Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng bổ sung công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621102-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng bổ sung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200615440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 21:18:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,111,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ nền gạch lát Chương V 278,536 m2
2 Tháo dỡ cửa Chương V 38,975 m2
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V 13,92 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 595,621 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V 343,316 m2
6 Phá lớp vữa trát cột, trụ Chương V 109,958 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 39,332 m2
8 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V 0,22 100m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 343,316 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 579,417 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 109,958 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 35,04 m
13 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Chương V 270,758 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 7,778 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V 16,204 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 62,468 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 39,332 m2
18 Cửa đi pano kính, đố cửa bằng thép hộp định hình, có rãnh lồng kính, kính trắng 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ Chương V 22,495 m2
19 Cửa sổ kính, đố cửa bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh lồng kính, kính trắng 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ Chương V 11,2 m2
20 Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 0,48 m2
21 Vách kính cố định, khung thép 40x80x2 gia cường vách kính, kính trắng dày 10.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 4,8 m2
22 Khuôn cửa 80 hở, thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 80x60x1.5 Chương V 96,75 md
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 33,695 m2
24 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V 96,75 m cấu kiện
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V 0,189 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 13,92 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,92 m2
B CẢI TẠO NHÀ SỐ 02
1 Tháo dỡ cửa Chương V 126,04 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 203,2 m
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V 49,68 m2
4 Vận chuyển cửa, khuôn cửa và hoa sắt đến bãi đổ theo quy định Chương V 1 gói
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,352 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 22,352 m2
7 Cửa đi pano kính, đố cửa bằng thép hộp định hình, có rãnh lồng kính, kính trắng 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ Chương V 76,36 m2
8 Cửa sổ kính, đố cửa bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh lồng kính, kính trắng 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ Chương V 40,96 m2
9 Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 8,72 m2
10 Khuôn cửa 80 hở, thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 80x60x1.5 Chương V 280 md
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 117,32 m2
12 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V 280 m cấu kiện
13 Mái bọc tấm hợp kim ALU dày 4mm Chương V 49,963 m2
14 Máng Inox thu nước Chương V 6,74 md
15 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V 1,261 tấn
16 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V 1,297 tấn
17 Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng Inox D88x4 Chương V 0,036 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 141,891 m2
19 Hệ cáp treo và bộ cố định 2 đầu cáp Chương V 1 bộ
C CẢI TẠO NHÀ SỐ 05
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 11,199 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 0,51 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V 0,117 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,167 100m2
5 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,94 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 3,025 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 5,286 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 6,95 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 140,497 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 104,602 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 413,32 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 52,28 m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 245,099 m2
14 Sản xuất và lắp dựng Conson bê tông vuông 50x60x6x5 Chương V 14 cái
15 Gia công lan can bằng thép hộp 30x30x1 Chương V 0,196 tấn
16 Gia công lan can bằng thép miếng 75x75x10 Chương V 0,075 tấn
17 Gia công lan can bằng thép tròn D60x1 Chương V 0,049 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Chương V 17,017 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 17,017 m2
20 Sản xuất và lắp dựng Chi tiết 1 Chương V 9 cái
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V 97,111 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,621 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V 0,35 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,068 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,275 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,375 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,088 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,375 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,753 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,932 tấn
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 18,443 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,676 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,568 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,115 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,09 tấn
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,264 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V 9,224 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,03 100m3
19 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V 0,062 100m3
20 Đắp cát vàng đệm móng Chương V 0,444 m3
21 Nilon chống mất nước xi măng Chương V 8,88 m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,039 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,015 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,076 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,102 tấn
26 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,387 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,398 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,35 m2
29 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,35 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,54 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,102 m2
32 Đánh màu xi măng nguyên chất Chương V 16,35 m2
33 Ngâm chống thấm bể nước Chương V 5,797 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,029 100m2
35 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,77 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,065 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 5 cấu kiện
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,622 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,091 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,772 tấn
41 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,788 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,86 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,222 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,626 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,031 tấn
46 Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,877 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,411 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,616 tấn
49 Đổ bê tông bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 13,211 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,204 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,096 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,054 tấn
53 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,412 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 47,239 m3
55 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 11,149 m3
56 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 2,804 m3
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 136,756 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 254,899 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 98,319 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 71,792 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 97,344 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 108,84 m
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 58,7 m
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 254,899 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 404,211 m2
66 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 66,964 m2
67 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 43,756 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V 165,888 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 43,756 m2
70 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,554 m3
71 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,195 100m3
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Chương V 0,631 100m2
73 Tôn úp nóc, úp biên Chương V 25,59 md
74 Gia công lan can thép D60x1 Chương V 0,014 tấn
75 Gia công lan can bằng thép hộp 30x30x1 Chương V 0,049 tấn
76 Sản xuất và lắp đặt thép tấm 75x75x10 Chương V 42 cái
77 Lắp dựng lan can sắt Chương V 4,421 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,421 m2
79 Cửa đi pano kính, đố cửa bằng thép hộp định hình, có rãnh lồng kính, kính trắng 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ Chương V 11,58 m2
80 Cửa sổ kính, đố cửa bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh lồng kính, kính trắng 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ Chương V 12,96 m2
81 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 4,32 m2
82 Khuôn cửa 80 hở, thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 80x60x1.5 Chương V 68,6 md
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 24,54 m2
84 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V 68,6 m cấu kiện
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 14x14x1.2 Chương V 0,113 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 17,28 m2
87 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn HPL Compact dày 12mm Chương V 42,076 m2
88 Sản xuất và lắp dựng consol bê tông vuông 50x60x6x5 Chương V 9 cái
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 62,17 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,726 m2
91 Sản xuất và lắp dựng Chi tiết 3 Chương V 2 cái
92 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 5,135 m2
93 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,279 m3
94 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,896 m3
95 Lắp đặt hộp điện phòng từ 5 đến 12MCB Chương V 2 hộp
96 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A Chương V 2 cái
97 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A Chương V 4 cái
98 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A Chương V 4 cái
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 4 bộ
100 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 12W - 220V Chương V 16 bộ
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 6 cái
103 Hạt công tắc Chương V 6 cái
104 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Chương V 12 cái
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 2 cái
106 Vị trí chờ điều hòa Chương V 2 vị trí
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 60 m
108 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 260 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 160 m
110 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 60 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 60 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 70 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 80 m
114 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 10 bộ
115 Lắp đặt vòi xịt xí Chương V 10 cái
116 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 10 bộ
117 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V 4 bộ
119 Lắp đặt gương soi Chương V 4 cái
120 Lắp đặt giá treo Chương V 4 cái
121 Lắp đặt hộp đựng Chương V 4 cái
122 Lắp đặt vòi rửa sàn Chương V 4 bộ
123 Thu sàn Inox D90 Chương V 16 cái
124 Van khóa D25-32 Chương V 4 cái
125 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Chương V 4 cái
126 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V 18 cái
127 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 6 cái
128 Lắp đặt Tê PPR D32 Chương V 4 cái
129 Lắp đặt Tê PPR D32/25 Chương V 4 cái
130 Lắp đặt Tê PPR D25 Chương V 22 cái
131 Rọ chắn rác Inox Chương V 4 cái
132 Lắp đặt cút PPR ren trong D25x1/2" Chương V 28 cái
133 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32x3/4" Chương V 4 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 0,72 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,24 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chương V 0,12 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương V 0,12 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Chương V 0,2 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V 0,6 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V 0,4 100m
141 Lắp đặt tê PVC D34 Chương V 4 cái
142 Lắp đặt tê PVC D48 Chương V 10 cái
143 Lắp đặt tê PVC D90 Chương V 14 cái
144 Lắp đặt tê PVC D90/34 Chương V 4 cái
145 Lắp đặt tê PVC D110 Chương V 10 cái
146 Lắp đặt chếch PVC D34 Chương V 2 cái
147 Lắp đặt chếch PVC D48 Chương V 8 cái
148 Lắp đặt chếch PVC D90 Chương V 6 cái
149 Lắp đặt chếch PVC D110 Chương V 8 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Chương V 8 cái
151 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Chương V 4 cái
152 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V 8 cái
153 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương V 10 cái
154 Lắp đặt côn PVC D42/34 Chương V 8 cái
155 Lắp đặt côn PVC D48/34 Chương V 4 cái
156 Lắp đặt côn PVC D90/34 Chương V 4 cái
157 Lắp đặt côn PVC D90/48 Chương V 2 cái
158 Lắp đặt côn PVC D110/48 Chương V 2 cái
159 Lắp đặt côn PVC D110/90 Chương V 2 cái
160 Van phao điện Chương V 2 cái
161 Máy bơm nước Chương V 2 cái
162 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Chương V 1 bể
163 Khoan giếng Chương V 1 bộ
E PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 181,62 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V 1,816 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V 72 100m
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,36 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 14,4 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 57,6 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 119,7 m3
8 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 0,65 100m
9 Lắp đặt Tê PPR D32/25 Chương V 3 cái
10 Lắp đặt cút PPR D32 Chương V 5 cái
11 Máy bơm nước Q=5m3, H =20m. Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->