Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200689453-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200530554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 10:40:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,481,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Hoàn thiện nhà lớp học 3 tầng 18 phòng
1 Ốp gạch thẻ trang trí mặt tiền 28,6082 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường 2.923,2494 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 4.218,9722 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5.850,2822 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.290,7154 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 12,2269 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 17,7081 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox D70 17,17 m
9 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang inox, tay vịn D60 26,05 m
10 Gia công sản xuất hoa sắt cửa sổ 308,028 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 308,028 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa 308,028 m2
13 Sản xuất cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ, mở bản lề chữ A (bao gồm cả phụ kiện) 308,028 m2
14 Sản xuất cửa đi nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) 136,566 m2
15 Khóa cửa đi, khóa tay gạt Việt Tiệp 39 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 80 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 400 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 350 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 800 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 80 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 400 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 800 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 50 hộp
24 Lắp đặt mặt 1 hạt bật Sino 34 chiếc
25 Lắp đặt mặt 2 hạt bật Sino 3 chiếc
26 Lắp đặt hạt bật 1 chiều Sino 106 chiếc
27 Lắp đặt ổ cắm đôi 39 cái
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 108 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 44 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 24 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 72 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 21 cái
34 Tủ điện âm tường 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 3 cái
37 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 18 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm 1,4 100m
39 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 18 cái
40 Cầu chắn rác 12 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa D110 36 cái
42 Keo dán ống 5 tuýp
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,5616 m3
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 23,4 m3
45 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
46 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 163 m
47 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 60 m
48 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 6 cái
49 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 6 cái
50 Nhúng kẽm cọc tiếp địa 6 cái
51 Kẹp kiểm tra 1 bộ
52 Sơn dây thép thu sét 238 m
53 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 79,56 m3
B Hạng mục: Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,5933 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 16,9338 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0224 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1551 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4896 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0443 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,1661 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 14,5246 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 14,6005 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,6653 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0522 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3994 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,5974 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 20,0876 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 38,9356 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,052 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,2385 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0824 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 16 cấu kiện
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 59,277 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,1855 100m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,3 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 3,8053 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 23,557 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,6138 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,001 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0064 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0138 100m2
30 Bê tông lanh tô,đá 1x2, mác 200 0,36 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,542 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1636 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,534 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,3286 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,6204 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,5061 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 7,71 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 145,757 m2
39 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 114,72 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18,444 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 69,2288 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 10,6144 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 94,16 m
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 41,636 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 229,3404 m2
46 Lắp đặt viên gạch thông gió kích thước 200x200 162 viên
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 46,1368 m2
48 Sản xuất và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL ( bao gồm cả phụ kiện) 39,8 m2
49 Sản xuất cửa đi nhôm kính nhôm hệ ViC 5.5 chân pano nhôm, kính mờ dày 5mm ( bao gồm cả phụ kiện) 5,28 m2
50 Sản xuất cửa sổ nhôm kính nhôm hệ ViC 5.5, kính mờ dày 5mm ( bao gồm cả phụ kiện) 5,76 m2
51 Khóa cửa đi, khóa tay gạt Việt Tiệp 5 bộ
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,04 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 98,2872 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường 159,6694 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 145,757 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 56,5024 m2
57 Vẽ tranh 3D trang trí mặt tiền 14,4 m2
58 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 12 bộ
59 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
60 Lắp đặt đèn chiếu gương 4 cái
61 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 8 hộp
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 20 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 10 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 60 m
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 2 bể
69 Lắp đặt bàn chậu rửa đá granir tự nhiên giá treo inox 304 2,5 m2
70 Lắp đặt chậu xí bệt 16 bộ
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 10 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
73 Lắp đặt xiphong chậu rửa 10 cái
74 Lắp đặt chậu tiểu nam 5 bộ
75 Lắp đặt gương soi 5,6 m2
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm 0,5 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,4 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm 0,15 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,15 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,6 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 0,15 100m
82 Phụ kiện đường ống 1 pk
C Hạng mục: Mái che lối đi
1 Gia công cột bằng thép hình 0,4446 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt thép bnar mã chân cột, đầu cột 70,65 kg
3 Lắp dựng cột thép các loại 0,5153 tấn
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,424 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,424 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,5856 m2
7 Gia công xà gồ thép 0,4152 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,4152 tấn
9 Sơn xà gồ thép 3 nước 37,782 1m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,8766 100m2
11 Máng thu nước mái 21,979 m
12 Tôn úp nóc khổ 60cm 54,443 m
D Hạng mục: Rãnh thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 15,006 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,3168 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 14,6309 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,369 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 18,819 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 13,53 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 154,98 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 147,6 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 48,7706 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,9754 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,9754 100m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,5822 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,9313 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 100,86 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 205 cấu kiện
E Hạng mục: Bồn hoa
1 Phá dỡ bồn hoa cũ 3 cái
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,3313 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0656 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,3779 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,9698 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 23,6218 m2
7 Ốp gạch thẻ bồn hoa 20,341 m2
8 Đổ đất màu trồng cây 12,6311 m3
F Hạng mục: Sân
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 8,6 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 8,6 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 713,32 m2
4 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 713,32 m2
5 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 16,3 m2
G Hạng mục PCCC: Hệ thống trạm bơm cấp nước chữa cháy
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 24-72 m3/h, H=51-32 m) 1 chiếc
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (Q= 24-72 m3/h, H=51-32 m) 1 chiếc
3 Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy (bao gồm role, công tắc từ, attomat…..) tự động. 1 cái
4 Bình tích áp 50L 1 cái
5 Đồng hồ áp lực 25kg/cm2 1 chiếc
6 Téc nước mồi + Giá đỡ 1 cái
7 Khớp chống rung D80 2 cái
8 Rọ hút van một chiều D80 2 cái
9 Van chặn D85, D50, D15 6 cái
10 Van môt chiều D85 2 cái
11 Cáp điện 3 pha cho bơm chính và phụ tạm tính. (Bên Chủ đầu tư có trách nhiệm kéo hệ thống dây từ trạm biến áp về đến trạm bơm.) 20 m
12 Ống gen bảo vệ dây D25 20 m
13 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 dày 2,9ly bằng phương pháp hàn 15 M
14 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 dày 2.9ly bằng phương pháp hàn 12 M
15 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2.6 ly bằng phương pháp hàn 10 M
16 Gioăng cao su D50, D50 17 cái
17 Lắp đặt Bích thép hàn D80, D50 22 cái
18 Lắp đặt Cút thép hàn D80, D50 14 cái
19 Lắp đặt Tê thép thép hàn D80-80, D80-50 4 cái
20 Gia công giá đỡ đường ống D80 trạm bơm 3 Bộ
21 Bảng hướng dẫn sử dụng bằng khung nhôm kính KT:450x350 1 bảng
22 Bu lông, e cu, long đen các loại 80 bộ
23 Gia công chế tạo bệ máy bơm chính và phụ bằng thép U10 2 vị trí
24 Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, sơn đỏ, sơn đen, cao su non, chống tĩnh điện….) 1
25 Chi phí kiểm định bơm 1
H Hạng mục PCCC: Hệ thống cấp nước chữa cháy vách tường
1 Lắp đặt ống HDPE Ø75 bằng phương pháp hàn 160 m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2,6ly bằng phương pháp hàn 18 m
3 Tủ đựng phương tiện chữa cháy ( Kt 600×500×180 mm ) 3 Tủ
4 Ren ngài D50 3 cái
5 Van họng nước D50 3 cái
6 Cuộn vòi chữa cháy D50 + khớp nối nhanh ( 20m/cuộn ) 3 cuộn
7 Lăng phun chữa cháy D50 + khớp nối 6 cái
8 Bu lông, e cu, long đen các loại 90 bộ
9 Lđ tê , đầu nối bích HDPE Ø75/63, 9 cái
10 Lđ cút thép hàn D50 6 cái
11 Thử áp lực đường ống hệ thống 2 lượt
12 Sơn hai thành phần 15 lít
13 Nhân công đào đất đắp đất hoàn trả mặt bằng 1 ht
14 Phương tiện máy móc phục vụ thi công 1
15 Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, cao su non, que hàn, đục khoan….) 1
I Hạng mục PCCC: Hệ thống báo cháy tự động
1 Tủ Trung tâm báo cháy 5 kênh 1 Tủ
2 Chuông,đèn, nút ấn báo cháy 8 Cái
3 Đầu báo cháy khói 36 Cái
4 Hộp kỹ thuật, điện trở cuối kênh 8 Cái
5 Ắc quy dự phòng cho hệ thống 1 Cái
6 Dây tín hiệu báo cháy và ống sun bảo vệ dây tín hiệu 1.020 m
7 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn 8 Cái
8 Đo điện trở tiếp đất và cọc tiếp địa cho hệ thống 1 Hệ thống
9 Mặt nạ phòng độc 30 Cái
10 Xử lý kỹ thuật thông kênh toàn bộ hệ thống, chạy thử hệ thống 3 Lượt
11 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống 1
12 Kiểm định phương tiện thiết bị báo cháy. 1
13 Chi phí nhân công lắp đặt hệ thống 1 Hệ thống
J Hạng mục PCCC: Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn exit và bình chữa cháy
1 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 6 Bộ
2 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 27 bình
3 Giá để bình chữa cháy 9 Bộ
4 Đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit 48 cái
5 Lắp đặt Aptomat 3 cái
6 Ổ cắm đôi và đế tiêu chuẩn 24 cái
7 Dây tín hiệu và ống sun bảo vệ dây tín hiệu cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và biển chỉ dẫn thoát nạn 660 m
8 Kiểm định phương tiện thiết bị chữa cháy bình chữa cháy, đèn chiếu sáng sự cố, và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit 1
K Hạng mục PCCC: Chi phí khác
1 Chi phí hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thiết kế tổng thể công trình trước khi chuyển hồ sơ về cơ quan PCCC thẩm duyệt theo quy định. 1 HS
2 Chi phí liên quan đến các thiết bị, máy móc, nhân công, … vận hành, thử nghiệm theo yêu cầu của cơ quan PCCC xuống kiểm tra ra văn bản đưa hệ thống vào hoạt động theo quy định. 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->