Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200689453-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 10:40:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,481,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hoàn thiện nhà lớp học 3 tầng 18 phòng | |||
| 1 | Ốp gạch thẻ trang trí mặt tiền | 28,6082 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.923,2494 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 4.218,9722 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.850,2822 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.290,7154 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 12,2269 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 17,7081 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox D70 | 17,17 | m | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang inox, tay vịn D60 | 26,05 | m | |
| 10 | Gia công sản xuất hoa sắt cửa sổ | 308,028 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 308,028 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 308,028 | m2 | |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ, mở bản lề chữ A (bao gồm cả phụ kiện) | 308,028 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | 136,566 | m2 | |
| 15 | Khóa cửa đi, khóa tay gạt Việt Tiệp | 39 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | 80 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 400 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 350 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 800 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 80 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 400 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 800 | m | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 50 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt mặt 1 hạt bật Sino | 34 | chiếc | |
| 25 | Lắp đặt mặt 2 hạt bật Sino | 3 | chiếc | |
| 26 | Lắp đặt hạt bật 1 chiều Sino | 106 | chiếc | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 39 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 108 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 44 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 24 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 24 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 72 | cái | |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 21 | cái | |
| 34 | Tủ điện âm tường | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 18 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | 1,4 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 18 | cái | |
| 40 | Cầu chắn rác | 12 | cái | |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | 36 | cái | |
| 42 | Keo dán ống | 5 | tuýp | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,5616 | m3 | |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 23,4 | m3 | |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 46 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 163 | m | |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 48 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 50 | Nhúng kẽm cọc tiếp địa | 6 | cái | |
| 51 | Kẹp kiểm tra | 1 | bộ | |
| 52 | Sơn dây thép thu sét | 238 | m | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 79,56 | m3 | |
| B | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,5933 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 16,9338 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0224 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1551 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4896 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0443 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,1661 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 14,5246 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 14,6005 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,6653 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0522 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3994 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,5974 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,0876 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | 38,9356 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,052 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,2385 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0824 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 16 | cấu kiện | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 59,277 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,1855 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,3 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 3,8053 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 23,557 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6138 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,001 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0064 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0138 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông lanh tô,đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,542 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1636 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,534 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,3286 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,6204 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,5061 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,71 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 145,757 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 114,72 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,444 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 69,2288 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,6144 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 94,16 | m | |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 41,636 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 229,3404 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt viên gạch thông gió kích thước 200x200 | 162 | viên | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 46,1368 | m2 | |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL ( bao gồm cả phụ kiện) | 39,8 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cửa đi nhôm kính nhôm hệ ViC 5.5 chân pano nhôm, kính mờ dày 5mm ( bao gồm cả phụ kiện) | 5,28 | m2 | |
| 50 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính nhôm hệ ViC 5.5, kính mờ dày 5mm ( bao gồm cả phụ kiện) | 5,76 | m2 | |
| 51 | Khóa cửa đi, khóa tay gạt Việt Tiệp | 5 | bộ | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,04 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 98,2872 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | 159,6694 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,757 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,5024 | m2 | |
| 57 | Vẽ tranh 3D trang trí mặt tiền | 14,4 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 12 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt đèn chiếu gương | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 8 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 20 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 10 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 60 | m | |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 69 | Lắp đặt bàn chậu rửa đá granir tự nhiên giá treo inox 304 | 2,5 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 10 | cái | |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt gương soi | 5,6 | m2 | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | 0,5 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,4 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | 0,15 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,15 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,6 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,15 | 100m | |
| 82 | Phụ kiện đường ống | 1 | pk | |
| C | Hạng mục: Mái che lối đi | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4446 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thép bnar mã chân cột, đầu cột | 70,65 | kg | |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,5153 | tấn | |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,424 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,424 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,5856 | m2 | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 0,4152 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4152 | tấn | |
| 9 | Sơn xà gồ thép 3 nước | 37,782 | 1m2 | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8766 | 100m2 | |
| 11 | Máng thu nước mái | 21,979 | m | |
| 12 | Tôn úp nóc khổ 60cm | 54,443 | m | |
| D | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 15,006 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,3168 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 14,6309 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,369 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 18,819 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 13,53 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 154,98 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 147,6 | m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 48,7706 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,9754 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,9754 | 100m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5822 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,9313 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 100,86 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 205 | cấu kiện | |
| E | Hạng mục: Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa cũ | 3 | cái | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,3313 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0656 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,3779 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,9698 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,6218 | m2 | |
| 7 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | 20,341 | m2 | |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây | 12,6311 | m3 | |
| F | Hạng mục: Sân | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 8,6 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 8,6 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 713,32 | m2 | |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 713,32 | m2 | |
| 5 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 16,3 | m2 | |
| G | Hạng mục PCCC: Hệ thống trạm bơm cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 24-72 m3/h, H=51-32 m) | 1 | chiếc | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (Q= 24-72 m3/h, H=51-32 m) | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy (bao gồm role, công tắc từ, attomat…..) tự động. | 1 | cái | |
| 4 | Bình tích áp 50L | 1 | cái | |
| 5 | Đồng hồ áp lực 25kg/cm2 | 1 | chiếc | |
| 6 | Téc nước mồi + Giá đỡ | 1 | cái | |
| 7 | Khớp chống rung D80 | 2 | cái | |
| 8 | Rọ hút van một chiều D80 | 2 | cái | |
| 9 | Van chặn D85, D50, D15 | 6 | cái | |
| 10 | Van môt chiều D85 | 2 | cái | |
| 11 | Cáp điện 3 pha cho bơm chính và phụ tạm tính. (Bên Chủ đầu tư có trách nhiệm kéo hệ thống dây từ trạm biến áp về đến trạm bơm.) | 20 | m | |
| 12 | Ống gen bảo vệ dây D25 | 20 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 dày 2,9ly bằng phương pháp hàn | 15 | M | |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 dày 2.9ly bằng phương pháp hàn | 12 | M | |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2.6 ly bằng phương pháp hàn | 10 | M | |
| 16 | Gioăng cao su D50, D50 | 17 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Bích thép hàn D80, D50 | 22 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Cút thép hàn D80, D50 | 14 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Tê thép thép hàn D80-80, D80-50 | 4 | cái | |
| 20 | Gia công giá đỡ đường ống D80 trạm bơm | 3 | Bộ | |
| 21 | Bảng hướng dẫn sử dụng bằng khung nhôm kính KT:450x350 | 1 | bảng | |
| 22 | Bu lông, e cu, long đen các loại | 80 | bộ | |
| 23 | Gia công chế tạo bệ máy bơm chính và phụ bằng thép U10 | 2 | vị trí | |
| 24 | Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, sơn đỏ, sơn đen, cao su non, chống tĩnh điện….) | 1 | lô | |
| 25 | Chi phí kiểm định bơm | 1 | lô | |
| H | Hạng mục PCCC: Hệ thống cấp nước chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE Ø75 bằng phương pháp hàn | 160 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2,6ly bằng phương pháp hàn | 18 | m | |
| 3 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ( Kt 600×500×180 mm ) | 3 | Tủ | |
| 4 | Ren ngài D50 | 3 | cái | |
| 5 | Van họng nước D50 | 3 | cái | |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D50 + khớp nối nhanh ( 20m/cuộn ) | 3 | cuộn | |
| 7 | Lăng phun chữa cháy D50 + khớp nối | 6 | cái | |
| 8 | Bu lông, e cu, long đen các loại | 90 | bộ | |
| 9 | Lđ tê , đầu nối bích HDPE Ø75/63, | 9 | cái | |
| 10 | Lđ cút thép hàn D50 | 6 | cái | |
| 11 | Thử áp lực đường ống hệ thống | 2 | lượt | |
| 12 | Sơn hai thành phần | 15 | lít | |
| 13 | Nhân công đào đất đắp đất hoàn trả mặt bằng | 1 | ht | |
| 14 | Phương tiện máy móc phục vụ thi công | 1 | lô | |
| 15 | Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, cao su non, que hàn, đục khoan….) | 1 | lô | |
| I | Hạng mục PCCC: Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ Trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | Tủ | |
| 2 | Chuông,đèn, nút ấn báo cháy | 8 | Cái | |
| 3 | Đầu báo cháy khói | 36 | Cái | |
| 4 | Hộp kỹ thuật, điện trở cuối kênh | 8 | Cái | |
| 5 | Ắc quy dự phòng cho hệ thống | 1 | Cái | |
| 6 | Dây tín hiệu báo cháy và ống sun bảo vệ dây tín hiệu | 1.020 | m | |
| 7 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | 8 | Cái | |
| 8 | Đo điện trở tiếp đất và cọc tiếp địa cho hệ thống | 1 | Hệ thống | |
| 9 | Mặt nạ phòng độc | 30 | Cái | |
| 10 | Xử lý kỹ thuật thông kênh toàn bộ hệ thống, chạy thử hệ thống | 3 | Lượt | |
| 11 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| 12 | Kiểm định phương tiện thiết bị báo cháy. | 1 | lô | |
| 13 | Chi phí nhân công lắp đặt hệ thống | 1 | Hệ thống | |
| J | Hạng mục PCCC: Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn exit và bình chữa cháy | |||
| 1 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 6 | Bộ | |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | 27 | bình | |
| 3 | Giá để bình chữa cháy | 9 | Bộ | |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | 48 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Aptomat | 3 | cái | |
| 6 | Ổ cắm đôi và đế tiêu chuẩn | 24 | cái | |
| 7 | Dây tín hiệu và ống sun bảo vệ dây tín hiệu cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và biển chỉ dẫn thoát nạn | 660 | m | |
| 8 | Kiểm định phương tiện thiết bị chữa cháy bình chữa cháy, đèn chiếu sáng sự cố, và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | 1 | lô | |
| K | Hạng mục PCCC: Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thiết kế tổng thể công trình trước khi chuyển hồ sơ về cơ quan PCCC thẩm duyệt theo quy định. | 1 | HS | |
| 2 | Chi phí liên quan đến các thiết bị, máy móc, nhân công, … vận hành, thử nghiệm theo yêu cầu của cơ quan PCCC xuống kiểm tra ra văn bản đưa hệ thống vào hoạt động theo quy định. | 1 | HT | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi