Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp đường dây 22kV lộ 473E8.5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712104-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp đường dây 22kV lộ 473E8.5
Số hiệu KHLCNT 20200689093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB+VTM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 09:26:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,269,183,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu dao liên động 3fa - 24kV-630A ngoài trời loại chém ngang (kết cấu ổ xoay ổ bi) 2 Bộ
2 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 22kV kèm Disconnector 2 Bộ
D Thiết bị B cấp và lắp đặt:
1 Thiết bị cảnh báo sự cố lắp đặt cho lưới 22kV (1 bộ 3 pha) 1 Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG 22kV
F Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột MT- 14 1 Móng
2 Móng cột MT-16 1 Móng
3 Móng cột MT-18 2 Móng
4 Móng cột MTK-16 3 Móng
5 Móng cột MTK-18 2 Móng
G Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột bê tông 10m 1 Cột
2 Cột bê tông 12m 3 Cột
H Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Xà đỡ thẳng 3 pha nằm ngang 2 Bộ
2 Xà khóa 3 pha nằm ngang sứ đứng 3 Bộ
3 Xà khóa cuối kép 3 pha nằm ngang sứ đứng 3 Bộ
4 Xà rẽ cột cuối kép 2 pha sứ đứng cân 1 Bộ
5 Xà rẽ cột đơn 1 Bộ
6 Xà phụ 3 pha 1 Bộ
7 Xà đón dây đầu TBA kiểu ngang tuyến 1 Bộ
8 Xà rẽ cột góc kép 2 pha sứ đứng lệch 2 Bộ
9 Sứ đứng 22kV + ty 77 Quả
10 Dây nhôm lõi thép AC-50 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 798 mét
11 Dây nhôm lõi thép AC-70 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 555 mét
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG 22kV
J Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-9,2 (Nối bích) 1 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-9,2 (Nối bích) 1 Cột
3 Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-13 (Nối bích) 6 Cột
4 Cột bê tông PC(NPC).I-18-190-9,2(Nối bích) 2 Cột
5 Cột bê tông PC(NPC).I-18-190-13(Nối bích) 4 Cột
6 Xà đỡ 3 pha tam giác 1 cột tròn:XĐΔ-22 2 Bộ
7 Xà đỡ 3 pha dọc cột 1 cột tròn:XĐ-22-3D 2 Bộ
8 Xà néo 3 pha bằng 1 cột tròn :XN-22-3N 1 Bộ
9 Xà néo cuối kép 3 pha bằng:XNCK-22-3N 4 Bộ
10 Xà néo cuối kép 3 pha lệch dọc cột:XNCK-22-3D 3 Bộ
11 Xà néo góc kép 3 pha lệch dọc cột:XNGK-22-3D 1 Bộ
12 Xà rẽ góc kép 2 pha lệch:XRGK-22-2L 2 Bộ
13 Xà đón dây đầu TBA kiểu dọc tuyến:XĐD-D 2 Bộ
14 Chụp đầu cột 2m:Ch-2m 2 Bộ
15 Giằng cột đúp 16:GC-16 3 Bộ
16 Giằng cột đúp 18:GC-18 2 Bộ
17 Dây dẫn tiếp địa bổ sung:DTĐ 1 Bộ
18 Tiếp địa đường dây:RC-1 8 Bộ
19 Tiếp địa đường dây:RC-2 1 Bộ
20 Tháo hạ, lắp tận dụng xà đón dây ngang tuyến:XĐD-N(TD) 1 Bộ
K Cột TBA KDC Trúc Thôn Lộ 472E8.5 và Cột số 49-5 Lộ 473E8.5
1 Xà đỡ cầu dao cách ly 1 cột tròn:XCD-1 2 Bộ
2 Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột:XĐ1C&CSV-1 2 Bộ
3 Xà phụ đỡ lèo 1 pha:XP-1 1 Bộ
4 Xà phụ đỡ lèo 2 pha:XP-2 1 Bộ
5 Xà phụ đỡ lèo 3 pha:XP-3 3 Bộ
6 Giá đỡ 1 cáp lên cột:GĐ1C 2 Bộ
7 Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn:GCĐ 2 Bộ
8 Thang trèo lắp trên 1 cột tròn:TT-1 1 Bộ
9 Hệ thống truyền động CD (Vị trí TBA KDC Trúc Thôn) 1 Bộ
10 Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột 49-5) 1 Bộ
11 Tháo hạ, kéo dải căng dây lấy độ võng dây AC50 hiện có (Trả lại nhánh TBA Ngôi Sao Việt và nhánh TBA Viglacera) 342 mét
12 Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông 24 Bộ
13 Ghíp nhôm A95-50 + 3 bu lông 12 Bộ
14 Ghíp nhôm A120-95 + 3 bu lông 12 Bộ
15 Ghíp nhôm A120 + 3 bu lông 39 Bộ
16 Ghíp nhôm A120-50 + 3 bu lông 9 Bộ
17 Đầu cốt AM120 12 Bộ
18 Kẹp quai đồng nhôm dùng cho dây AC120 9 Bộ
19 Kẹp quai đồng nhôm dùng cho dây AC95 3 Bộ
20 Kẹp quai đồng nhôm dùng cho dây AC50 3 Bộ
21 Hotline đồng dùng cho dây 120 9 Bộ
22 Hotline đồng dùng cho dây 50 6 Bộ
23 Ống nối xử lý đống nhôm phù hợp với dây AC120 9 Bộ
24 Ống nối xử lý đống nhôm phù hợp với dây AC50 15 Bộ
25 Thanh đồng D8 bắt hotline 5 mét
26 Thanh đồng dẹt 40x4 4 mét
27 Biển cáo thị, bên tên cầu dao 2 Cái
28 Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) 5 Biển
29 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 2 Cái
30 Biển thông tin làm đầu cáp ngầm 2 mét
L Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 SĐ-24kV (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 22kV) + ty 37 Quả
2 SG-24kV (Sứ đứng gốm lắp đặt cho lưới điện 22kV) + ty 8 Quả
3 Sứ chuỗi đỡ đơn polimer CĐ-22kV-120 (Dùng cho dây AC 120) 9 Chuỗi
4 Sứ chuỗi đỡ đơn polimer CĐ-22kV-95 (Dùng cho dây AC 95) (Dùng chung với chủng loại sứ chuỗi đỡ đơn polimer CĐ-22kV-120 (Dùng cho dây AC 120)) 3 Chuỗi
5 Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-22kV-120 (Dùng cho dây AC 120) 42 Chuỗi
6 Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-22kV-95 (Dùng cho dây AC 95) 9 Chuỗi
7 Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-22kV-70 (Dùng cho dây AC 70) 3 Chuỗi
8 Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-22kV-50 (Dùng cho dây AC 50) 9 Chuỗi
9 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 1.026 mét
10 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC95/16 555 mét
11 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC120/19 1.598 mét
M PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22KV
N Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch tự chèn 212 Mét
2 Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông 42 Mét
3 Hố ga cáp ngầm 1 Hố
4 Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất 188 Mét
5 Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm 8 Cọc
6 Mối nối ống thép 6 Mối
O Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật lên vỉa hè gạch tự chèn 169,6 m2
2 Gạch tự chèn bổ sung 33,92 m2
3 Lát lại vỉa hè gạch tự chèn 169,6 m2
4 Phá dỡ mặt đường bê tông 67,2 m3
5 Hoàn trả mặt đường bê tông M200 67,2 m3
P PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
Q Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 -12/20(24)kV (Bao gồm cả đầu cốt M240) 2 Đầu
2 Hộp nối cáp 3 pha 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 -12/20(24)kV 1 hộp
3 Ống thép mạ kẽm qua đường Ф219 dày 3,96ly 42 mét
4 Ống nhựa xoắn HDPE Ф195/150 (Độ dày thành ống 2,8±0,4mm) 408 mét
5 Ni lông báo hiệu cáp 177 m2
6 Biển mác cáp ngầm (Tại hộp nối cáp) 1 Cái
7 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 23 Mốc
8 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa 1 kg
R Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 -12/20(24)kV 491 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->