Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200716871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 15:36:00 đến ngày 2020-07-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,061,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường + đánh cấp đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.088,9895 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ + vét bùn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 394,5155 | m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG MỞ MỚI + MỞ RỘNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,7647 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,7647 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn lớp dưới dày 20 cm ( thi công 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,5293 | 100m2 |
| 4 | Đất núi đàm chặt K98 dày 25 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,1912 | 100m3 |
| 5 | VL đất núi nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 486,1754 | m3 |
| 6 | Cát đen đầm chặt K95 dày 25 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,2874 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đất núi và đất tận dụng 50% đào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,358 | 100m3 |
| 8 | VL đất núi lề đường (tận dụng 50%KL đào khuôn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 701,584 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 3km, đất cấp 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,6527 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,152 | 100m |
| 11 | Phên nứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 201,9 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,1694 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,1694 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bằng đá dăm 4x6 tiêu chuẩn dày trung bình 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3285 | 100m2 |
| 4 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,1694 | 100m2 |
| D | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,0507 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng đá dăm 4x6 tiêu chuẩn dày trung bình 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,0507 | 100m2 |
| 3 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,0507 | 100m2 |
| E | ĐẶT TẤM ĐAN CHỊU LỰC TỪ CỌC 3 ĐẾN CỌC 7 (BÊN PHẢI TUYẾN) | |||
| 1 | Đập cổ rãnh xây gạch hiện trạng 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| F | TẤM ĐAN R | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2157 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 132 | cấu kiện |
| G | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tám giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | VL biển báo (bao gồm cả cột) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| H | RÃNH HỘP BxH=0.5x0.5 | |||
| 1 | Đào rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 940,4528 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90,5716 | m3 |
| 3 | BTXM M150 đá 2x4 dày 10 cm đổ tại chỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90,5716 | m3 |
| 4 | Tường xây gạch chỉ đặc VXM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 130,6606 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh VXM M75 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.187,824 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65,3303 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,4239 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cổ rãnh D<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8404 | tấn |
| 9 | khe phòng lún (10m/ 1 khe) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 10 | Chét khe bằng VXM M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,028 | m2 |
| 11 | Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuật (3 lớp nhựa, 2 lớp vải) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,57 | m2 |
| I | TẤM ĐAN A | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 86,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,6133 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,1227 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.485 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa phạm vi 3km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,4046 | 100m3 |
| J | ĐOẠN RÃNH QUA AO | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 1 bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,7 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 59,25 | 100m |
| 3 | Đắp đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8279 | 100m3 |
| 4 | VL đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 93,5527 | m3 |
| K | RÃNH HỘP BxH | |||
| 1 | Đào phá kết cấu đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m3 |
| 3 | Lót móng rãnh đá 4x6 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh gạch chỉ VXM M75 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh VXM M75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1244 | 100m2 |
| 9 | Thép cổ rãnh D<10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| L | TẤM ĐAN A2 | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0638 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2414 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| M | TẤM ĐAN A2’ | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 6 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0401 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa phạm vi 3km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| N | GA RÃNH | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,7051 | m3 |
| 2 | Đá 2x4 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9083 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,0672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0277 | 100m2 |
| 5 | Xây tường ga VXM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 6 | Trát tường ga VXM M75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,34 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0777 | 100m2 |
| O | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1262 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 270 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 6 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1117 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa pham vi 3km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0553 | 100m3 |
| P | LẮP ĐẶT CỐNG D600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0648 | 100m |
| 2 | Đào phá kết cấu đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0712 | m3 |
| 3 | Đào móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,1003 | m3 |
| 4 | Phá dỡ ống cống BTCT D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4273 | m3 |
| 5 | Đá 2x4 lót đáy móng ống cống dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,792 | m3 |
| Q | TẤM ĐAN MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| R | ỐNG CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D600 loại dài 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,5 | đoạn ống |
| S | MỐI NỐI CỐNG | |||
| 1 | Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,0478 | m2 |
| 2 | Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuật (2 lớp vải, 3 lớp nhựa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,9401 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,9576 | m2 |
| 4 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, phạm vi 3km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1283 | 100m3 |
| T | GA GT1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1352 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2157 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá 2x4 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2624 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3025 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 6 | Tường ga xây gạch chỉ VXM M75 dày 22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2251 | m3 |
| 7 | Trát tường ga VXM M75 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,1377 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ ga sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1902 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| U | TẤM ĐAN G1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan sản xuất bằng máy trộn đổ bằng M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0053 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 5 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1871 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3km, ô tô 7T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0399 | 100m3 |
| V | GA GP1 | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,4001 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đoạn rãnh hiện trạng để xây ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 3 | Đệm đá 2x4 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3686 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4438 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0103 | 100m2 |
| 6 | Tường ga xây gạch chỉ VXM M75 dày 22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,7309 | m3 |
| 7 | Trát tường ga VXM M75 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,8081 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ ga sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2394 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| W | TẤM ĐAN G2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 5 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2177 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3km, ô tô 7T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0604 | 100m3 |
| X | CỐNG NGANG TẠI CỌC C2, L= 9.5m | |||
| 1 | Đào phá kết cấu đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0535 | m3 |
| 2 | Đào móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,7369 | m3 |
| 3 | Phá dỡ ống cống BTCT D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3418 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 lót đáy móng ống cống dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,66 | m3 |
| Y | TẤM ĐAN MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| Z | TẤM ĐAN ỐNG CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D600 loại dài 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,75 | đoạn ống |
| AA | MỐI NỐI CỐNG | |||
| 1 | Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,7858 | m2 |
| 2 | Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuật (2 lớp vải, 3 lớp nhựa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7051 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,5385 | m2 |
| 4 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km, ô tô 7T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| AB | TƯỜNG ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6816 | 100m |
| 2 | Đá 2x4 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3971 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4181 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu gạch chỉ VXM M75 dày 22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7713 | m3 |
| 5 | Trát tường đầu VXM M75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,0194 | m2 |
| AC | GA GP2 | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,484 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đoạn rãnh hiện trạng để xây ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 3 | Đệm đá 2x4 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2408 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2736 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 6 | Tường ga xây gạch chỉ VXM M75 dày 22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7229 | m3 |
| 7 | Trát tường ga VXm M75 dày 22 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,5714 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| AD | TẤM ĐAN G3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D< 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan G3 trọng lượng 135 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 5 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi phạm vi 3km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi