Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 16:12:00 đến ngày 2020-07-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,522,197,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường dây | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm NPC.18.190-11,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm NPC.20.190-9,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm NPC.20.190-11,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm NPC.20.190-13,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 26 | Cột |
| 13 | Xà đỡ góc 3 pha bằng XĐG-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 26 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đúp 35kV XCD-35N | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng XĐV-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 19 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng XN-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến XN-35D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến XN-35N | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ mạch kép cột đơn 35kV XĐK-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21 | Bộ |
| 21 | Xà néo mạch kép cột đơn 35kV XNK-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Xà néo mạch kép cột đôi ngang tuyến 35kV XNK-35N | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | Bộ |
| 23 | Xà néo mạch kép 4 cột 35kV XNK-35-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ lèo XL-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Ghế thao tác cột đơn GTT-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Thang trèo TT-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 35kV XCDPT-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Xà phụ XP-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn 35kV XCDCL-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà phụ XP-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ cáp + chống sét van XĐC-CSV-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Giằng cột, G6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21 | Bộ |
| 33 | Giằng cột, G5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 27 | Bộ |
| 34 | Giằng cột, G1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32 | Bộ |
| 35 | Giằng cột, G2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32 | Bộ |
| 36 | Giằng cột, G3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32 | Bộ |
| 37 | Giằng cột, G4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30 | Bộ |
| 38 | Cổ dề néo góc, CDG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | Bộ |
| 39 | Cổ dề néo thẳng, CDT | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | Bộ |
| 40 | Cổ dề đỡ dây CDĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Cổ dề néo cuối CDC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Dây néo cáp thép DN.TK.70-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Bộ |
| 43 | Dây néo cáp thép DN.TK.70-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt Tiếp địa, RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 44 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt Tiếp địa đào máy + thủ công, RC-2. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt Tiếp địa, RC-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt Tiếp địa đào máy + thủ công, RC-4. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Bộ |
| 48 | Tháo hạ, lắp lại sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | quả |
| 49 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo Polymer 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 36 | chuỗi |
| 50 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 942 | cái |
| 51 | ống nối 120 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 52 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 2 lỗ 120 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 36 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng 1 lỗ <=50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28 | cái |
| 54 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 33,191 | km |
| 55 | Dây thép TK-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.136 | m |
| 56 | Sứ đứng 35kV + ty | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 579 | quả |
| 57 | Chuỗi néo đơn Polimer 35kV, CN-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 249 | chuỗi |
| 58 | Chuỗi néo kép Polimer 35kV/(2x100) kN | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 24 | chuỗi |
| 59 | Phụ kiện khóa néo (dùng cho dây chống sét) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | bộ |
| 60 | Phụ kiện đỡ dây (khóa đỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bộ |
| 61 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần (khóa máng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 33 | bộ |
| 62 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | m |
| 63 | Sứ đứng 35kV + ty (dùng cho TN mẫu 2%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11 | quả |
| 64 | Chuỗi polymer 35 kV dùng cho TN 2% | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | chuỗi |
| B | Phần ngầm | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-7 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MTĐ-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp MTĐ-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | Móng |
| 8 | Móng cột đúp MTĐ-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | Móng |
| 9 | Móng néo MN.15-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Móng |
| 10 | Đào, đắp Tiếp địa, RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 52 | Bộ |
| 11 | Đào, đắp Tiếp địa, RC-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | Bộ |
| C | Tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cầu dao phụ tải 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển vật tư thiết bị dịch chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5 | ca |
| D | Thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng chuỗi đỡ XĐC-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | bộ |
| 2 | Xà phụ 1 XP-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Xà phụ 2 XP-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh XRN-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh XRC-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ góc cột đơn kiểu bằng XĐG-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ góc cột đơn kiểu tam giác XĐGΔ-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh cột đúp ngang tuyến XĐC-35N | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện GCĐ-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện 1 cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao cột II XCD-35B | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ góc cột đôi ngang tuyến XĐG-35N | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chụp đầu cột 3m CĐC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến kiểu Z XNZ-35N | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến kiểu Z XNZ-35D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dây dẫn nhôm trần có lõi thép AC-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10.950 | m |
| 18 | Dây dẫn nhôm trần có lõi thép AC-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4.419 | m |
| 19 | Xà néo góc đơn XNC-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo góc cột đơn kiểu Z XNZ-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Cột LT-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cột |
| 22 | Sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 121 | quả |
| 23 | Cách điện chuổi néo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 45 | chuỗi |
| 24 | Cách điện chuổi đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21 | chuỗi |
| 25 | Dây néo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 26 | Chống sét CSO-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 27 | Cầu chì tự rơi 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ XĐTΔ-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | bộ |
| 29 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | ca |
| E | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đôi 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 125 | m |
| 2 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đôi 35kV qua đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đôi 35kV qua đường nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 103 | m |
| 4 | Giá đỡ cáp leo cột 6 GĐC-6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp leo cột 7 GĐC-7 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời 35kV (gồm cả đầu cốt)-300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | hộp |
| 7 | Đầu cáp 1 pha trong nhà 35kV (gồm cả đầu cốt)-300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | hộp |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D195/150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 158 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm cáp qua cống Φ141.3 dày 3,96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 217 | m |
| 10 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 58 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV - 630A 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Chống sét van ZnO-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5) kV-1x300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.900 | m |
| 15 | Dây đồng mềm bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-0,6/1kV (nối đất đầu cáp và chống sét van) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 44 | m |
| 16 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5) kV-1x300mm2 thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | m |
| F | Phần ngầm | |||
| 1 | Đào, đắp Hào cáp đôi 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 125 | m |
| 2 | Đào, đắp Hào cáp đôi 35kV qua đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | m |
| 3 | Đào, đắp Hào cáp đôi 35kV qua đường nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 103 | m |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 62 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp <= 35kV sau lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 24-35kV - 3pha (NCx1.5) sau lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van (Từ quả thứ 2 trở đi) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm cáp <= 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | sợi |
| 9 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 579 | Quả |
| 10 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 297 | chuỗi |
| 11 | TN cách điện đứng (Thí nghiệm mẫu theo công văn 4048/EVNNPC-KT ngày 16/09/2019) đến phần tử thứ 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | Mẫu |
| 12 | TN cách điện đứng (Thí nghiệm mẫu theo công văn 4048/EVNNPC-KT ngày 16/09/2019) từ phần tử thứ 9 trở lên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Mẫu |
| 13 | TN cách điện chuỗi (Thí nghiệm mẫu theo công văn 4048/EVNNPC-KT ngày 16/09/2019) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | Mẫu |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực 24-35kV - 3pha (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi