Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706145-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng trạm
Số hiệu KHLCNT 20191153021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 13:57:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 496,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng tại trạm 500kV Hiệp Hòa (03 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,57 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,66 Kg
5 Bê tông móng M250 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,874 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 San bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Lắp trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 tấn
14 Đào móng rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Lấp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
17 Thu dọn và rải lại đá dăm đá 2x4 hoàn thiện mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
18 Mua và rải đá 2x4 hoàn thiện mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
B Phần xây dựng tại trạm 500kV Nho Quan (03 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,57 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,66 Kg
5 Bê tông móng M250 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,874 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 San bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Lắp trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 tấn
14 Đào móng rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Lấp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
17 Thu dọn và rải lại đá dăm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
18 Mua và rải đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
19 Thu dọn và rải lại đá dăm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m3
20 Mua và rải đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
21 Phá bê tông bệ móng máy kháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
22 Bê tông hoàn trả M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
C Phần xây dựng tại trạm 500kV Việt Trì (01 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,19 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,22 Kg
5 Bê tông móng M250 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 San bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Lắp trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
14 Đào móng rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Lấp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
17 Thu dọn và rải lại đá dăm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
18 Mua và rải đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
D Phần xây dựng tại trạm 500kV Lai Châu (01 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,19 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,22 Kg
5 Bê tông móng M250 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 San bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Lắp trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
14 Đào móng rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Lấp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
17 Thu dọn và rải lại đá dăm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
18 Mua và rải đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
E Phần xây dựng tại trạm 500kV Sơn La (04 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,76 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,88 Kg
5 Bê tông móng M250 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 San bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Lắp trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 tấn
14 Đào móng rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Lấp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
17 Thu dọn và rải lại đá dăm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
18 Mua và rải đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
F Phần xây dựng tại trạm 500kV Hòa Bình (02 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,38 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,44 Kg
5 Bê tông móng M250 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 San bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Lắp trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
14 Đào móng rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Lấp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
17 Thu dọn và rải lại đá dăm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
18 Mua và rải đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
G Phần xây dựng tại trạm 500kV Phố Nối (02 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,38 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,44 Kg
5 Bê tông móng M250 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 San bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Lắp trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
14 Đào móng rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Lấp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
17 Thu dọn và rải lại đá dăm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
18 Mua và rải đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
H Phần xây dựng tại trạm 500kV Quảng Ninh (02 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,38 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,44 Kg
5 Bê tông móng M250 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 San bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Lắp trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
14 Đào móng rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Lấp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
17 Thu dọn và rải lại đá dăm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
18 Mua và rải đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
I Phần xây dựng tại trạm 500kV Hà Tĩnh (03 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,57 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,66 Kg
5 Bê tông móng M250 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 San bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Lắp trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 tấn
14 Đào móng rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Lấp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
17 Thu dọn và rải lại đá dăm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m3
18 Mua và rải đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m3
J Phần xây dựng tại trạm 500kV Vũng Áng (01 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,19 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,22 Kg
5 Bê tông móng M250 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 San bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Lắp trụ đỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
14 Đào móng rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Lấp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
17 Thu dọn và rải lại đá dăm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
18 Mua và rải đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->