Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng bổ sung công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng bổ sung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 21:18:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,111,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V | 278,536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 38,975 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 13,92 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 595,621 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 343,316 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V | 109,958 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 39,332 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 343,316 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 579,417 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,958 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,04 | m |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 270,758 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,778 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V | 16,204 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 62,468 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 39,332 | m2 |
| 18 | Cửa đi pano kính, đố cửa bằng thép hộp định hình, có rãnh lồng kính, kính trắng 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 22,495 | m2 |
| 19 | Cửa sổ kính, đố cửa bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh lồng kính, kính trắng 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,2 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 0,48 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định, khung thép 40x80x2 gia cường vách kính, kính trắng dày 10.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 4,8 | m2 |
| 22 | Khuôn cửa 80 hở, thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 80x60x1.5 | Chương V | 96,75 | md |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 33,695 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 96,75 | m cấu kiện |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 0,189 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 13,92 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,92 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ SỐ 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 126,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 203,2 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 49,68 | m2 |
| 4 | Vận chuyển cửa, khuôn cửa và hoa sắt đến bãi đổ theo quy định | Chương V | 1 | gói |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,352 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,352 | m2 |
| 7 | Cửa đi pano kính, đố cửa bằng thép hộp định hình, có rãnh lồng kính, kính trắng 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 76,36 | m2 |
| 8 | Cửa sổ kính, đố cửa bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh lồng kính, kính trắng 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 40,96 | m2 |
| 9 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 8,72 | m2 |
| 10 | Khuôn cửa 80 hở, thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 80x60x1.5 | Chương V | 280 | md |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 117,32 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 280 | m cấu kiện |
| 13 | Mái bọc tấm hợp kim ALU dày 4mm | Chương V | 49,963 | m2 |
| 14 | Máng Inox thu nước | Chương V | 6,74 | md |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 1,261 | tấn |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 1,297 | tấn |
| 17 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng Inox D88x4 | Chương V | 0,036 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 141,891 | m2 |
| 19 | Hệ cáp treo và bộ cố định 2 đầu cáp | Chương V | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ SỐ 05 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 11,199 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,94 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,025 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,286 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,95 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 140,497 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,602 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 413,32 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,28 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 245,099 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng Conson bê tông vuông 50x60x6x5 | Chương V | 14 | cái |
| 15 | Gia công lan can bằng thép hộp 30x30x1 | Chương V | 0,196 | tấn |
| 16 | Gia công lan can bằng thép miếng 75x75x10 | Chương V | 0,075 | tấn |
| 17 | Gia công lan can bằng thép tròn D60x1 | Chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 17,017 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,017 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng Chi tiết 1 | Chương V | 9 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 97,111 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,275 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,375 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,753 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,932 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,443 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,676 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,568 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,09 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,264 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V | 9,224 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát vàng đệm móng | Chương V | 0,444 | m3 |
| 21 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 8,88 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,015 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,076 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,102 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,387 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,398 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,35 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,35 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,54 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,102 | m2 |
| 32 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V | 16,35 | m2 |
| 33 | Ngâm chống thấm bể nước | Chương V | 5,797 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,77 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,065 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,622 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,091 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,772 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,788 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,86 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,222 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,626 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,031 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,877 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,411 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,616 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,211 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,096 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,054 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,412 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,239 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,149 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,804 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,756 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 254,899 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,319 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,792 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,344 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,84 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,7 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 254,899 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 404,211 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,964 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,756 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,888 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 43,756 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,554 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,631 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V | 25,59 | md |
| 74 | Gia công lan can thép D60x1 | Chương V | 0,014 | tấn |
| 75 | Gia công lan can bằng thép hộp 30x30x1 | Chương V | 0,049 | tấn |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt thép tấm 75x75x10 | Chương V | 42 | cái |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 4,421 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,421 | m2 |
| 79 | Cửa đi pano kính, đố cửa bằng thép hộp định hình, có rãnh lồng kính, kính trắng 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,58 | m2 |
| 80 | Cửa sổ kính, đố cửa bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh lồng kính, kính trắng 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 82 | Khuôn cửa 80 hở, thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 80x60x1.5 | Chương V | 68,6 | md |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 24,54 | m2 |
| 84 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 68,6 | m cấu kiện |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 14x14x1.2 | Chương V | 0,113 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 17,28 | m2 |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn HPL Compact dày 12mm | Chương V | 42,076 | m2 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng consol bê tông vuông 50x60x6x5 | Chương V | 9 | cái |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 62,17 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,726 | m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng Chi tiết 3 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,135 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,279 | m3 |
| 94 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,896 | m3 |
| 95 | Lắp đặt hộp điện phòng từ 5 đến 12MCB | Chương V | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 12W - 220V | Chương V | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 103 | Hạt công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 104 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Vị trí chờ điều hòa | Chương V | 2 | vị trí |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 260 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 70 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 80 | m |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Thu sàn Inox D90 | Chương V | 16 | cái |
| 124 | Van khóa D25-32 | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 22 | cái |
| 131 | Rọ chắn rác Inox | Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút PPR ren trong D25x1/2" | Chương V | 28 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32x3/4" | Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê PVC D34 | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PVC D48 | Chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê PVC D90 | Chương V | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PVC D90/34 | Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt chếch PVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn PVC D42/34 | Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn PVC D48/34 | Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn PVC D90/34 | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn PVC D90/48 | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn PVC D110/48 | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn PVC D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 160 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Máy bơm nước | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 163 | Khoan giếng | Chương V | 1 | bộ |
| E | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 181,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V | 1,816 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V | 72 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 14,4 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 57,6 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 119,7 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Máy bơm nước Q=5m3, H =20m. | Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi