Gói thầu: Nâng cấp, Sửa chữa chống xuống cấp Trường THCS Hòa Hội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200722431-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Nâng cấp, Sửa chữa chống xuống cấp Trường THCS Hòa Hội
Số hiệu KHLCNT 20190429948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 16:59:00 đến ngày 2020-07-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,269,173,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TỔNG THỂ
1 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 224,82 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà nt 34,84 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nt 9 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột nt 180,16 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công nt 444,03 m2
6 Tháo dỡ đan mương nt 492 cái
7 Đục nhám mặt tường ốp gạch chỉ trụ cổng nt 18,15 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 224,82 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong nt 34,84 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 189,16 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 224,82 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 224 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 444,03 m2
14 Nạo vét mương nt 49,2 m3
15 Lắp dựng đan mương nt 492 cái
16 Công tác ốp gạch gốm đỏ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60 x180 nt 18,15 m2
17 Vệ sinh nền bê tông hiện trạng nt 3.403,06 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 3.403,6 m2
19 Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400mm nt 3.403,06 m2
20 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 3,5 m3
21 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 7,75 m3
22 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 3,531 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,95 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,008 100m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 nt 63,6 m2
26 Lát đá bậc tam cấp nt 10,9 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 5,67 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 5,67 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 5,67 m2
30 Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,161 100m3
31 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m nt 81,6 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem nt 0,816 100m2
33 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m nt 294,4 m2
34 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m nt 1,16 tấn
35 Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công nt 63,085 m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 6,731 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 nt 19,306 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 105,918 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 nt 144,53 m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,22 100m3
41 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 3,408 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,134 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nt 0,361 100m2
44 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,588 m3
45 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,612 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,202 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,094 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,35 tấn
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,146 100m3
50 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem nt 1,472 100m2
51 Sản xuất xà gồ thép, vì kèo, giằng nt 2,939 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép nt 2,939 tấn
53 Gia công cột bằng thép hình nt 0,125 tấn
54 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,125 tấn
55 Gia công, cung cấp bulong D20 L500mm nt 40 con
56 Tháo dỡ, thay mới máng xối tôn dày 3,5dem (bao gồm khung thép đỡ và máng xối hoàn thiện) nt 102,4 md
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 292,626 m2
58 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 19,2 m3
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 256 m2
60 Lát gạch nền nhà xe bằng gạch Terrazzo 400x400mm nt 384 m2
61 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái nt 0,792 100m
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,009 100m3
63 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,18 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,204 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 2,04 m2
66 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 nt 0,9 m2
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,09 m3
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nt 0,09 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nt 0,159 tấn
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nt 3 cái
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,002 100m3
72 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II nt 0,8 m3
B KHỐI LỚP HỌC 1
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 85,223 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường trong nt 1.498,68 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nt 2.979,65 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô nt 208,028 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trần nt 1.562,43 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột nt 509,52 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm nt 96,9 m2
8 Tháo dỡ lan can nt 143,1 m
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 434,88 m2
10 Đục tạo nhám mặt trên lan can để xây nâng cao nt 14,31 m2
11 Tháo dỡ cửa nt 515,64 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa nt 829,8 m
13 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, nt 110 lỗ
14 Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết nt 3,439 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m nt 0,034 100m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T nt 0,138 100m3
17 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 85,223 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 88,115 m2
19 Xử lý lổ thoát sàn bằng Sika nt 110 lổ
20 Bít lổ thoát nước mái sê nô bằng Sika nt 67 lổ
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 72 m2
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 3,434 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 100,17 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 171,6 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 3.079,82 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường trong nt 1.670,28 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 2.376,878 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3.287,848 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3.839,13 m2
30 Lắp dựng lan can, vữa XM mác 75 nt 14,31 m2
31 Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 D60x2mm (bao gồm các thanh đứng inox 30x30x1,2mm khoảng cách 1000mm) nt 143,1 md
32 Lắp dựng cửa khung nhôm nt 515,64 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 362,88 m2
34 Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) nt 149,16 m2
35 Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) nt 366,48 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 362,88 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m nt 18,765 100m2
38 Phá dỡ nền gạch nt 100,14 m2
39 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công nt 66,12 m2
40 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 198 m2
41 Tháo dỡ trần nt 99,18 m2
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt 15,284 m3
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí nt 18 bộ
44 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa nt 18 bộ
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu nt 15 bộ
46 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết nt 21,74 m3
47 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m nt 0,217 100m3
48 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T nt 0,87 100m3
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 66,12 m2
50 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 66,12 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nt 100,14 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm nt 198 m2
53 Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm nt 99,18 m2
54 Làm vách bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox hoàn thiện) nt 78,9 m2
55 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên nt 10,656 m2
56 Gia công, cung cấp hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm bệ đỡ lavabo (bao gồm sơn hoàn thiện) nt 7,2 m2
57 Chống thấm vị trí ống xuyên sàn nt 38 vị trí
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,608 m3
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 9,765 m2
C KHỐI LỚP HỌC 2
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 117,04 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường trong nt 1.685,085 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nt 1.696,155 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô nt 217,28 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trần nt 1.527,958 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột nt 646,38 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm nt 116,3 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép nt 541,02 m2
9 Tháo dỡ lan can nt 124,2 m
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 18 m2
11 Đục tạo nhám mặt trên lan can để xây nâng cao nt 12,42 m2
12 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm nt 105 lỗ
13 Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết nt 7,393 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m nt 0,074 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T nt 0,296 100m3
16 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 117,04 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 15,41 m2
18 Xử lý lổ thoát sàn bằng Sika nt 105 lổ
19 Bit ống thoát nước mái bằng Sika nt 31 lổ
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.082,04 m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,982 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 86,94 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 1.783,095 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường trong nt 1.685,085 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 2.507,918 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 2.000,375 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3.975,723 m2
28 Lắp dựng lan can, vữa XM mác 75 nt 12,42 m2
29 Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 D60x2mm (bao gồm các thanh đứng inox 30x30x1,2mm khoảng cách 1000mm) nt 124,2 md
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 19,8 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 541,02 m2
32 Lắp bộ ke (1 bộ 12 cái) cửa sổ nt 34 1bộ
33 Lắp bản lề (1 bộ 14 cái) cửa đi nt 29 1bộ
34 Lắp bản lề (1 bộ 6 cái) cửa đi nt 4 1bộ
35 Cung cấp bản lề cửa đi nt 838 cái
36 Thay 20% diện tích kiếng cửa sổ nt 34,272 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m nt 15,39 100m2
38 Phá dỡ nền gạch nt 40,008 m2
39 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công nt 19,684 m2
40 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 108,32 m2
41 Tháo dỡ trần nt 39,368 m2
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt 4,186 m3
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí nt 8 bộ
44 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa nt 10 bộ
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu nt 6 bộ
46 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết nt 7,002 m3
47 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m nt 0,07 100m3
48 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T nt 0,28 100m3
49 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 9,44 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 19,684 m2
51 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 19,684 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nt 40,008 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm nt 108,32 m2
54 Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm nt 39,368 m2
55 Làm vách bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox hoàn thiện) nt 30,12 m2
56 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8ly nt 9,44 md
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 9,44 m2
58 Lát đá mặt bệ các loại nt 4,644 m2
59 Gia công, cung cấp hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm bệ đỡ lavabo (bao gồm sơn hoàn thiện) nt 3,24 m2
60 Chống thấm vị trí ống xuyên sàn nt 14 vị trí
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,392 m3
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 6,3 m2
D KHỐI LỚP HỌC 3
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 671,84 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nt 865,99 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô nt 120,12 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trần nt 478,92 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột nt 141,98 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm nt 38,44 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép nt 351,36 m2
8 Tháo dỡ lan can nt 55,7 m
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 9 m2
10 Đục tạo nhám mặt trên lan can để xây nâng cao nt 7,54 m2
11 Phá dỡ nền gạch nt 551,85 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 463,68 m2
13 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm nt 72 lỗ
14 Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết nt 8,278 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m nt 0,083 100m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T nt 0,331 100m3
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 351,36 m2
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,508 m3
19 Xử lý lổ thoát sàn bằng Sika nt 72 lổ
20 Bít ống thoát nước mái bằng Sika nt 22 lổ
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 41,47 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 907,46 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong nt 671,84 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 779,46 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.027,58 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.331,18 m2
27 Lắp dựng lan can, vữa XM mác 75 nt 5,57 m2
28 Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 D60x2mm (bao gồm các thanh đứng inox 30x30x1,2mm khoảng cách 1000mm) nt 55,7 md
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 9 m2
30 Lắp bản lề (1 bộ 14 cái) cửa đi nt 8 1bộ
31 Lắp bản lề (1 bộ 8 cái) cửa sổ nt 24 1bộ
32 Cung cấp bản lề cửa đi nt 304 cái
33 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm nt 551,85 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m nt 7,772 100m2
35 Phá dỡ nền gạch nt 36,48 m2
36 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công nt 17,92 m2
37 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 89,6 m2
38 Tháo dỡ trần nt 35,84 m2
39 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt 6,936 m3
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí nt 12 bộ
41 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa nt 4 bộ
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu nt 6 bộ
43 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết nt 9,365 m3
44 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m nt 0,094 100m3
45 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T nt 0,375 100m3
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 10,72 m2
47 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm nt 0,634 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 2,88 m2
49 Cung cấp cửa đi cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8ly nt 14,68 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 14,68 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 17,92 m2
52 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 17,92 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nt 36,48 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm nt 89,6 m2
55 Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm nt 35,84 m2
56 Làm vách bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox hoàn thiện) nt 48,92 m2
57 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên nt 3,825 m2
58 Gia công, cung cấp hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm bệ đỡ lavabo (bao gồm sơn hoàn thiện) nt 2,27 m2
59 Chống thấm vị trí ống xuyên sàn nt 14 vị trí
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,823 m3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 13,23 m2
E KHỐI NHÀ 4
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 37,32 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nt 544,92 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nt 677,05 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô nt 89,52 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trần nt 508,68 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột nt 158,17 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm nt 26,34 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép nt 436,24 m2
9 Tháo dỡ lan can nt 54 m
10 Đục tạo nhám mặt trên lan can để xây nâng cao nt 5,4 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 171,08 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nt 0,432 m3
13 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm nt 44 lỗ
14 Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết nt 1,552 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m nt 0,016 100m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T nt 0,062 100m3
17 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 37,32 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 42,54 m2
19 Xử lý lổ thoát sàn bằng Sika nt 44 lổ
20 BÍt lổ thoát nước mái bằng Sika nt 13 lổ
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 436,24 m2
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,644 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 42,12 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 719,17 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường trong nt 544,92 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 782,71 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 808,69 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.238,11 m2
29 Lắp dựng lan can, vữa XM mác 75 nt 5,4 m2
30 Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 D60x2mm (bao gồm các thanh đứng inox 30x30x1,2mm khoảng cách 1000mm) nt 54 md
31 Lắp bản lề (1 bộ 14 cái) cửa đi nt 10 1bộ
32 Lắp bản lề (1 bộ 6 cái) cửa đi nt 14 1bộ
33 Cung cấp bản lề cửa đi nt 224 cái
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m nt 7,785 100m2
F CÁP THOÁT NƯỚC+ ĐIỆN NHÀ VỆ SINH + KHỐI PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt đén áp trần Led 12W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 43 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A nt 43 cái
3 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại nt 28 hộp
4 Cung cấp đomino nt 86 cái
5 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 nt 420 m
6 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 nt 420 m
7 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA nt 11 cái
8 Cung cấp viền, mặt bích, nút che các loại nt 54 cái
9 Lắp đặt tủ điện tổng nt 10 hộp
10 Lắp đặt tủ phòng cháy chữa cháy nt 11 hộp
11 Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kg nt 11 bình
12 Cung cấp bình chữa cháy MFZ8 8kg nt 11 bình
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 nt 0,6 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 nt 1,21 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 nt 0,48 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D63x3 nt 0,24 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 nt 1,23 100m
18 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 nt 50 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 nt 85 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 nt 10 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 nt 115 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC D63x2 nt 5 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 nt 50 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 nt 85 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 nt 10 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa PVC D63 nt 5 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 nt 115 cái
28 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm nt 28 cái
29 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm nt 8 cái
30 Lắp đặt van khóa đường kính 63mm nt 5 cái
31 Lắp đặt phễu thu D200 nt 16 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện nt 38 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện nt 32 bộ
34 Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 nt 14 bộ
35 Cung cấp lắp đặt gương soi nt 12,984 m2
36 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện nt 29 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->