 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 65 cái
85 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 hộp
86 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 12 đèn
87 Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 7 đèn
88 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 130 m
89 LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 130 m
H THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY + LẮP ĐẶT
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Windy-Việt Nam hoặc tương đương)<br/>Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh :<br/>Model : Windy KP65-200/15<br/>Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm <br/>Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h <br/>Côt áp : H =44,8-32 m <br/>Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 Chiếc
2 Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen (Windy-Việt Nam + Quanchai - Trung Quốc hoặc tương đương) Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh : Model đầu bơm : Windy KPR65-200/15 Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h Côt áp : H =44,8-32 m Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc) Công suất P =21KW Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 Chiếc
3 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy động cơ điện (Vỏ Việt Nam , linh kiện Hàn Quốc hoặc tương đương) : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel công suất 21/15kw , tôn sơn tĩnh điện dày 1,2ly , linh kiện LS- Hàn Quốc Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 Tủ
4 Tủ trung tâm bao cháy hochiki 4 kênh HCV-4 (Anh Quốc hoặc tương đương) : Tiêu chuẩn : đã được kiểm định thiết bị Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 Trung tâm
5 Thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 3 Thiết bị
6 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện KP65-200/15 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 1 máy
7 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diesel KPR65-200/15 Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 1 máy
8 Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 1 tủ
9 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 1 1 trung tâm
I ĐIỀU HÒA + LẮP ĐẶT
1 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU một chiều Inverter loại Daikin (Thái Lan) Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 13 cái
2 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 13 máy
J CHỐNG MỐI
1 Đào hào chống mối bên ngoài công trình rộng 50cm, sâu 80cm. Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Map boxer 30EC (1,8%), định mức 16 lít/m3 hào Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 31,224 m3
2 Đào hào chống mối bên trongcông trình rộng 50cm, sâu 80cm. Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Map boxer 30EC (1,8%), định mức 16 lít/m3 hào Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 41,786 m3
3 Chống mối nền công trình bằng dung dịch chống mối Map boxer 30EC (1,8%), định mức 4 lít/m2 nền Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 274,464 m2
4 Chống mối tường công trình bằng dung dịch chống mối Map boxer 30EC (1,8%), định mức 1.5 lít/m2 tường Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt 614,82 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->