Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200632038-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200521302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 16:25:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,953,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường tận dụng để đắp, cự ly vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,743 100m3
2 Đào nền đường tận dụng để đắp, cự ly vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,162 100m3
3 Đào rãnh dọc hình thang, tận dụng đất để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,07 100m3
4 Đào rãnh dọc hình thang bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,021 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,021 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,021 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,125 100m3
8 Lu tăng cường nền đường đào K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,842 100m2
9 Cày xới mặt đường cũ để tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,81 100m2
B Móng mặt đường
1 Thi công móng đường bằng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,01 100m3
2 Thi công móng đường bằng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,67 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,51 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa chặt (BTN 12,5) bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,63 100tấn
5 Vận chuyển BTN nóng hạt trung từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,632 100tấn
6 Vận chuyển tiếp BTN nóng hạt trung từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 51km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,632 100tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (BTN 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,51 100m2
C Hệ thống an toàn giao thông
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc H, cọc Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cọc, cột
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại biển báo cũ trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm và trụ đỡ biển báo D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (công nghệ sơn nóng), dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,22 m2
D Lề đường
1 Gia cố lề đường đoạn rãnh hộp bằng bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,45 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6264 100m3
E Cống bản
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,58 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản và mối nối, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bản đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 100m2
5 Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, phạm vi cống-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6228 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m3
7 Ván khuôn thép bê tông móng cống + thân + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3082 100m2
8 Bê tông móng cống + chân khay M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,68 m3
9 Bê tông thân cống + tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,48 m3
10 Lắp đặt tấm bản BTCT Lo = 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 tấm
11 Bê tông phủ mặt bản + mối nối M250, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 m3
12 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7024 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,699 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, tiếp tục cự ly 4km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,699 100m3
F Hệ thống thoát nước
1 Đào đất phạm vi rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 100m3
2 Đắp đất phạm vi rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,657 100m3
3 Đào đất móng phạm vi hố ga bằng máy đào 0,8m3, cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
5 Ván khuôn thép bê tông hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3043 100m2
6 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m3
7 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m2
9 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
12 Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
13 Bê tông đúc sẵn rãnh hộp M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,76 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc sẵn rãnh hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4312 100m2
15 Ván khuôn thép bê tông rãnh hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn rãnh hộp, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,802 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn rãnh hộp, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,199 tấn
18 Lắp đặt rãnh hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 666 m
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,58 m3
20 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,9 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đúc sẵn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,389 tấn
24 Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 666 1cấu kiện
G Đảm bảo an toàn giao thông
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông Đảm bảo giao thông trên đường bộ đang khai thác 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->