Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200716703-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200707489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 15:07:00 đến ngày 2020-07-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,932,218,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường dây
1 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cột
3 Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
4 Cột bê tông li tâm NPC.18.190-13,0. Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cột
5 Cột bê tông li tâm NPC.20.190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cột
6 Cột bê tông li tâm NPC.20.190-11,0. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
7 Cột bê tông li tâm NPC.20.190-13,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cột
8 Xà đỡ thiết bị XTB-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Xà đỡ BU XBU-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Xà đỡ đầu cáp + chống sét van XĐC-CSV-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
11 Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV dọc tuyến XN-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Xà néo lệch cột đơn 2 mạch XNKL-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
13 Xà néo lệch cột đôi 2 mạch ngang tuyến XNKL-22N Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
14 Xà néo lệch cột đôi 2 mạch dọc tuyến XNKL-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
16 Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến XN-22N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Xà néo mạch kép cột đôi dọc tuyến XNK-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
18 Xà đỡ mạch kép cột đơn 22kV XĐK-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Bộ
19 Xà néo mạch kép cột đôi ngang tuyến XNK-22N Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
20 Xà đỡ cầu dao cột II XCD-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
21 Xà néo cột cổng hình II 22kV XNII-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
22 Xà néo mạch kép cột đơn 22kV XNK-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
23 Xà néo mạch kép 4 cột XNK-22-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
24 Xà néo mạch kép 4 cột 22kV XNK-22-4.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
25 Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến XN-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Xà đỡ lèo XL-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
27 Ghế thao tác cột đơn GTT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
28 Thang trèo TT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
29 Xà phụ XP-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
30 Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPT-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
31 Xà phụ XP-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
32 Giằng cột đúp, G6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
33 Giằng cột đúp, G5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 Bộ
34 Giằng cột đúp, G1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Bộ
35 Giằng cột đúp, G2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Bộ
36 Giằng cột đúp, G3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Bộ
37 Giằng cột đúp, G4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Bộ
38 Ghế thao tác cột đôi GTT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
39 Cổ dề néo góc, CDG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
40 Dây néo TK.70-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
41 Lắp đặt Tiếp địa đào máy + thủ công RC-2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 Bộ
42 Lắp đặt Tiếp địa đào máy + thủ công RC-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
43 Dây nối nhị thứ Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x2,5mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
44 Kẹp nhôm 3 bu lông AL50/240 (đúc đùn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
45 Dây định hình phi kim loại buộc cố định cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
46 Cầu chì tự rơi SI-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Hòm công tơ 3 pha composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Ống nhựa xoắn HDPE 30/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
49 Ống nối 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
50 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
51 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 2 lỗ 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
52 Đầu cốt đồng Cu-2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
53 Đầu cốt đồng 1 lỗ M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
54 Phụ kiện chuỗi néo dây trần (khóa máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 bộ
55 Phụ kiện chuỗi néo dây bọc (giáp níu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
56 Ống thép mạ kẽm F44/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
57 Cút thép mạ kẽm nối ren CT-48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
58 Sơn số cột tại vị trí cột tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
59 Biển báo + đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Dây nhôm lõi thép AC-150/24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,221 km
61 Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24) kV-50/8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 km
62 Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24) kV-150/24mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,109 km
63 Sứ đứng 24kV + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 quả
64 Sứ đứng 35kV + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
65 Chuỗi sứ đỡ 22kV: CĐ-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 chuỗi
66 Chuỗi sứ đỡ kép 22kV: CĐK-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
67 Chuỗi néo đơn Polimer 24kV, CN-24 (trừ khóa máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 chuỗi
68 Chuỗi sứ néo kép 22kV: CNK-22 (trừ khóa máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 chuỗi
69 Chuỗi néo đơn Polimer 35kV, CN-35 (trừ khóa máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
70 Dây nhôm lõi thép AC-150/24 thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
71 Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24) kV-150/24mm2 thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
72 Sứ đứng 24kV + ty dùng cho TN mẫu 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
73 Chuỗi sứ đỡ 22kV: CĐ-22 dùng cho TN mẫu 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chuỗi
74 Chuỗi néo đơn Polimer 24kV, CN-24 (trừ khóa máng) dùng cho TN mẫu 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chuỗi
75 Móng cột MT-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Móng
76 Móng cột MT-7. Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Móng
77 Móng cột MT-8. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Móng
78 Móng cột đúp MTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
79 Móng cột đúp MTĐ-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Móng
80 Móng cột MTĐ-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Móng
81 Móng néo đào thủ công MN.15-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
82 Đào, đắp Tiếp địa RC-2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 Bộ
83 Đào, đắp Tiếp địa RC-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
B Thu hồi
1 Xà đỡ SI + CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Giá đỡ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Xà rẽ nhánh XR-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Xà đỡ thẳng XĐT-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Ghế thao tác cột đơn GTT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Thang trèo TT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Xà đỡ góc cột đôi kiểu tam giác XĐGΔ-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Ghế thao tác trên 2 cột GTT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Xà néo góc đơn XNΔ-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Xà néo góc đơn XN-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Xà néo góc cột đôi hình II XNII-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Dây dẫn nhôm trần có lõi thép AC-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.601 m
13 Dây dẫn nhôm trần có lõi thép AC-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062 m
14 Cột LT-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
15 Cột LT-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
16 Cột LT-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
17 Cột LT-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
18 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 quả
19 Sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 quả
20 Cách điện chuổi néo 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 chuỗi
21 Cách điện chuổi néo 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 chuỗi
22 Cách điện chuổi đỡ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 chuỗi
23 Dây néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 Chống sét 10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Cầu chì tự rơi SI-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Tụ bù 10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Xà đỡ vượt XĐV-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
C Phần cáp ngầm
1 Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,65 m
2 Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,46 m
3 Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn 22kV qua đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,22 m
4 Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn 22kV qua đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,92 m
5 Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đôi 22kV qua đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,09 m
6 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
7 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
8 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
9 Đầu cáp 1 pha trong nhà 24kV (gồm cả đầu cốt)-300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
10 Đầu cáp 1 pha ngoài trời 24kV (gồm cả đầu cốt)-300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
11 Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D112/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
12 Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,57 m
13 Ống thép mạ kẽm cáp qua cống Φ141.3 dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,32 m
14 Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,302 cái
15 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
16 Lắp đặt Cầu dao cách ly 22kV - 630A 3 pha ngoài trời, không tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
17 Lắp đặt Biến điện áp TU-22/√3 : 0,1/√3 : 0,1/√3 kV-100VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
18 Lắp đặt Biến dòng điện TI-22kV-(200-400-600)/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
19 Lắp đặt Chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
20 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24) kV-1x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.743 m
21 Dây đồng mềm nối chống sét Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
22 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24) kV-1x300mm2 thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
23 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Đào, đắp Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,65 m
25 Đào, đắp Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,46 m
26 Đào, đắp Hào cáp đơn 22kV qua đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,22 m
27 Đào, đắp Hào cáp đơn 22kV qua đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,92 m
28 Đào, đắp Hào cáp đôi 22kV qua đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,09 m
D Phần thí nghiệm
1 Điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 Vị trí
2 Thí nghiệm cáp <= 35kV sau lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
3 Thí nghiệm cáp bọc <= 35kV sau lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
4 Thí nghiệm cáp lực 24-35kV - 3pha (NCx1.5) sau lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
5 Thí nghiệm cáp <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
6 Thí nghiệm cáp bọc <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
7 TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 Quả
8 TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 742 chuỗi
9 Thí nghiệm cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
10 Thí nghiệm cầu dao phụ tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
11 Thí nghiệm máy biến điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
12 Thí nghiệm máy biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
13 Thí nghiệm chống sét van pha đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Thí nghiệm chống sét van pha thứ 2 trở đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
15 Thí nghiệm cáp lực 24-35kV - 3pha (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
16 TN cách điện đứng (Thí nghiệm mẫu theo công văn 4048/EVNNPC-KT ngày 16/09/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mẫu
17 TN cách điện chuỗi (Thí nghiệm mẫu theo công văn 4048/EVNNPC-KT ngày 16/09/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mẫu
18 TN cách điện chuỗi (Thí nghiệm mẫu theo công văn 4048/EVNNPC-KT ngày 16/09/2019) đến phần tử thứ 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->