Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:01:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cân đối ngân sách huyện giao tại Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 25/05/2020 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 08:54:00 đến ngày 2020-07-20 09:01:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,556 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,556 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,531 | tấn |
| 9 | Thi công vách ngăn bằng Gỗ công nghiệp tiêu chuẩn HDF, Độ dày 18mm, mặt Veneer Sồi Gia Lai, dày 3mm, Sơn PU hoàn thiện bề mặt | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,375 | m2 |
| 10 | Ốp gương cột trang trí dày 5mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,281 | m2 |
| 11 | Lát sàn gỗ công nghiệp tiêu chuẩn HDF (tương đương hãng An Cường 190x1200x12mm) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,195 | m2 |
| 12 | Xốp bạc lót sàn gỗ công nghiệp 3mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,195 | m2 |
| 13 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,506 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,506 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,506 | m2 |
| 17 | Khuôn cửa kép gỗ lim | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi bằng gỗ lim | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,434 | m2 |
| 19 | Phụ kiện bản lề (Tương đương mã sản phẩm: 08108/KVT) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Khóa cửa (Khóa Việt tiệp mã sản phẩm: Clemon 04938) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Biểu tượng trống đồng: cốt bên trong bằng khung xương thép hộp, tạo hình inox, mặt trống đồng bằng inox mạ đồng ăn mòn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,104 | m2 |
| 22 | biểu tượng cánh hoa ban cách điệu cốt bên trong làm bằng khung xương, tạo hình bằng trang trí bằng Hợp kim nhôm (ALUMINIUM ALCOREST) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | m2 |
| 23 | Vẽ tranh 3D lên tường thạch cao | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,325 | m2 |
| 24 | Thi công cửa vẽ tranh bằng kính cường lục dày 12mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,336 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm ba | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 31 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp tương đương Đèn led âm trần 10W (Tương đương hãng Paragon mã hiệu OLS101L10/D) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn LED rọi ray COB 12W thân trắng đen) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| B | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Máy tính bảng: Tablet kích thước màn hình 18,4 Inch; độ phân giải 1920x1080; Bộ vi xử lý 1,6 Ghz; Ram 2 Gb; Loại không dây cổng ÚB 2.0; Hệ điều hành Android 5,1 Lollipop; bộ nhớ Flash 23 Gb (Tương đương hãng SamSung Galaxy View 18.4 Inch) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Chân đế đặt Album ảnh số KT: Tổng chiều cao: 75cm; Đế: rộng 30cm x dài 40cm x dày 10cm; Thân: Cao 55cm x rộng 25cm x dày 15cm; Mặt: Dài 45cm x rộng 35cm x dày 10cm; Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm 1 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Tủ trưng bày: Đặt sàn (Cao 60cm x 50cm x dài 50cm) có khung kính uốn cong dày 1cm cao 30cm. Chất liệu: gỗ công nghiệp HDF; trên mặt phủ nỉ đỏ; có ngăn kéo phí dưới | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Tủ trưng bày: Đặt sàn (Cao 60cm x 50cm x dài 120cm) có khung kính uốn cong dày 1cm cao 30cm. Chất liệu: gỗ công nghiệp HDF; trên mặt phủ nỉ đỏ; có ngăn kéo phí dưới | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 5 | Tủ trưng bày: Đặt sàn (Cao 60cm x 50cm x dài 150cm) có khung kính uốn cong dày 1cm cao 30cm. Chất liệu: gỗ công nghiệp HDF; trên mặt phủ nỉ đỏ; có ngăn kéo phí dưới | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Tủ trưng bày sa bàn: Đặt sàn (Cao 60cm x Rộng 240cm x dài 340cm) có khung kính uốn cong dày 1cm cao 30cm. Chất liệu: gỗ công nghiệp HDF; trên mặt phủ nỉ đỏ; có ngăn kéo phí dưới | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Bục trưng bày: (cao 30cm x rộng 40cm x dài 210cm) làm bằng gỗ công nghiệp HDF tương đương; trên mặt phủ nỉ đỏ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Tượng Bác Hồ: Kiểu dáng: Tượng Bác Chất liệu: Composit mạ đồng; Kích thước: Tổng chiều cao 1,7m bao gồm cả đế | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Sa bàn quy hoạch huyện Phong Thổ tỷ lệ 1/20.000, kích thước mô hình 2x3, chiều cao mô hình 0,65m. | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 10 | Điều hòa 2 chiều Inverter 12000 BTU (Tương đương hãng Toshiba H13S3KV-V) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi