Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 10:49:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,127,139,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÂN ĐOẠN KM2+150 - KM2+992 | |||
| 1 | Đào nền đường đất C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,25 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.193,88 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, đất C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.015,98 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.336,97 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50 cm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 736,82 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,878 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,878 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5 cm, T/C nhựa 1,8kg/ m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,878 | 100m2 |
| 9 | Móng trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 14 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,878 | 100m2 |
| 10 | Móng dưới đá 4x6 dày 30 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,6635 | 100m2 |
| 11 | Móng dưới đá 4x6 dày 16 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0595 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh đá dăm 4x6 dày trung bình 10 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,191 | 100m2 |
| 13 | Cào tạo nhám, vệ sinh mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,6541 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,6628 | 100m2 |
| 15 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày trung bình 10 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,6628 | 100m2 |
| 16 | Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,6628 | 100m2 |
| 17 | Lắp bó vỉa BT 1A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 131 | cái |
| 18 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa 1A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4475 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đệm M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 21 | Lắp đặt viên bó vỉa BT 1B | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 447 | cái |
| 22 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,43 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa 1B | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2273 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đệm M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,62 | m3 |
| 25 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 26 | Bê tông đệm M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,99 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terrazzo dày 3.5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.230,02 | m2 |
| 28 | Cát vàng gia cố xi măng 6% dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4251 | 100m3 |
| 29 | Gạch không nung xây vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 30 | Trát vữa XM M75, dày 1,5 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,3 | m2 |
| 31 | Bê tông đệm M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 32 | Đào đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 33 | Gạch không nung xây vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,58 | m3 |
| 34 | Trát vữa XM M75, dày 1,5 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,88 | m2 |
| 35 | Bê tông đệm M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 36 | Đào thi công rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 415,4 | m3 |
| 37 | Đắp trả đất mang rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7308 | 100m3 |
| 38 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,98 | m3 |
| 39 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,96 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,212 | 100m2 |
| 41 | Thành rãnh gạch xây VXM M75 tường 220mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 106,66 | m3 |
| 42 | Trát XM M75 dày 1,5 cm, thành trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 484,8 | m2 |
| 43 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,06 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5552 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép mũ mố D <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3191 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,94 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6483 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép, D <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3632 | tấn |
| 49 | Cốt thép 10 < D <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6069 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm đan Đ1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 404 | cái |
| 51 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 52 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,58 | m3 |
| 53 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 54 | Xây thành rãnh gạch xây VXM M75, tường 220mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,19 | m3 |
| 55 | Trát VXM M75, dày 1,5 cm thành trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,5 | m2 |
| 56 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 57 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép mũ mố D <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2449 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép D <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6107 | tấn |
| 62 | Cốt thép 10< D <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4102 | tấn |
| 63 | Bê tông phủ bản M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan Đ2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 65 | Đá dăm đệm đáy cửa thu dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 66 | Bê tông cửa thu M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cửa thu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 68 | Bê tông M300, đá 1x2 chèn nắp chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 69 | Khung và lưới chắn rác bằng Composite TT 25T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 70 | Ống nhựa PVC D200, dày 5.9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,04 | m |
| 71 | Lắp Khung và lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 72 | Đá dăm đệm hố ga dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 73 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,15 | m3 |
| 74 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7273 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2193 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan D > 10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8383 | tấn |
| 78 | Cốt thép bậc lên xuống D22 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2184 | tấn |
| 79 | Khung và nắp hố ga bằng composite, TT 12,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 80 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt khung và nắp hố ga bằng composite | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 82 | Đào đất xây dựng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88,76 | m3 |
| 83 | Đắp đất hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3223 | 100m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu cống cũ BT | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 85 | Đào đất xây dựng cống, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,9 | m3 |
| 86 | Đắp trả đất hoàn thiện K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1792 | 100m3 |
| 87 | Ống cống D1000mm tải trọng cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 88 | Quét nhựa chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,16 | m2 |
| 89 | Đá dăm đệm móng cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 90 | Đế cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 92 | Ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép đế cống D <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 94 | Lắp đặt đế cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 95 | Bê tông móng cống, sân cống M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,38 | m3 |
| 96 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,58 | m3 |
| 97 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5692 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| B | PHÂN ĐOẠN KM4+200 - KM4+500 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 148,84 | m3 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,5461 | 100m2 |
| 3 | Móng trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 14 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,5461 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm 4x6 dày trung bình 10 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,943 | 100m2 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,5461 | 100m2 |
| 6 | Bê tông XM M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bê tông cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0038 | 100m2 |
| C | PHÂN ĐOẠN KM5+750 - KM9+250 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.972,45 | m3 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,6697 | 100m2 |
| 4 | Móng trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 14 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,6697 | 100m2 |
| 5 | Móng dưới đá 4x6 dày 16 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9475 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường đá dăm 4x6 mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,194 | 100m2 |
| 7 | Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121,7222 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3635 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 11 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày TB 10 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3635 | 100m2 |
| 12 | Tạo nhám mặt đường nhựa cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3635 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt đường bê tông cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,5828 | 100m2 |
| D | PHẦN DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đơn MT2-1,5m nền đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | móng |
| 2 | Tiếp địa an toàn RC2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn: CD-1T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Đào đất phá dỡ móng cột. KT hố đào: 1,6x1,6x1,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | móng |
| 6 | Phá dỡ móng cột bê tông không cốt thép. KT móng: 1,2x1,2x1,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | móng |
| 7 | Tháo hạ và dựng lại cột bê tông LT-8,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 8 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn lắp mới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn hiện có | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 269 | m |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm vặn xoắn hiện có | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57 | m |
| 11 | Lắp đặt bổ sung cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 12 | Tháo hạ và lắp lại chụp liền cần đèn cao áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Bổ sung đèn Master S250W thay thế đèn không hoạt động | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo hạ và lắp lại đèn chiếu sáng (tính cả đèn thay mới) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Thay dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 19 | Nhân công thu dọn vật tư thu hồi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 20 | Vận chuyển cột tại hiện trường bằng xe tải gắn cẩu 10T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi