Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724546-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200724440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 12:00:00 đến ngày 2020-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,712,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
B Nền đường
1 Đào vét bùn, vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12.983,8315 m3
2 Đào nền đường đào khuôn, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 266,7265 m3
3 Vận chuyển đất tại khuôn viên cây xanh, phạm vi 300 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 129,8383 100m3
4 Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi 300 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6673 100m3
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132,51 100m3
6 Vật liệu đất đắp k98. Vật liệu đất k95, (Mỏ đất cự ly 24,8km), Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 464,8377 100m3
7 Vận chuyển đất đắp, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 377,9168 100m3
8 Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 296,2043 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,2465 100m3
C Mặt đường,
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,3479 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,6232 100m3
3 Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115,3448 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115,3448 100m2
D Vỉa hè + cây xanh
1 Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.053,01 m2
2 Lát block 25x25x5,5 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.053,01 m2
3 Đắp cát tạo phẳng dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 169,2 m3
4 Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.384 m2
5 Lát block 25x25x5,5 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.384 m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,45 m3
7 Ván khuôn bê tông đệm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,65 100m2
8 Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,9524 100m2
9 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99,51 m3
10 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.325 1cấu kiện
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,6776 m3
12 Ván khuôn bê tông đệm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9752 100m2
13 Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0045 100m2
14 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,9668 m3
15 Vữa đệm, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,88 m2
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,588 m3
17 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,248 100m2
18 Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2773 100m2
19 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4728 m3
20 Cốt thép bó vỉa, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6597 tấn
21 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 124 1cấu kiện
22 Đào hố móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 283,7708 m3
23 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,438 m3
24 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,756 100m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,316 m3
26 Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 719,5 m2
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5225 100m3
28 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192,672 m3
29 Đắp đất mầu. Tận dụng đất đào hố làm đất đắp. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192,672 m3
30 Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,23 10cây
31 Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 223 cây
32 Chống cây 3cọc 1 cây (Cọc tre dài 2,5m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 223 cây
33 Trồng cây xanh đô thị, cây sao đen. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 223 cây
34 Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,23 10hố
35 Tưới cây bóng mát (trong 90 ngày) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,23 100cây
36 Bê tông đan rãnh đổ trực tiếp, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,055 m3
E Hệ thống thoát nước
1 Đào đất xây dựng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.338,8 m3
2 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 229,982 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 229,982 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,898 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 411,239 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.338,8 m2
7 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 136,43 m3
8 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,1512 100m2
9 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,7705 100m3
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 163,716 m3
11 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2113 100m2
12 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,8139 tấn
13 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.949 1cấu kiện
14 Đào đất xây dựng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,442 m3
15 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,12 m3
16 Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,36 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,144 100m2
18 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,632 m3
19 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5952 100m2
20 Bê tông phủ mặt M300, PC40, đá 1x2 1,728 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0624 100m3
22 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,888 m3
23 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1642 100m2
24 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2611 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3454 tấn
26 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 1cấu kiện
27 Đào đất xây dựng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.423,158 m3
28 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104,466 m3
29 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104,466 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,514 100m2
31 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 242,997 m3
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.286,9 m2
33 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,99 m3
34 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,6616 100m2
35 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,0719 100m3
36 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,728 m3
37 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1037 100m2
38 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4557 tấn
39 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 757 1cấu kiện
40 Đào đất xây dựng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119,684 m3
41 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,2 m3
42 Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 39,6 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,528 100m2
44 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,016 m3
45 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8512 100m2
46 Bê tông phủ mặt M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,392 m3
47 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4048 100m3
48 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,424 m3
49 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6653 100m2
50 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1642 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5629 tấn
52 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 1cấu kiện
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,03 100m
54 Lắp đặt cút nhựa T110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
55 Đào đất xây dựng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,6 m3
56 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,641 m3
57 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,951 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1877 100m2
59 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,398 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,07 m2
61 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,297 m3
62 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4053 100m2
63 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,751 m3
64 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1403 100m2
65 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3679 tấn
66 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 1cấu kiện
67 Cốt thép lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1132 tấn
68 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3024 100m3
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1319 100m
70 Đào đất xây dựng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 223,2 m3
71 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,702 m3
72 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,522 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5543 100m2
74 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,238 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 159,96 m2
76 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,99 m3
77 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0726 100m2
78 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,122 m3
79 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4142 100m2
80 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0862 tấn
81 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 124 1cấu kiện
82 Cốt thép lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3342 tấn
83 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8928 100m3
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3418 100m
85 Đào đất xây dựng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,6 m3
86 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,326 m3
87 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,986 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0536 100m2
89 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,768 m3
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,7 m2
91 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,882 m3
92 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1038 100m2
93 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,786 m3
94 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0401 100m2
95 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1051 tấn
96 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 1cấu kiện
97 Cốt thép lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0323 tấn
98 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0864 100m3
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,038 100m
100 Đào đất xây dựng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108 m3
101 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,326 m3
102 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,63 m3
103 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2682 100m2
104 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,43 m3
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,7 m2
106 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2 m3
107 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,489 100m2
108 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,93 m3
109 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2004 100m2
110 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5256 tấn
111 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 1cấu kiện
112 Cốt thép lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1617 tấn
113 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,432 100m3
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,47 100m
115 Đào đất xây dựng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,4 m3
116 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,094 m3
117 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,234 m3
118 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1252 100m2
119 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,226 m3
120 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,18 m2
121 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,96 m3
122 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2282 100m2
123 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,834 m3
124 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0935 100m2
125 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2453 tấn
126 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 1cấu kiện
127 Cốt thép lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0755 tấn
128 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2016 100m3
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,686 100m
F Hạng mục thoát nước thải
1 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,448 m3
2 Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,448 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,192 100m2
4 Xây thành rãnh gạch, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89,4 m3
5 Trát vữa bảo vệ, dày 2 cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 548,32 m2
6 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,72 m3
7 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,7216 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,74 m3
9 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2197 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2052 100m2
11 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 656 cái
12 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,83 m3
13 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,49 m3
14 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,546 100m2
15 Bê tông thành rãnh, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,12 m3
16 Ván khuôn thành rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2932 100m2
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,56 m3
18 Ván khuôn kim loại tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6188 100m2
19 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1803 tấn
20 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2931 tấn
21 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,856 m3
22 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,288 m3
23 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0353 100m2
24 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,348 m3
25 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,2 m2
26 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,644 m3
27 Ván khuôn gỗ tường mũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0824 100m2
28 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,604 m3
29 Ván khuôn kim loại tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0313 100m2
30 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0634 tấn
31 Ống nhựa D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
32 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
33 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,28 m3
34 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,44 m3
35 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1764 100m2
36 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,46 m3
37 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 m2
38 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m3
39 Ván khuôn gỗ tường mũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,384 100m2
40 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,02 m3
41 Ván khuôn kim loại tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1564 100m2
42 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3168 tấn
43 Ống nhựa D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
44 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
45 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,284 m3
46 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,932 m3
47 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0529 100m2
48 Xây tường thẳng gạch, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,93 m3
49 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,6 m2
50 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,762 m3
51 Ván khuôn gỗ tường mũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0978 100m2
52 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,906 m3
53 Ván khuôn kim loại tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0469 100m2
54 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,095 tấn
55 Ống nhựa D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
56 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
57 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,008 m3
58 Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,168 m3
59 Ván khuôn gỗ thành hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1524 100m2
60 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,362 m3
61 Ván khuôn kim loại tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0497 100m2
62 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,095 tấn
63 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1247 tấn
64 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
65 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,88 m3
66 Vận chuyển gạch vỡ ra bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1488 100m3
G Cấp nước
H PHẦN CÔNG NGHỆ
I TUYẾN ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,422 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,024 100 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,71 100m
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 110 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D= 100 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
7 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
8 Lắp đặt rắc, ĐK D50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
9 Kép TMK D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
10 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
12 Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
16 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,422 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,024 100m
18 Khử trùng ống nước, ĐK D90, D63mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,446 100m
19 Nước xúc xả thau rửa ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,0046 m3
J PHẦN XÂY DỰNG
K ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.213,174 m3
2 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 461,65 m3
3 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,2338 100m2
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,3583 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7734 100m3
6 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,9375 m3
7 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7859 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8438 m3
9 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1031 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6762 tấn
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,1104 m3
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,64 m2
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,8 m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1026 100m2
16 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1674 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
L HỐ VAN D50 (14hố)
1 Đào móng -đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,8656 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,28 m3
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0295 tấn
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,042 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,568 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,56 m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0459 100m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0224 100m2
9 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4848 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
M GỐI ĐỠ TÊ D100 (11cái)
1 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,52 m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,66 m3
3 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,77 m3
4 Bu lông êcu M16x20. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 Bộ
5 Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 Cái
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0957 100m2
7 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1309 100m3
N GỐI ĐỠ CÚT D110 (8cái)
1 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,68 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 m3
3 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,48 m3
4 Bu lông êcu M16x20. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Bộ
5 Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Cái
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0784 100m2
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,088 100m3
8 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,28 m3
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3659 m3
10 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,005 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1459 100m2
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0769 100m3
13 Nắp gang D220mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
14 Trụ cứu hỏa D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
O PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV
P XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Móng cột đơn MT8-2,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 móng
2 Móng cột đôi MTcđ-2,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 móng
3 Cột LTMB 18 NPC 13.0 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cột
4 Cột LTMB 18 NPC 11.0 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cột
5 Tiếp địa RC4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
6 Xà néo lêch 2 tầng sứ chuỗi cột đôi dọc XNSC(1,2)-35-2TD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
7 Xà đỡ lêch 2 tầng sứ đứng cột đơn XNSĐ(1,2)-35-1T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
8 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc XNBSC(1,2)-35-2TD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
9 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi ngang XNBSC(1,2)-35-2TN Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
10 Xà chuyển hướng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
11 Gông cột đôi 18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
12 Chuỗi néo kép 35kV+phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 bộ
13 Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47 quả
14 Dây nhôm bọc AsX 1x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.067,85 m
15 Tháo dỡ và kéo lại dây AC-70/11 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 363 m
16 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
Q PHẦN THÁO DỠ
1 Chặt hạ cột bê tông <12m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 vị trí
2 Tháo hạ xà thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
3 Tháo dỡ và thu hồi dây AC70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.002 m
4 Tháo dỡ sứ cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
R PHẦN XÂY DỰNG NHÁNH RẼ ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀ TBA
S NHÁNH RẼ ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Xà chuyển hướng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
2 Xà lắp cầu chì tự rơi cột đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Xà lắp ghế cách điện cột đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
4 Ghế cách điện cột đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Thang trèo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
6 Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
7 Dây nhôm bọc AsX 1x90mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63 m
8 Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
T TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-35(22)/0,4KV
1 Móng cột trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 móng
2 Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7.2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cột
3 Hệ tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hệ
4 Xà néo dây đầu trạm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
5 Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
6 Xà lắp cầu chì tự rơi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
7 Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
8 Giá đỡ máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
9 Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
10 Ghế cách điện và sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
11 Thang trèo cột trạm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
12 Thanh dẫn đồng tròn F10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 m
13 Dây dòng nối đất hệ xà trạm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
14 Dây nối đất hệ thu lôi van Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
15 Dây nối đất máy biến áp và tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
16 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 m
17 Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 quả
18 Hộp chụp cực máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
19 Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 đầu
20 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
21 Biển cấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 Biển tên trạm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
23 Khoá tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
U ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1 Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74 cột
2 Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 cột
3 Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 móng
4 Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 móng
5 Tiếp địa RC2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 bộ
6 Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 bộ
7 Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 bộ
8 Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64 bộ
9 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 780,15 m
10 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.415,4 m
11 Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 cái
12 Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x195mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 102 cái
13 Ghíp nhôm 3BL đa năng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92 cái
14 Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 456 m
15 Hộp 04 điện kế 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57 hộp
16 Lắp đặt Aptomat 1P-32A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 228 m
17 Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 456 m
18 Ghí răng cưa bọc nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 234 cái
19 Đầu cốt đồng nhôm AM 120 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
20 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 cuộn
21 Đánh số cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78 cột
V HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.815,45 m
2 Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 128 cái
3 Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/PVC/XLPE-4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
4 Hộp 1 điện kế 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
5 Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC-2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 360 m
6 Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 bộ
7 Chụp liền cần đơn vươn 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 bộ
8 Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ03 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
9 Giá lắp tủ điện treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
10 Đầu cốt đồng nhôm AM 25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
W THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
2 Tủ điện hạ thế 800A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
3 Cầu chì tự rơi SI-24KV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ 3P
4 Chống sét van LA-12kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ 3P
X LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế 800A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-35KV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ 3p
4 Lắp đặt chống sét van LA-42kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ 3p
Y PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
Z Phần đường dây 35kV
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Vị trí
AA Trạm biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV
1 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 HT
2 Thí nghiệm MBA 3 pha 560kVA-35(22)/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
3 Thí nghiệm cầu chì SI-35kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ 3p
4 Thí nghiệm chống sét van 42kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ 3p
5 Thí nghiệm Ampemét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
6 Thí nghiệm Vônmét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 mẫu
8 TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 mẫu
9 Thí nghiệm biến dòng điện U<1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 máy
10 Thí nghiệm chống sét van hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ 3p
11 Thí nghiệm Aptomat 800A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
AB Đường dây hạ thế và chiếu sáng
1 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->