Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723605-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200608384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 10:49:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,127,139,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÂN ĐOẠN KM2+150 - KM2+992
1 Đào nền đường đất C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,25 m3
2 Đào khuôn đường đất C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.193,88 m3
3 Vét hữu cơ, đất C1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.015,98 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.336,97 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50 cm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 736,82 m3
6 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,878 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,878 100m2
8 Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5 cm, T/C nhựa 1,8kg/ m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,878 100m2
9 Móng trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 14 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,878 100m2
10 Móng dưới đá 4x6 dày 30 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,6635 100m2
11 Móng dưới đá 4x6 dày 16 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0595 100m2
12 Bù vênh đá dăm 4x6 dày trung bình 10 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,191 100m2
13 Cào tạo nhám, vệ sinh mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,6541 100m2
14 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,6628 100m2
15 Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày trung bình 10 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,6628 100m2
16 Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,6628 100m2
17 Lắp bó vỉa BT 1A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 131 cái
18 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,31 m3
19 Ván khuôn bó vỉa 1A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4475 100m2
20 Bê tông đệm M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,36 m3
21 Lắp đặt viên bó vỉa BT 1B Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 447 cái
22 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,43 m3
23 Ván khuôn bó vỉa 1B Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2273 100m2
24 Bê tông đệm M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,62 m3
25 Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,5 m3
26 Bê tông đệm M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,99 m3
27 Lát gạch Terrazzo dày 3.5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.230,02 m2
28 Cát vàng gia cố xi măng 6% dày 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4251 100m3
29 Gạch không nung xây vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,22 m3
30 Trát vữa XM M75, dày 1,5 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,3 m2
31 Bê tông đệm M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,52 m3
32 Đào đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,69 m3
33 Gạch không nung xây vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,58 m3
34 Trát vữa XM M75, dày 1,5 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,88 m2
35 Bê tông đệm M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,29 m3
36 Đào thi công rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 415,4 m3
37 Đắp trả đất mang rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7308 100m3
38 Đệm đá 4x6 dày 10cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,98 m3
39 Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,96 m3
40 Ván khuôn đáy rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,212 100m2
41 Thành rãnh gạch xây VXM M75 tường 220mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 106,66 m3
42 Trát XM M75 dày 1,5 cm, thành trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 484,8 m2
43 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,06 m3
44 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,5552 100m2
45 Cốt thép mũ mố D <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3191 tấn
46 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,94 m3
47 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6483 100m2
48 Cốt thép, D <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3632 tấn
49 Cốt thép 10 < D <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6069 tấn
50 Lắp đặt tấm đan Đ1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 404 cái
51 Đệm đá 4x6 dày 10cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,05 m3
52 Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,58 m3
53 Ván khuôn đáy rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,225 100m2
54 Xây thành rãnh gạch xây VXM M75, tường 220mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,19 m3
55 Trát VXM M75, dày 1,5 cm thành trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,5 m2
56 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,41 m3
57 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,84 100m2
58 Cốt thép mũ mố D <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2449 tấn
59 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,45 m3
60 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,459 100m2
61 Cốt thép D <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6107 tấn
62 Cốt thép 10< D <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4102 tấn
63 Bê tông phủ bản M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,23 m3
64 Lắp đặt tấm đan Đ2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75 cái
65 Đá dăm đệm đáy cửa thu dày 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,02 m3
66 Bê tông cửa thu M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,61 m3
67 Ván khuôn cửa thu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,34 100m2
68 Bê tông M300, đá 1x2 chèn nắp chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,51 m3
69 Khung và lưới chắn rác bằng Composite TT 25T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 bộ
70 Ống nhựa PVC D200, dày 5.9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,04 m
71 Lắp Khung và lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cái
72 Đá dăm đệm hố ga dày 10cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,35 m3
73 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,15 m3
74 Ván khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7273 100m2
75 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,56 m3
76 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2193 100m2
77 Cốt thép tấm đan D > 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8383 tấn
78 Cốt thép bậc lên xuống D22 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2184 tấn
79 Khung và nắp hố ga bằng composite, TT 12,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 bộ
80 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cái
81 Lắp đặt khung và nắp hố ga bằng composite Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cái
82 Đào đất xây dựng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88,76 m3
83 Đắp đất hoàn thiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3223 100m3
84 Phá dỡ kết cấu cống cũ BT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,86 m3
85 Đào đất xây dựng cống, đất C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,9 m3
86 Đắp trả đất hoàn thiện K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1792 100m3
87 Ống cống D1000mm tải trọng cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 đoạn ống
88 Quét nhựa chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,16 m2
89 Đá dăm đệm móng cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,58 m3
90 Đế cống D1000 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
91 Bê tông đế cống M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 m3
92 Ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0273 100m2
93 Cốt thép đế cống D <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0181 tấn
94 Lắp đặt đế cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
95 Bê tông móng cống, sân cống M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,38 m3
96 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,58 m3
97 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,86 m3
98 Ván khuôn móng cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5692 100m2
99 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,336 100m2
B PHÂN ĐOẠN KM4+200 - KM4+500
1 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 148,84 m3
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,5461 100m2
3 Móng trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 14 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,5461 100m2
4 Bù vênh đá dăm 4x6 dày trung bình 10 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,943 100m2
5 Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,5461 100m2
6 Bê tông XM M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,04 m3
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0235 100m2
8 Vệ sinh mặt đường bê tông cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0038 100m2
C PHÂN ĐOẠN KM5+750 - KM9+250
1 Đào khuôn đường, đất C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,27 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.972,45 m3
3 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 124,6697 100m2
4 Móng trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 14 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 124,6697 100m2
5 Móng dưới đá 4x6 dày 16 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9475 100m2
6 Bù vênh mặt đường đá dăm 4x6 mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,194 100m2
7 Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 121,7222 100m2
8 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3635 100m2
9 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95,38 m3
10 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,372 100m2
11 Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày TB 10 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3635 100m2
12 Tạo nhám mặt đường nhựa cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3635 100m2
13 Vệ sinh mặt đường bê tông cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,5828 100m2
D PHẦN DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng cột đơn MT2-1,5m nền đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 móng
2 Tiếp địa an toàn RC2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
3 Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 bộ
4 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn: CD-1T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
5 Đào đất phá dỡ móng cột. KT hố đào: 1,6x1,6x1,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 móng
6 Phá dỡ móng cột bê tông không cốt thép. KT móng: 1,2x1,2x1,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 móng
7 Tháo hạ và dựng lại cột bê tông LT-8,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cột
8 Kẹp ngưng cáp vặn xoắn lắp mới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn hiện có Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 269 m
10 Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm vặn xoắn hiện có Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57 m
11 Lắp đặt bổ sung cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62 m
12 Tháo hạ và lắp lại chụp liền cần đèn cao áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
13 Bổ sung đèn Master S250W thay thế đèn không hoạt động Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
14 Tháo hạ và lắp lại đèn chiếu sáng (tính cả đèn thay mới) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
15 Thay dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
16 Ghíp bọc cáp vặn xoắn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
17 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
18 Băng dính cách điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cuộn
19 Nhân công thu dọn vật tư thu hồi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 công
20 Vận chuyển cột tại hiện trường bằng xe tải gắn cẩu 10T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 ca
21 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->