Gói thầu: Thi công xây dựng nhà kho

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200717005-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà kho
Số hiệu KHLCNT 20200686617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 08:40:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,458,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Cọc thép hình chống sạt nở U100X46X4.5, L=5M (Giả sử cọc nằm trong công trình 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,5103 kg
2 Vách thép tấm chống sạt nở (Giả sử cọc nằm trong công trình 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,2932 kg
3 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 100m
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 100m
5 Lắp dựng, tháo dỡ vách chống sạt nở bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7968 100m2
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8891 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I (10% TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,5458 m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,871 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6546 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6546 100m3
11 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,7825 100m
12 Cát vàng đệm móng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4054 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1332 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7768 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,44 m3
16 Xây móng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22, cường độ 100 KG/cm2 chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2647 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8058 100m2
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1712 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8832 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1357 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4283 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5282 tấn
24 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6724 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9778 m3
26 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ EPOXY Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,8084 1m2
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0512 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0951 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4713 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1846 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4151 100m2
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8242 m3
33 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,51 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3739 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0096 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7631 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9794 m3
39 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,0834 m2
40 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,368 m2
41 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,14 m2
42 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5535 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5535 tấn
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7294 tấn
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2662 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9956 tấn
47 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
48 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,8719 1m2
50 Lợp mái tôn dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7332 100m2
51 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,22 md
52 Tấm ốp nhôm Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,064 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,24 m
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1577 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2303 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8692 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0149 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2491 tấn
61 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,16 m2
62 Cửa cuốn Austdoor nan nhôm có khe thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
63 Bộ tời cửa cuốn Austdoor AK 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0996 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,16 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8656 1m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,0834 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,018 m2
69 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
70 Ống nhựa D100, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m
71 Phễu chắn rác nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
72 Cầu chắn rác bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
73 Quai nhê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
74 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
75 Đèn máng neon 2x(1x40W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
76 Ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế âm, mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
77 Công tắc đôi (bao gồm đế âm, mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Công tắc ba (bao gồm đế âm, mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Vỏ tủ 600x800x300mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 MCCB 3p 40A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Aptomat 2p 32A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Aptomat 1p 20A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Aptomat 1p 16A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Đén báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
85 Đồng thanh cái, cáp đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 (TT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
88 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 m
89 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377 m
90 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (Vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m
91 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 (Vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 m
92 Ống luồn HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
93 Ống luồn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m
94 Ống luồn PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
95 Kim thu sắt thép D16, H=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
98 Cọc tiếp địa thép bọc đồng D=16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
99 Đồng bện M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
100 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
101 Bình bột chữa cháy (4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
102 Nội quy + tiêu lệch PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->