Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 16:10:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 32,887 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 58,401 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 134,239 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,815 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 874,7 | m2 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 46,393 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,717 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 389,41 | m2 | |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 47,01 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển cây trồng tới vị trí mới + bảo dưỡng cây 06 tháng | 38 | Cây | |
| 11 | Trồng cây dừa cao 2,5m (tận dụng) | 7 | 1cây | |
| 12 | Trồng cây mủ trôm cao 2,5m (tận dụng) | 10 | 1cây | |
| 13 | Trồng cây dầu cao 2,5m (tận dụng) | 6 | 1cây | |
| 14 | Trồng cây xà cừ 2,5m (tận dụng) | 8 | 1cây | |
| 15 | Trồng cây bàng Đài Loan 2,5m (tận dụng) | 7 | 1cây | |
| 16 | Trồng cây bướm đỏ cao 0,5m | 0,4 | 100 cây | |
| 17 | Trồng cây bụp thái cao 0,5m | 0,3 | 100 cây | |
| 18 | Trồng cây bông giấy cao 0,8m | 0,15 | 100 cây | |
| 19 | Trồng cây Trang Tây cao 0,5m | 0,4 | 100 cây | |
| 20 | Trồng cây Trâm ổi cao 0,5m | 0,4 | 100 cây | |
| 21 | Trồng cỏ đậu phụng | 226 | 1m2 | |
| 22 | Lưới đánh bóng chuyền (9x1)m | 1 | Cái | |
| 23 | Trụ tròn STK D141 dày 2,4m | 5,4 | M | |
| 24 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 0,025 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| B | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,406 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,274 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,76 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,061 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,188 | tấn | |
| 7 | Trụ đèn cao áp cao 10,5m | 11 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 6A, 10A | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCCB) 2P 50A (CB tổng) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 264 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 440 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | 10 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | 30 | m | |
| 14 | Dây tiếp địa đồng trần 25mm2 | 40 | m | |
| 15 | Băng keo cách điện | 8 | Cuộn | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ PVC D60 | 352 | m | |
| 17 | Tủ điện chiếu sáng tự động (KT: 400x600x250) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tủ điện tổng | 1 | Cái | |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,307 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,307 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 1,5 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,1 | 100m | |
| 5 | Khóa nhựa D34 | 2 | Cái | |
| 6 | Khóa nhựa D27 | 8 | Cái | |
| 7 | Khóa 1 chiều D34 | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt co 90o D34 | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co 90o D27 | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa D34xD27 | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D34 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D34xD27 | 6 | cái | |
| 13 | Vòi đồng D27 | 7 | bộ | |
| D | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,844 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | 0,844 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 19,744 | 100M3 | |
| 4 | Cung cấp đất đỏ | 1.890,03 | M3 | |
| E | CHÒI NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,057 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,425 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,294 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,094 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 3,454 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,836 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 1,867 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,768 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,536 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,741 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,055 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,17 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,119 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,042 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,064 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,019 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,104 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,097 | tấn | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,696 | m2 | |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,696 | m2 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 1,818 | m3 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 14,321 | m2 | |
| 25 | Lát bậc tam cấp | 14,321 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | 16,12 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,606 | tấn | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,606 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60x1,6 | 0,094 | 100m | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,988 | m2 | |
| 31 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 16 m | 0,595 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi