Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, cống thoát nước và điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, cống thoát nước và điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 09:24:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,502,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN & MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | I./. NỀN ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới, TC >5 cây/100m2, rộng 9.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0063 | 100m2 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường hiện hữu dày 30cm bằng cơ giới đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2676 | 100m3 |
| 4 | Đào đất lòng đường để đắp lề bằng cơ giới, đất cấp 2 (vận chuyển đất qua lại để đắp lề trong phạm vi 30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2409 | 100m3 |
| 5 | Đào đất lòng đường bằng cơ giới đất cấp 2 (đổ lên ô tô vận chuyển đi đổ nơi khác, cách công trình 4Km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8813 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng cơ giới K>=0.95, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2132 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đem đổ đi nơi khác bằng ô tô 5T, cự ly <=1km (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,045 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đem đổ đi nơi khác bằng ô tô 5T, cự ly <=2km tiếp theo (1km còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,045 | 100m3/km |
| 9 | Đắp cát lòng đường lớp trên bằng máy đầm 9T, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7675 | 100m3 |
| 10 | Bêtông móng biển báo đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Cung cấp thép tấm D=12mm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1045 | tấn |
| 15 | Hàn mặt đế và thép tấm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,083 | 10m |
| 16 | Cung cấp bulong D16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 17 | Sơn thép đế và thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4062 | m2 |
| 18 | Cung cấp bulong D12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | II./. MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 20 | Trải tấm nilong đan bảo vệ cống vượt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đan bảo vệ cống đá 1x2 mác 250 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,97 | m3 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng thép móng D<=10 (D=10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0351 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép đan bảo vệ cống vượt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 24 | Cán đá mi bụi dày 0.15m (lớp móng dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8505 | 100m3 |
| 25 | Cán CPĐD loại 1dày 0.18m (lớp móng trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4363 | 100m3 |
| 26 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,535 | 100m2 |
| 27 | Thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,535 | 100m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,65 | m2 |
| 29 | III./. LÁT GẠCH VỈA HÈ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 30 | Đào móng đá vỉa R<=1m, H<=1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,745 | m3 |
| 31 | Bêtông lót móng đá vỉa đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3725 | m3 |
| 32 | Bêtông đổ tại chổ đá vỉa đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,317 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép đá vỉa đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9889 | 100m2 |
| 34 | Đệm cát móng vỉa hè bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,216 | m3 |
| 35 | Bêtông lót móng vỉa hè đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,216 | m3 |
| 36 | Vỉa hè lát gạch BTXM, KT 400x400x32 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.202,16 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | I./. CỐNG THOÁT NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào đất móng cống, hố ga bằng máy đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0977 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6228 | m3 |
| 4 | Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6228 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bêtông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6476 | 100m2 |
| 6 | Bêtông móng cống Ø600 vượt đường đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5868 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bêtông móng cống Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1141 | 100m2 |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống Ø600, D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống Ø600, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1616 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5242 | tấn |
| 12 | Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0591 | m3 |
| 13 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8932 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng gối cống BTCT bằng thủ công (TL<=50kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp dựng gối cống BTCT bằng thủ công (TL<=250kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc dỡ cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,688 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m (Vỉa hè, D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m (Vượt đường, D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, (Vỉa hè, D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, (Vượt đường, D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, (Vỉa hè, D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, (Vượt đường, D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, (Vượt đường, D=300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 24 | Bóc dỡ ống bê tông đoạn ống dài 3m hiện hữu, (Vỉa hè, D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 25 | Cung cấp Jiont cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 26 | Chét mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,5168 | m |
| 27 | II./. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 28 | Bốc dỡ đan BTĐS đáy hố ga hiện hữu, TL<250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Bốc dỡ đan BTĐS nắp hố ga hiện hữu, TL<100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 30 | Bốc hố ga hiện hữu, KT 1.2x1.2x0.2 cao 1.3m, TL <= 2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 31 | Bốc dỡ tường cải tạo hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8564 | m3 |
| 32 | Đục lỗ thông tường bê tông hố ga hiện hữu, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lỗ |
| 33 | Chét lổ thông tường M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | m |
| 34 | Bêtông hố ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3192 | m3 |
| 35 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6087 | 100m2 |
| 36 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 37 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1448 | tấn |
| 38 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 39 | G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5565 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5565 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép L80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,5 | kg |
| 43 | Bêtông đúc sẵn đan hố ga các loại đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6536 | m3 |
| 44 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL<250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 46 | Lắp dựng nắp hố ga chịu lực (Hố ga H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 47 | Cung cấp nắp hố ga chịu lực bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | III./. HỐ THU NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 49 | Bêtông hố thu, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0291 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép bêtông hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9172 | 100m2 |
| 51 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 52 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1564 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1564 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép L40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,42 | kg |
| 56 | Lắp dựng hố thu nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | tấn |
| 57 | Cung cấp nắp thu nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 58 | Cung cấp co PVC D=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 59 | Cung cấp thép tấm KT 800x20x6+bu long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 60 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D=200 dày 7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 61 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc K>=0.95 đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2015 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột R<=1m H<=1m cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, rãnh cáp, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,638 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,638 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,062 | 100m |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 choá |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bảng |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm, cáp CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,062 | 100m |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng, tủ Compusit KT 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,2 | m |
| 21 | Ống STK D60 - dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 22 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 23 | Đầu cosse đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 24 | Đầu cosse đồng 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 25 | Boulon móng trụ đèn STK (4 boulon M20x1000 + đai thép gân D10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi