Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723353-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200635917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 09:14:00 đến ngày 2020-07-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,342,168,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG TIÊU TRẠM BƠM BIA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời 13,121 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 7,04 m3
3 Đào xúc đất cấp II 35,5 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2794 100m3
5 Vận chuyển đất cấp III 0,5566 100m3
6 Mua đất để đắp, Đất cấp 3 đắp mái kênh (Khi đầm đạt K95, nhân hệ số 1,13) 31,572 m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 17,6 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 3,52 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy kênh 0,1104 100m2
10 Đổ bê tông đáy kênh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,56 m3
11 Ván khuôn mái kênh 0,0675 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép <= 10mm 0,9758 tấn
13 Đổ bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 200 38,28 m3
14 Ván khuôn dầm mái 0,264 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,031 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1537 tấn
17 Đổ bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 2,64 m3
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 8,89 m2
B KÈ ĐÁ, SAN LẤP AO NHÀ VĂN HÓA
1 Bơm nước hố móng động cơ diezel 20Cv 4 Ca
2 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu 5,2411 100m3
3 Vận chuyển đất cấp I 5,2411 100m3
4 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 26,6269 100m3
5 Đào móng kè, đất cấp II 8,0823 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,1342 100m3
7 Đất cấp 3 đắp móng kè (khi đầm đạt k=0,95, hệ số nhân 1,13) 354,1646 m3
8 Vận chuyển đất cấp II 8,0823 100m3
9 Đất đồi san nền 2.928,959 m3
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 99,2555 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 24,814 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 273,161 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 259,607 m3
14 Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 8,341 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1819 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè 0,417 100m2
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0069 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0161 100m3
19 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược 3,24 m2
20 Ống nhực PVC D50 thoát nước kè 39,6 m
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 91,98 m2
C KÈ + ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất cấp II 251,095 m3
2 Vận chuyển cấp II 2,511 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,0581 100m3
4 Đất cấp 3 để đắp nền, lề đường( khi đầm đạt k=0,95, nhân hệ số 1,13) 458,565 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,4991 100m3
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 46,847 m3
7 Ván khuôn mặt đường 1,0827 100m2
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 187,388 m3
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m 27 cái
10 Đào đất móng kè, đất cấp II 1.530,318 m3
11 Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,6074 100m3
12 Đất cấp 3 để đắp móng kè (khi đầm đạt k=0,95, nhân hệ số 1,13) 972,6362 m3
13 Vận chuyển đất cấp II 15,3032 100m3
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 1,5992 100m
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 49,107 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 329,833 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 375,6 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 41,302 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 20,202 m3
20 Trát tường kè gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 169,325 m2
21 Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 25,43 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,5842 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè, cao <=16 m 1,3627 100m2
24 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0269 100m3
25 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0627 100m3
26 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược 12,6 m2
27 Ống nhựa PVC D50 154 m
28 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 75,856 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->