Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 15:12:00 đến ngày 2020-07-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,922,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: | |||
| B | Dầm bản DƯL, L=18m: | |||
| 1 | Ván khuôn dầm bản | 970,46 | m2 | |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | 41,8971 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, d>18mm | 0,8335 | tấn | |
| 4 | Thép dự ứng lực D12,7mm (căng trước) | 11,0996 | tấn | |
| 5 | Bê tông dầm bản 40Mpa, đá 1x2 | 176,88 | m3 | |
| 6 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ | 5,1582 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ | 5,1582 | tấn | |
| 8 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | 7,56 | 100m | |
| 9 | Keo Epoxy quét đầu dầm | 10,2 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su | 84 | cái | |
| 11 | Đầu neo kéo (luân chuyển các dầm) | 62 | cái | |
| 12 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | 1.302 | đầu neo | |
| C | Bản mặt cầu: | |||
| 1 | Ván khuôn bản mặt cầu | 0,117 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 6,7398 | tấn | |
| 3 | Bê tông mặt cầu 30Mpa | 77,22 | m3 | |
| D | Gờ chắn bánh: | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn | 0,4227 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép gờ chắn ĐK ≤18mm | 1,6375 | tấn | |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh 25Mpa | 20,5 | m3 | |
| 4 | Ống nhựa PVC D100 | 0,5 | 100m | |
| E | Gờ bó vỉa: | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn | 0,3932 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép gờ chắn ĐK ≤18mm | 0,3683 | tấn | |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh 25Mpa | 5,5 | m3 | |
| F | Tấm bản lề đi bộ: | |||
| 1 | Bê tông tấm tấm bản, đá 1x2, M250, PC40 | 11,2 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm bản | 1,8043 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn tấm bản | 0,313 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | 52 | cái | |
| G | Lớp phủ mặt cầu: | |||
| 1 | Lớp phòng nước Radcon #7 | 252 | m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 | 2,52 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm | 2,52 | 100m2 | |
| H | Khe co giãn: | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn ray | 28,8 | m | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1167 | tấn | |
| 3 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | 0,59 | m3 | |
| 4 | Khoan bê tông D18mm, L=80mm (3,2m) | 40 | lỗ khoan | |
| 5 | Tôn KT3.5x0.35x0.003 | 115,4 | kg | |
| I | Thoát nước mặt cầu: | |||
| 1 | Đai định vị + bulong D12, L70mm | 6 | bộ | |
| 2 | Gia công kết cấu thép ống thoát nước mặt cầu | 0,5787 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép ống thoát nước mặt cầu | 0,5787 | tấn | |
| 4 | Tấm chắn rác bằng thép đúc | 6 | cái | |
| J | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: | |||
| K | Mố cầu: | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa | 69,34 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mố cầu | 10,2298 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông mố cầu 30Mpa | 910,81 | m3 | |
| 4 | Cốt thép mố d <10mm | 0,7555 | tấn | |
| 5 | Cốt thép mố d <18mm | 16,7115 | tấn | |
| 6 | Cốt thép mố d >18mm | 22,032 | tấn | |
| 7 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | 1,05 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <= 50 cm | 2 | cái | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | 2 | cái | |
| L | Mặt đường trên mố: | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 24cm | 0,2083 | 100m3 | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 30cm | 0,2604 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,434 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | 0,868 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm | 0,868 | 100m2 | |
| M | Bản quá độ: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | 13,96 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | 0,2028 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | 3,3989 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm | 1,6506 | tấn | |
| 5 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | 44,11 | m3 | |
| N | Cọc khoan nhồi: 12 cọc; D=1,0m; L=23,5m: | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1.0m (đất) - 30m đầu | 609,36 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1.0m (đá cấp 4) | 42 | m | |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi, d <= 18mm | 6,0538 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, d > 18mm | 45,1134 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa đá 1x2 | 402,09 | m3 | |
| 6 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, Xi măng PC40 | 6,69 | m3 | |
| 7 | Cóc nối cốt thép cọc khoan nhồi | 1.440 | bộ | |
| 8 | Ống siêu âm D66/60 | 10,536 | 100m | |
| 9 | Ống siêu âm D100/106 | 5,196 | 100m | |
| 10 | Nút bịt ống siêu âm D66/60 | 96 | cái | |
| 11 | Nút bịt ống siêu âm D100/106 | 48 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | 72 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm | |
| 13 | Khoan kiểm tra mũi cọc | 2 | cọc | |
| O | Gia cố mái taluy: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | 214,1055 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8564 | 100m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | 44,21 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn chân khay | 1,3786 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 | 32,63 | m3 | |
| 6 | Bê tông gia cố mái M200 | 102,22 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 | 85 | 100m | |
| P | Chốt neo dầm: | |||
| 1 | Cốt thép chốt neo d<=10mm | 0,0591 | tấn | |
| 2 | Cốt thép chốt neo d>18mm | 0,0707 | tấn | |
| 3 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | 0,01 | m3 | |
| 4 | Tôn dày 2mm | 19,32 | kg | |
| 5 | Nhựa đường | 0,04 | kg | |
| Q | TỔ CHỨC THI CÔNG: | |||
| R | Thi công mố M1: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | 50,4 | 100m3 | |
| 2 | Gỗ thi công | 1,23 | 1m3 cấu kiện | |
| 3 | Bơm dung dịch bentônít | 236,07 | m3 | |
| 4 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 8,01 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,9 | 100m3 | |
| S | Thi công mố M2: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | 50,4 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2 | 100m3 | |
| 3 | Gỗ thi công mố | 1,23 | 1m3 cấu kiện | |
| 4 | Bơm dung dịch bentônít | 275,25 | m3 | |
| 5 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 8,01 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,9 | 100m3 | |
| T | Bãi đúc công trường: | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 24,75 | 100m3 | |
| 2 | Vòng vây tôn công trường | 60 | m2 | |
| 3 | Bê tông móng 10Mpa, đá 1x2 | 135 | m3 | |
| U | Bệ đúc dầm: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | 19,39 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,9388 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm, bãi chứa dầm d<=10mm | 0,8491 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm, bãi chứa dầm d<=18mm | 0,6666 | tấn | |
| 5 | Cốt thép bệ đúc dầm, bãi chứa dầm d>18mm | 0,2359 | tấn | |
| 6 | Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa đá 1x2 | 24,58 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng 15Mpa, đá 1x2 | 5,18 | m3 | |
| 8 | Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm | 0,268 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúc dầm | 0,268 | tấn | |
| 10 | Phá dỡ, thanh lý bê tông bệ đúc dầm | 29,76 | m3 | |
| 11 | Bu lông M24 | 96 | cái | |
| V | Thi công kết cấu nhịp: | |||
| 1 | Lao lắp dầm cầu | 21 | dầm | |
| W | Đường đầu câu: | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | 8,119 | 100m3 | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 24cm | 0,6048 | 100m3 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 30cm | 0,756 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,26 | 100m3 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | 2,52 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm | 2,52 | 100m2 | |
| X | Rãnh chịu lực: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | 2,72 | m3 | |
| 2 | Bê tông thân rãnh M250 | 10,71 | m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 | 4,56 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,8843 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,5515 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 1,4137 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | 68 | cái | |
| Y | HẠNG MỤC: LAN CAN VÀ TRANG TRÍ MỸ THUẬT CẦU | |||
| Z | PHẦN HỆ VÒM KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công hệ vòm bằng thép tấm mạ kẽm | 14,821 | tấn | |
| 2 | Sản xuất bản lề chân vòm bằng thép mạ kẽm | 0,22 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng hệ vòm thép | 14,821 | tấn | |
| 4 | Hệ đà giáo phụ trợ lắp đặt hệ vòm | 2 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt bản lề chân vòm | 0,22 | tấn | |
| 6 | Sản xuất giằng mái thép | 2,809 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng hệ thanh thép nối vòm | 2,809 | tấn | |
| 8 | Bu lông neo cường độ cao M20, L=650mm | 255,84 | kg | |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 159,244 | m2 | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện chi tiết đầu lan can cầu bằng đá tự nhiên | 2 | bộ | |
| AA | PHẦN ĐIỆN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Lắp đèn led dây nhiều màu LC-3014-NM | 53 | 10 m | |
| 2 | Lắp đèn led full color D50 (bao gồm đế và vít bắt) | 8,84 | 100 bóng | |
| 3 | Lắp đèn led rọi ngoài trời 20W-SST120 | 16 | bộ | |
| 4 | Rắc chữ T bắt dây tín hiệu | 350 | cái | |
| 5 | Rải cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 4x16mm2 | 0,25 | 100m | |
| 6 | Kéo cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 2x4mm2 | 0,84 | 100m | |
| 7 | Kéo dây CU/PVC2x2,5mm2 | 5,2 | 100m | |
| 8 | Kéo dây kết nối bóng D50 chống nhiễu 4 sợi (2x0,75+2x0,3) | 6,35 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/50 | 0,2 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | 500 | m | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng bằng tôn 1,5mm KT 520x380x150mm | 1 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, chống giật LCBO-1P-N 20A 30MA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 230W/12-24V | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp bộ mạch điều khiển | 3 | bộ | |
| AB | Hào cáp vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền đá bằng thủ công | 7,5 | m3 | |
| 2 | Đào hào cáp, đất cấp III | 3,78 | m3 | |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 0,93 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,205 | m3 | |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | 15 | m | |
| 6 | Làm lớp đá 4x6 lót nền | 0,585 | m3 | |
| 7 | Lát lại vỉa hè gạch xi măng | 7,5 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi