Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư cơ sở hạ tầng thích ứng (CIF) thuộc dự án Thích ứng với biến đổi khí hậu và vùng Đồng bằng sông Cửu Long (AMD Bến Tre) tại huyện Châu Thành do IFAD tài trợ (đầu tư xây dựng năm 2020) và nhâ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 08:54:00 đến ngày 2020-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,033,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CỐNG PHÚ NINH | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bê tông bảo vệ tường đầu cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép chờ liên kết với cốt chủ tường đầu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,392 | kg |
| 4 | Đào đất sạt lở, tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố sân cống, cừ tràm Dg 8-10cm, ngọn 3,5, L=4m/cây, Tc 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,984 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12,5 (M150) (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.703,529 | kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,76 | kg |
| 11 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2 (đá xanh) B22,5 (M300) (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,612 | m3 |
| 13 | Đắp đất bù sạt lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | 100m3 |
| 14 | Khai thác đất để đắp đất sạt lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,561 | 100m3 |
| B | VÒNG VÂY CỌC VÁN THÉP | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc ván thép (1.17% 1 tháng + 3.5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | tấn |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình (1.5% 1 tháng + 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi