Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200335947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200314551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 15:49:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,190,439,862 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo quy định | 1 | khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo quy định | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo quy định | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo quy định | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo quy định | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường | Theo quy định | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo quy định | 1 | khoản |
| 9 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo quy định | 1 | khoản |
| 10 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Theo quy định | 1 | khoản |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang bằng cơ giới | Theo dự toán được duyệt | 40,507 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | Theo dự toán được duyệt | 34,707 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | Theo dự toán được duyệt | 9,133 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Theo dự toán được duyệt | 164,4 | m |
| 5 | Gia công thép neo cừ tràm | Theo dự toán được duyệt | 0,014 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo dự toán được duyệt | 14,497 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép cọc D<=10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,333 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo dự toán được duyệt | 290,16 | kg |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo dự toán được duyệt | 42,9 | kg |
| 10 | Gia công cốt thép cọc D<=18mm | Theo dự toán được duyệt | 1,103 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Theo dự toán được duyệt | 1.102,92 | kg |
| 12 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 14,162 | m3 |
| 13 | Đóng cọc BTCT 25x25 phần ngập đất | Theo dự toán được duyệt | 1,911 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT 25x25 phần không ngập đất | Theo dự toán được duyệt | 0,39 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc | Theo dự toán được duyệt | 0,609 | m3 |
| 16 | Gia công cốt thép giằng D<=10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,186 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo dự toán được duyệt | 185,86 | kg |
| 18 | Gia công cốt thép giằng D<=18mm | Theo dự toán được duyệt | 0,652 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Theo dự toán được duyệt | 375,66 | kg |
| 20 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Theo dự toán được duyệt | 275,88 | kg |
| 21 | Bê tông giằng đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 4,781 | m3 |
| 22 | Gia công cốt thép BTĐS tấm đan | Theo dự toán được duyệt | 1,321 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo dự toán được duyệt | 1.320,88 | kg |
| 24 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 12,16 | m3 |
| 25 | Lắp dựng BTĐS tấm đan≤250Kg | Theo dự toán được duyệt | 152 | cái |
| 26 | Gia công cốt thép buộc tấm đan | Theo dự toán được duyệt | 0,05 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo dự toán được duyệt | 50,283 | kg |
| 28 | Đào khuôn đường | Theo dự toán được duyệt | 1,033 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | Theo dự toán được duyệt | 0,787 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | Theo dự toán được duyệt | 4,851 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Theo dự toán được duyệt | 7,978 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp đất dính | Theo dự toán được duyệt | 860,867 | m3 |
| 33 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Theo dự toán được duyệt | 2,786 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán được duyệt | 4,042 | 100m3 |
| 2 | Trải vải nhựa ny lông | Theo dự toán được duyệt | 29,285 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 477,085 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 9,275 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo dự toán được duyệt | 67,369 | 10m |
| D | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Theo dự toán được duyệt | 2,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 2,543 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,121 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo dự toán được duyệt | 28,771 | kg |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo dự toán được duyệt | 92,55 | kg |
| 6 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo dự toán được duyệt | 0,81 | m3 |
| 7 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | Theo dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Theo dự toán được duyệt | 13,275 | m2 |
| 9 | Đào móng trụ biển báo | Theo dự toán được duyệt | 1,5 | m3 |
| 10 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo dự toán được duyệt | 1,5 | m3 |
| 11 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | Theo dự toán được duyệt | 37 | md |
| 12 | Cung cấp nắp chụp BB | Theo dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo tròn | Theo dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo | Theo dự toán được duyệt | 14 | cái |
| E | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo dự toán được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống | Theo dự toán được duyệt | 24 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo dự toán được duyệt | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 5,6 | m3 |
| 6 | Cung cấp ống cống D600, H30 | Theo dự toán được duyệt | 20 | m |
| 7 | Cung cấp joint cống D600 | Theo dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK<=600mm đoạn ống dài 2.5m | Theo dự toán được duyệt | 8 | đoạn |
| 9 | Đắp vữa XM mối nối cống | Theo dự toán được duyệt | 2,79 | m2 |
| 10 | Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào) | Theo dự toán được duyệt | 0,258 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất dính | Theo dự toán được duyệt | 15,515 | m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | Theo dự toán được duyệt | 14,63 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | Theo dự toán được duyệt | 7,37 | 100m |
| 14 | Cung cấp cừ tràm | Theo dự toán được duyệt | 110 | m |
| 15 | Thép tròn neo cừ tràm D=6mm | Theo dự toán được duyệt | 0,031 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo dự toán được duyệt | 30,525 | kg |
| 17 | Đắp đất đê quay | Theo dự toán được duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 18 | Đào đất đê quay | Theo dự toán được duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp đất dính | Theo dự toán được duyệt | 47,315 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi