Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720660-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200633296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 14:45:00 đến ngày 2020-07-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,279,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC TUYẾN KHÔNG TRUNG CHUYỂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 231,94 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,514 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 80,238 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 47,502 10m
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,157 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 0,13 100m3
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,869 100m2
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,869 100m2
9 Đắp cát công trình Theo HSBCKTKT được duyệt 0,068 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 0,608 100m3
11 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 70,77 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 2,319 100m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,16 100m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 61,32 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 8,232 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuô, ván khuôn nắp đan Theo HSBCKTKT được duyệt 2,978 100m2
17 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 46,06 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 5,791 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm. Theo HSBCKTKT được duyệt 2,033 tấn
20 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 178,09 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 941,13 m2
22 Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 348,99 m2
23 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 73,59 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 1,272 100m2
25 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 36,8 m3
26 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSBCKTKT được duyệt 5,82 m3
27 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 605,248 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,718 100m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 663 cấu kiện
30 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 15,244 m3
31 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,97 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 27,54 m2
33 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 0,058 100m3
34 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,024 100m3
35 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 13,672 m3
36 Đào bùn Theo HSBCKTKT được duyệt 40,891 m3
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,26 100m3
38 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,122 100m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,023 100m3
40 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,023 100m3
41 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,76 m3
42 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,17 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,229 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,058 tấn
45 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 14,52 m3
46 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 23,81 m3
47 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo HSBCKTKT được duyệt 22,22 m
48 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 11,429 100m
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 40,95 m2
50 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 0,409 100m3
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,67 m3
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,54 tấn
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuô, ván khuôn nắp đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,16 100m2
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 24 cấu kiện
55 Đào bùn Theo HSBCKTKT được duyệt 60,51 m3
56 Tháo đỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 576 cấu kiện
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 576 cấu kiện
58 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,5 m3
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 1,316 tấn
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,536 100m2
61 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,095 100m3
62 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 0,605 100m3
B TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 155,88 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,968 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 57,746 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 0,623 100m3
5 Đắp cát đen đầm chặt Theo HSBCKTKT được duyệt 6,92 m3
6 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 69,23 m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 1,559 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,116 100m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 25,6 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 3,428 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Theo HSBCKTKT được duyệt 1,293 100m2
12 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 80,01 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 363,69 m2
14 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 129,24 m2
15 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 23,25 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,383 100m2
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,53 m3
18 Đào đất hố móng rãnh, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 240,244 m3
19 Đắp trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,25 100m3
20 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 6,57 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,28 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,16 m2
23 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,844 100m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,49 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,184 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,056 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 11 cấu kiện
28 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,08 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,823 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,295 100m2
31 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,07 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,637 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh , đường kính <=10 mm. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,224 tấn
34 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 21,28 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 111,18 m2
36 Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 36,2 m2
37 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,53 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông đáy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,145 100m2
39 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,76 m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,211 100m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 139 cái
42 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m. Cọc tre gia cố móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 22,586 100m
43 Vét bùn, hữu cơ Theo HSBCKTKT được duyệt 44,94 m3
44 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 0,449 100m3
45 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,39 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,8 m2
47 Vận chuyển - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Theo HSBCKTKT được duyệt 15,2 tấn
48 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 18,924 m3
49 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 15,574 m3
50 Bốc lên, bốc xuống - gạch xây các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 11,919 1000v
51 Bốc lên, bốc xuống - thép các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 0,249 tấn
52 Bốc lên, bốc xuống - xi măng bao Theo HSBCKTKT được duyệt 6,102 tấn
53 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất Theo HSBCKTKT được duyệt 21,12 m3
54 Bốc lên, bốc xuống - tre, cây chống Theo HSBCKTKT được duyệt 16,162 100 cây
55 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất Theo HSBCKTKT được duyệt 44,94 m3
C NHÁNH 1 - TUYẾN 1
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,87 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,659 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,236 100m2
4 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,06 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,51 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,179 tấn
7 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 15,81 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 83,44 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 28,98 m2
10 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,03 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,116 100m2
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,01 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,144 100m3
14 Đào hữu cơ, vét bùn Theo HSBCKTKT được duyệt 22,24 m3
15 Đào đất móng rãnh, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 29,23 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đắp trả móng rãnh đất tận dụng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,188 100m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=200kg Theo HSBCKTKT được duyệt 58 cái
18 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m . Cọc tre gia cố móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 18,08 100m
19 Đào đất móng hố ga, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 1,58 m3
20 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,58 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,7 m2
22 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,12 100m3
23 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 0,222 100m3
24 Vận chuyển - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Theo HSBCKTKT được duyệt 12,175 tấn
25 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 14,342 m3
26 Bốc lên, bốc xuống - tre, cây chống Theo HSBCKTKT được duyệt 12,769 100 cây
27 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 12,719 m3
28 Bốc lên, bốc xuống - gạch xây các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 9,015 1000v
29 Bốc lên, bốc xuống - thép các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 0,191 tấn
30 Bốc lên, bốc xuống - xi măng bao Theo HSBCKTKT được duyệt 5,982 tấn
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất Theo HSBCKTKT được duyệt 14,41 m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất Theo HSBCKTKT được duyệt 34,25 m3
D TUYẾN 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 86,25 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,442 100m3
3 Đào khuôn đường đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 34,46 m3
4 Cắt mặt đường cũ Theo HSBCKTKT được duyệt 9,805 10m
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,126 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,151 100m3
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,837 100m2
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,034 100m3
9 Đắp cát đen đầm chặt Theo HSBCKTKT được duyệt 0,37 m3
10 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,74 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,863 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,063 100m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 16,94 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Theo HSBCKTKT được duyệt 2,293 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,823 100m2
16 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,5 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 1,775 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh , đường kính <=10 mm. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,623 tấn
19 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 69,77 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 357,49 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 100,84 m2
22 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 20,97 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,403 100m2
24 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 10,49 m3
25 Đào đất hố móng rãnh, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 172,63 m3
26 Đắp trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất tận dụng. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,511 100m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 200kg Theo HSBCKTKT được duyệt 220 cái
28 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 3,69 m3
29 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,36 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,3 m2
31 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,262 100m3
32 Vận chuyển - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Theo HSBCKTKT được duyệt 12,705 tấn
33 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 17,812 m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 8,096 m3
35 Bốc lên, bốc xuống - gạch xây các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 11,736 1000v
36 Bốc lên, bốc xuống - thép các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 0,211 tấn
37 Bốc lên, bốc xuống - xi măng bao Theo HSBCKTKT được duyệt 7,076 tấn
38 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất Theo HSBCKTKT được duyệt 15,315 m3
39 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo HSBCKTKT được duyệt 25,875 m3
E NHÁNH 1 -TUYẾN 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 14,86 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,14 100m3
3 Đào khuôn đường đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 9,66 m3
4 Cắt mặt đường cũ Theo HSBCKTKT được duyệt 5,873 10m
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,043 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,052 100m3
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,29 100m2
8 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,149 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,018 100m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 17,05 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Theo HSBCKTKT được duyệt 2,691 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,891 100m2
13 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 14,2 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 1,787 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh , đường kính <=10 mm. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,627 tấn
16 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 62,39 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 342,21 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 127,52 m2
19 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 23,71 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông đáy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,406 100m2
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,87 m3
22 Đào hố móng rãnh , đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 95,92 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đắp trả móng rãnh đất tận dụng Theo HSBCKTKT được duyệt 2,019 100m3
24 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,045 100m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 200kg Theo HSBCKTKT được duyệt 203 cái
26 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m. Cọc tre gia cố móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 71,14 100m
27 Đào hữu cơ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 167,66 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,586 100m3
29 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,586 100m3
30 Đào đất hố ga rãnh, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 5,3 m3
31 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,85 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 9 m2
33 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 1,677 100m3
34 Vận chuyển - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Theo HSBCKTKT được duyệt 42,625 tấn
35 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 57,509 m3
36 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 47,57 m3
37 Bốc lên, bốc xuống - gạch xây các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 40,572 1000v
38 Bốc lên, bốc xuống - thép các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 0,681 tấn
39 Bốc lên, bốc xuống - xi măng bao Theo HSBCKTKT được duyệt 24,39 tấn
40 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất Theo HSBCKTKT được duyệt 260,52 m3
41 Bốc lên, bốc xuống - tre, cây chống Theo HSBCKTKT được duyệt 50,908 100 cây
42 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất Theo HSBCKTKT được duyệt 167,66 m3
F TUYẾN 4
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,73 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Theo HSBCKTKT được duyệt 1,587 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,57 100m2
4 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,77 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 1,229 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh , đường kính <=10 mm. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,431 tấn
7 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 29,7 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 162,91 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 69,81 m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 14,52 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,279 100m2
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,26 m3
13 Đào hố móng rãnh, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 9,04 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,842 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,72 100m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 200kg Theo HSBCKTKT được duyệt 140 cái
17 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m. Cọc tre gia cố móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 43,558 100m
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 117,79 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 8,57 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,967 100m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,967 100m3
22 Đào đất hố móng rãnh, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 3,16 m3
23 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,16 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,4 m2
25 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 1,178 100m3
26 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,086 100m3
27 Vận chuyển - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Theo HSBCKTKT được duyệt 29,325 tấn
28 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 31,23 m3
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 30,635 m3
30 Bốc lên, bốc xuống - gạch xây các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 16,973 1000v
31 Bốc lên, bốc xuống - thép các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 0,46 tấn
32 Bốc lên, bốc xuống - xi măng bao Theo HSBCKTKT được duyệt 13,248 tấn
33 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất Theo HSBCKTKT được duyệt 168,73 m3
34 Bốc lên, bốc xuống - tre, cây chống Theo HSBCKTKT được duyệt 30,763 100 cây
35 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất Theo HSBCKTKT được duyệt 117,79 m3
36 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo HSBCKTKT được duyệt 8,57 m3
G TUYẾN 5
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,275 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 12,596 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 15,652 10m
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 0,282 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo HSBCKTKT được duyệt 3,13 m3
6 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 31,3 m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,028 100m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 10,04 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Theo HSBCKTKT được duyệt 1,359 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,488 100m2
11 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,37 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố. Theo HSBCKTKT được duyệt 1,052 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,369 tấn
14 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 55,61 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 271,91 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 59,78 m2
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,43 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,239 100m2
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,22 m3
20 Đào hố móng rãnh, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 46,47 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,929 100m3
22 Mua đất để đắp, độ chặt K85 Theo HSBCKTKT được duyệt 153,834 m3
23 Đào hữu cơ, vét bùn Theo HSBCKTKT được duyệt 160,81 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 200kg Theo HSBCKTKT được duyệt 120 cái
25 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m . Cọc tre gia cố móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 37,303 100m
26 Đào đất móng hố ga, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 2,64 m3
27 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,97 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,5 m2
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 1,608 100m3
30 Vận chuyển - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Theo HSBCKTKT được duyệt 25,1 tấn
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 54,553 m3
32 Bốc lên phương tiện vận chuyển - tre, cây chống Theo HSBCKTKT được duyệt 26,694 100 cây
33 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 53,956 m3
34 Bốc lên phương tiện vận chuyển - gạch xây các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 31,119 1000v
35 Bốc lên, bốc xuống - thép các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 1,743 tấn
36 Bốc lên, bốc xuống - xi măng bao Theo HSBCKTKT được duyệt 27,688 tấn
37 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất Theo HSBCKTKT được duyệt 127,51 m3
38 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất Theo HSBCKTKT được duyệt 160,81 m3
H TUYẾN 6
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,09 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Theo HSBCKTKT được duyệt 1,356 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,434 100m2
4 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,68 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,84 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,295 tấn
7 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 69,58 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 185,09 m2
9 Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 66,17 m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,76 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,19 100m2
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,88 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,761 100m3
14 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,15 100m3
15 Mua đất để đắp, độ chặt K85 Theo HSBCKTKT được duyệt 65,334 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,638 100m3
17 Mua đất để đắp, độ chặt K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 72,083 m3
18 Đào hữu cơ, vét bùn Theo HSBCKTKT được duyệt 110,89 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 96 cái
20 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m. Cọc tre gia cố móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 26,889 100m
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,03 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,04 m2
23 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 1,109 100m3
24 Vận chuyển - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Theo HSBCKTKT được duyệt 27,725 tấn
25 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 42,59 m3
26 Bốc lên, bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống Theo HSBCKTKT được duyệt 19,241 100 cây
27 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 23,719 m3
28 Bốc lên, bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 38,836 1000v
29 Bốc lên, bốc xuống - thép các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 0,315 tấn
30 Bốc lên, bốc xuống - xi măng bao Theo HSBCKTKT được duyệt 15,507 tấn
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất Theo HSBCKTKT được duyệt 363,307 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->