Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712456-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200505728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 07:57:00 đến ngày 2020-07-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,655,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 638,7 m3
2 Đào nền đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.733,9 m3
3 Đào nền đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.015,2
4 Đào nền đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.769,8
5 Đắp đất K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.283,2
6 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2
7 Đào rãnh đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6
8 Đào rãnh đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2
B Mặt đường
1 Đào khuôn đất cấp III<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 389,5
2 Đào khuôn đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,9
3 Đào khuôn đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7
4 Rải thảm mặt đường BTN C≤12,5, h&#x3D; 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.157,8
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.2kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.157,8
6 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, h&#x3D; 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.137,09
7 Móng CPĐD loại II, lớp dưới h&#x3D;30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,3
C Rãnh gia cố
1 Bê tông M200<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,88
2 Bê tông M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,85
D Cống tròn ĐK=1,5m
1 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1,5m (ĐM cũ)<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ống
2 Cốt thép ống cống d ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Kg
3 Cốt thép ống cống ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 Kg
4 Bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,19 m3
5 Đắp cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03
6 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6
7 Phá dỡ kết cấu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
8 Đắp đất K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4
E Cống hộp BxH=3x2,5m
1 Bê tôngcống M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,58
2 Bê tông cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,96
3 Cốt thép cống d ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 Kg
4 Cốt thép cống d ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.550 kg
5 Cốt thépcống d &gt;18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.430 Kg
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
7 Bê tông M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47
8 Rọ đá 2x1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 rọ
9 Bê tông gia cố lề và ốp mái ta luy M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,19
10 Bê tông gia cố lề và ốp mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,85
11 Cốt thép gia cố lề và ốp mái ta luy d ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.480 kg
12 Bạt dứa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 161
13 ống nhựa PVC D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
14 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91
15 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 201
16 Phá dỡ kết cấu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20
17 Đắp đất K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166
F Cống bản Lo=1.0m
1 Cốt thép d &lt;&#x3D; 10mm<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 kg
2 Cốt thép d &gt; 10mm Cốt thép d &gt; 10mm 180 kg
3 Cốt thép d &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 kg
4 Bê tông M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26
5 Bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27
6 Bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,71
7 Đắp cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17
8 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 261
9 Đắp đất K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56
G An toàn giao thông:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,43 m2
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,82
3 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 viên
H Hộ lan mềm
1 Hộ lan tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m
2 Bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98
3 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98
I Tiêu phản quang
1 Sản xuất, lắp đặt cột &amp; biển báo phản quang<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
J Giá long môn
1 Giá long môn (Bao gồm tất cả các hạng mục phụ trợ)<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
K Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng K&#x3D;(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J)*4% 4 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->