Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200722153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 16:18:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,831,027,185 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 9 GIAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần (30% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,3666 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ trong nhà (50% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,6563 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ ngoài nhà (60% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,3212 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (phần không phá lớp trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.053,3925 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (phần trang trí) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Phòng |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 453,2956 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3282 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8166 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8592 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4148 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 (30%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,9518 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (bằng KL phá lớp trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,6563 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (bằng KL phá lớp trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,3212 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.336,534 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 777,9 | 1m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472,6156 | m2 |
| 19 | Mài lại granito cầu thang, bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,112 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn Kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,008 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,008 | m2 |
| 22 | Thay sắt lan can hiên (thanh bị hỏng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | thanh |
| 23 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 27 | Cáp điện lực hạ thế -0,6/1kV - TCVN 5935 (1 lõi, ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC) - CVV 25-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 39 | Đế nhựa các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 45 | Đinh vít + nở nhựa các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | cái |
| 46 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuôn |
| 47 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Bình phòng hỏa CO2 MFZ4 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng bình cứa hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 51 | Biển hướng dẫn cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 13 GIAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần (30% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,6268 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ trong nhà (50% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 532,2323 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ ngoài nhà (60% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 510,846 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (phần không phá lớp trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.336,7243 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (phần trang trí) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,73 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Phòng |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 682,9608 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4282 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,8177 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7466 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 (30%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,8801 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (bằng KL phá lớp trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 532,2323 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (bằng KL phá lớp trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 510,846 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.884,6292 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 851,41 | 1m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 682,9608 | m2 |
| 19 | Mài lại granito cầu thang, bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,057 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn Kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,632 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,632 | m2 |
| 22 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,12 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,12 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 26 | Cáp điện lực hạ thế -0,6/1kV - TCVN 5935 (1 lõi, ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC) - CVV 25-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 38 | Đế nhựa các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 44 | Đinh vít + nở nhựa các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | cái |
| 45 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 47 | Xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Bình phòng hỏa CO2 MFZ4 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng bình cứa hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 50 | Biển hướng dẫn cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi