Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới đường dây 35kV lộ 376E8.7 cấp điện cho nhánh Bơm An Cư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới đường dây 35kV lộ 376E8.7 cấp điện cho nhánh Bơm An Cư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 09:28:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,911,455,737 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3fa - 35kV-630A ngoài trời loại chém ngang | 4 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha 35kV (bao gồm cả Disconnecter) | 3 | Bộ | |
| D | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Thiết bị cảnh báo sự cố 35kV (Bao gồm cả thiết bị thu phát và cáp kết nối) | 1 | Bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột MT-10A | 2 | Móng | |
| 2 | Móng cột MT-12A | 3 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT-14A | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-20-ƯL | 2 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-22-ƯL | 4 | Móng | |
| 6 | Đường vào thao tác (Cột số 1) | 1 | Vị trí | |
| 7 | Đường vào thao tác (Cột số 12) | 1 | Vị trí | |
| 8 | Đường vào thao tác (Cột số 1A) | 1 | Vị trí | |
| G | Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột LT10m | 2 | Cột | |
| 2 | Cột LT20m | 1 | Cột | |
| H | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Xà X2-3N; X2-6Đ; X2L-6Đ | 6 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-1Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-2Đ | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ | 2 | Bộ | |
| 5 | Sứ đứng 35kV + ty | 41 | Quả | |
| 6 | Chuỗi néo kép thủy tinh (4 bát/ chuỗi + phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| 7 | Dây dẫn AC50 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) | 519 | mét | |
| 8 | Dây dẫn AC70 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) | 126 | mét | |
| 9 | Chống sét van 35kV (3 cái/bộ) | 2 | Bộ | |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| J | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-22-190-11,0 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC.I-22-230-24,0 | 8 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông PC.I-20-230-24,0 | 2 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông PC.I-20-230-15,0 | 2 | Cột | |
| 5 | Xà X2-2T+2N+1Đ (vị trí cột 2,3,6,7,8) | 5 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-2T+2N+1Đ (1) (vị trí cột 11) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-2T+2N+1Đ (2) (vị trí cột 9) | 1 | Bộ | |
| 8 | Chụp LT 3m (vị trí cột 9) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-4N+1T (ĐDMB-ƯL) ( vị trí cột 4, 5) | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-2N+1Đ (ĐNMB-ƯL) ( vị trí cột 4, 5) | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-3N+1T (ĐDMB-ƯL) ( vị trí cột 10) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-3N+2Đ (ĐNMB-ƯL) ( vị trí cột 10) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà XTG-1Đ (vị trí cột số 10) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà XTG-3Đ (vị trí cột số 10) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L-3N (vị trí cột số 10) | 1 | Bộ | |
| 16 | U bắt chuỗi néo (vị trí cột số 10 lộ 373+379) | 3 | Bộ | |
| 17 | Thang trèo 22 (vị trí các cột 4,5,10) | 3 | Bộ | |
| 18 | Giằng cột GC5-22-ƯL (vị trí các cột 4,5,10) | 3 | Bộ | |
| 19 | Cổ dề CDNS | 6 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 10 | Bộ | |
| K | Vị trí cột số 01 lộ 376E8.7 | |||
| 1 | Xà X2-2N (ĐDMB-ƯL)(Vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-1Đ (T1)(Vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ (T2)(Vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ (T3)(Vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ (T4)(Vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá bắt xà đỡ + xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá bắt xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 10 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác (Vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 13 | Thang trèo 2,1m (2 thang/ bộ) (Vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 14 | Giằng cột GC5-22-ƯL(A) (vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| L | Vị trí cột số 12 lộ 376E8.7 | |||
| 1 | Xà X2L-2N+X2-4N (ĐDMB-ƯL) (Vị trí cột số 12) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-1Đ (T1) (Vị trí cột số 12) | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ (T2) (Vị trí cột số 12) | 2 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ+XTG (T3) (Vị trí cột số 12) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 12) | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG-3Đ (T3) (Vị trí cột số 12) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá bắt xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 12) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-3Đ (T4) (Vị trí cột số 12) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà XTG-3Đ (T5) (Vị trí cột số 12) | 1 | Bộ | |
| 10 | Giá bắt xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột số 12) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 12) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột số 12) | 1 | Bộ | |
| 13 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột số 12) | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 12) | 2 | Bộ | |
| 15 | Ghế thao tác (Vị trí cột số 12) | 2 | Bộ | |
| 16 | Thang trèo 2,1m (2 thang/bộ) (Vị trí cột số 12) | 2 | Bộ | |
| 17 | Giằng cột GC5-20-ƯL (vị trí cột số 12) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột số 12) | 1 | Bộ | |
| M | Vị trí cột số 1A lộ 376E8.7 | |||
| 1 | Xà X2-3N (ĐDMB-ƯL) (Vị trí cột số 1A) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ (T1) (Vị trí cột số 1A) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ (T2) (Vị trí cột số 1A) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ (T3) (Vị trí cột số 1A) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ (T4) (Vị trí cột số 1A) | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá bắt xà đỡ + xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 1A) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá bắt xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột số 1A) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 1A) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột số 1A) | 1 | Bộ | |
| 10 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột số 1A) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 1A) | 1 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác (Vị trí cột số 1A) | 1 | Bộ | |
| 13 | Thang trèo 2,4m (2 thang/ bộ) (Vị trí cột số 1A) | 1 | Bộ | |
| 14 | Giằng cột GC5-20-ƯL (Vị trí cột số 1A) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột số 1A) | 1 | Bộ | |
| N | Đường trục lộ 376E8.7 | |||
| 1 | Khóa néo dây chống sét KNS | 17 | Bộ | |
| 2 | Dây chống sét TK50 (tính cả độ võng 2% đọ võng và lèo) | 730,32 | mét | |
| 3 | Tháo, căng dây lấy lại độ võng dây AC50 (trả lại TBA Trịnh Xuyên 1) | 78 | mét | |
| 4 | Ghíp nhôm A150-120 + 3 bu lông | 12 | Bộ | |
| 5 | Ghíp nhôm A150-50 + 3 bu lông | 12 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt A150 | 12 | Bộ | |
| 7 | Ống nối dây dùng cho dây AC150/19 | 3 | Cái | |
| 8 | Biển cấm trèo thang | 3 | Cái | |
| 9 | Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) | 6 | Biển | |
| O | Vị trí cột số 01 lộ 376E8.7 | |||
| 1 | Khóa néo dây chống sét KNS | 1 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt thẻ bài AM150 loại 2 bu lông | 6 | Bộ | |
| 3 | Biển cáo thị, bên tên cầu dao | 2 | Cái | |
| 4 | Biển báo cáp ngầm, biển mác cáp | 2 | Cái | |
| 5 | Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) | 3 | Biển | |
| 6 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 7 | Đai thép + khóa đai | 6 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng dẹt 40x4 | 1,2 | mét | |
| 9 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa CSV, đầu cáp và tiếp địa CDLĐ | 39 | mét | |
| 10 | Đầu cốt AM50 | 10 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt AM150 | 9 | Bộ | |
| P | Vị trí cột số 12 lộ 376E8.7 | |||
| 1 | Đầu cốt thẻ bài AM150 loại 2 bu lông | 12 | Bộ | |
| 2 | Biển cáo thị, bên tên cầu dao | 3 | Cái | |
| 3 | Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) | 6 | Biển | |
| 4 | Khóa tay thao tác CD | 2 | Cái | |
| 5 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa CSV, đầu cáp và tiếp địa CDLĐ | 27 | mét | |
| 6 | Đầu cốt AM50 | 10 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt AM150 | 9 | Bộ | |
| 8 | Biển báo cáp ngầm, biển mác cáp | 2 | Cái | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 4 | Cái | |
| 10 | Thanh đồng dẹt 40x4 | 2,4 | mét | |
| 11 | Ghíp nhôm so lệch A70-150 + 3 bu lông | 9 | Cái | |
| Q | Vị trí cột số 01A lộ 376E8.7 | |||
| 1 | Tháo, căng lại dây lấy độ võng dây AC70/11 | 135 | mét | |
| 2 | Tháo, căng dây lấy lại độ võng dây AC70 (trả lại nhánh Bơm An Cư) | 78 | mét | |
| 3 | Đầu cốt thẻ bài AM150 loại 2 bu lông | 6 | Bộ | |
| 4 | Biển cáo thị, bên tên cầu dao | 2 | Cái | |
| 5 | Biển báo cáp ngầm, biển mác cáp | 2 | Cái | |
| 6 | Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) | 3 | Biển | |
| 7 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 4 | Cái | |
| 9 | Thanh đồng dẹt 40x4 | 1 | mét | |
| 10 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa CSV, đầu cáp và tiếp địa CDLĐ | 31 | mét | |
| 11 | Đầu cốt AM50 | 10 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt AM150 | 9 | Bộ | |
| 13 | Ghíp nhôm so lệch A150-70 + 3 bu lông | 9 | Bộ | |
| R | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-13,0 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông LT24m-1300 | 2 | Cột | |
| S | Đường trục lộ 376E8.7 | |||
| 1 | Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 15 | Quả | |
| 2 | Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-50 | 3 | Chuỗi | |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-150 | 8 | Chuỗi | |
| 4 | Sứ chuỗi đỡ đơn polimer CĐ-35kV-150 | 5 | Chuỗi | |
| 5 | Sứ chuỗi đỡ kép polimer CĐK-35kV-150 | 12 | Chuỗi | |
| 6 | Sứ chuỗi néo kép polimer CNK-35kV-150 | 27 | Chuỗi | |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 | 2.673 | mét | |
| T | Vị trí cột số 01 lộ 376E8.7 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 đấu xuống thiết bị | 30 | mét | |
| 2 | Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 10 | Quả | |
| 3 | Cách điện gốm 35kV + ty | 4 | Quả | |
| 4 | Sứ chuỗi néo kép polimer CNK-35kV-150 | 3 | Chuỗi | |
| U | Vị trí cột số 12 lộ 376E8.7 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 đấu xuống thiết bị | 60 | mét | |
| 2 | Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 17 | Quả | |
| 3 | Cách điện gốm 35kV + ty | 8 | Quả | |
| 4 | Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-35kV-150 | 6 | Chuỗi | |
| V | Vị trí cột số 01A lộ 376E8.7 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 đấu xuống thiết bị | 30 | mét | |
| 2 | Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 12 | Quả | |
| 3 | Cách điện gốm 35kV + ty | 4 | Quả | |
| 4 | Sứ chuỗi néo kép polimer CNK-35kV-70 | 3 | Chuỗi | |
| W | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 35KV | |||
| X | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (Phần xây kè gạch, băng báo hiệu cáp và ống nhựa xoắn tính riêng) | 83 | mét | |
| 2 | Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV (Phần phá dỡ, hoàn trả, băng báo hiệu cáp và ống nhựa xoắn tính riêng) | 3 | mét | |
| 3 | Mương cáp ngầm xây dựng mới | 4 | mét | |
| 4 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | 6 | Cọc | |
| Y | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông | 4,48 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 4,48 | m3 | |
| 3 | Lật và lắp lại tấm đan đoạn mương cáp hiện có | 770 | Tấm | |
| 4 | Đục móng tường bao | 1 | Vị trí | |
| 5 | Xây kè gạch đặc vữa M75 (kè hào cáp) | 7,3 | m3 | |
| Z | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| AA | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt M240) (3M) | 3 | Đầu | |
| 2 | Đầu cáp 3 pha trong nhà 35kV dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt M240) (3M) | 1 | Đầu | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt M240) (3M) | 1 | Hộp | |
| 4 | Biển báo cáp ngầm, biển mác cáp | 2 | Cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 (Độ dày thành ống 2.8±0,4mm) | 118 | mét | |
| 6 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 34 | m2 | |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 6 | Cái | |
| 8 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | 3 | kg | |
| 9 | Sơn cáp chống cháy cho cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 -35kV | 393 | mét | |
| AB | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 -35kV | 531 | mét | |
| AC | PHẦN BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình “Xây dựng mới đường dây 35kV lộ 376E8.7 cấp điện cho nhánh Bơm An Cư” trong thời gian lắp đặt | 1 | Công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi