Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Tiểu học Nguyễn Trường Tộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Tiểu học Nguyễn Trường Tộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190429948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 15:55:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,951,291,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CƠ SỞ I | |||
| B | BỒN BÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 0,691 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,152 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,736 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,8 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 6,336 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm | nt | 9,6 | m2 |
| C | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 687,6 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,999 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 78,947 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | nt | 1.187,3 | m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 13,273 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 79,84 | m2 |
| D | DÃY LỚP HỌC 2 | |||
| E | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 174,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | nt | 0,458 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nt | 9,538 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thoát tràn sê nô | nt | 5 | lỗ |
| 5 | Tháo dỡ trần | nt | 133,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 28,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa | nt | 58,8 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | nt | 142,195 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | nt | 194,611 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong (tính 30% diện tích) | nt | 51,648 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | nt | 26 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên lam | nt | 11,28 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 2,108 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | nt | 1 | hệ thống |
| 15 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 2,419 | m3 |
| F | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 0,458 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,458 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | nt | 1,74 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,538 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 9,538 | m2 |
| 6 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm 600x600mm | nt | 133,4 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,76 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 194,611 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong (bằng diện tích cạo) | nt | 63,408 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, lam | nt | 37,28 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 183,92 | m2 |
| 12 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 231,891 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 28,04 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 21,6 | m2 |
| 15 | Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | nt | 6,44 | m2 |
| 16 | Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | nt | 21,6 | m2 |
| 17 | Gia công, cung cấp song sắt cửa sổ | nt | 21,6 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 91,872 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | nt | 142,195 | m2 |
| 20 | Chống thấm vị trí xuyên sàn | nt | 5 | vị trí |
| G | DÃY 03 PHÒNG HỌC | |||
| H | IPHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 261,105 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | nt | 0,688 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nt | 13,551 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thoát tràn sê nô | nt | 6 | lỗ |
| 5 | Tháo dỡ trần | nt | 200,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 42,06 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa | nt | 88,2 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | nt | 213,275 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | nt | 254,959 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong (tính 30% diện tích) | nt | 77,682 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | nt | 36,96 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên lam | nt | 15,99 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 2,818 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | nt | 1 | hệ thống |
| 15 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 3,606 | m3 |
| I | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 0,688 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,688 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | nt | 2,611 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,551 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 13,551 | m2 |
| 6 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm 600x600mm | nt | 200,7 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,64 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 254,959 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong (bằng diện tích cạo) | nt | 95,322 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, lam | nt | 52,95 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 276,58 | m2 |
| 12 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 307,909 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 42,06 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 32,4 | m2 |
| 15 | Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | nt | 9,66 | m2 |
| 16 | Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | nt | 32,4 | m2 |
| 17 | Gia công, cung cấp song sắt cửa sổ | nt | 32,4 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 137,808 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | nt | 213,275 | m2 |
| 20 | Chống thấm vị trí xuyên sàn | nt | 6 | vị trí |
| J | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 0,558 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép | nt | 0,558 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,594 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,594 | tấn |
| 5 | Gia công, cung cấp bulong M16 L150 | nt | 96 | con |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 65,91 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | nt | 1,197 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 1,999 | 100m2 |
| K | PHẦN KẾT CẤU WC XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 3,424 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | nt | 0,37 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,26 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,696 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,175 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,094 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,459 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,172 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | nt | 4,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 22,5 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,156 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,406 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | nt | 0,069 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bổ trụ, giằng | nt | 0,251 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,412 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,78 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,024 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,688 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,076 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,361 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,024 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,119 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,026 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,166 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,102 | tấn |
| L | PHẦN KIẾN TRÚC WC XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 18,476 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,852 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,147 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 92,24 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) | nt | 26,72 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 100,762 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,84 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | nt | 43,28 | m2 |
| 9 | Trát giằng tường vữa XM mác 75 | nt | 7,68 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 6,88 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 92,24 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 19,962 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 14,72 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 19,962 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 106,96 | m2 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 6,44 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,064 | 100m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | nt | 57,28 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | nt | 80,8 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 4,464 | m2 |
| 21 | Gia công, cung cấp, lắp đặt hệ khung thép đỡ bệ chậu rửa | nt | 3,6 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,88 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 6,88 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,422 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,422 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 27,6 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | nt | 0,736 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 10,72 | m2 |
| 29 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | nt | 6,4 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | nt | 4,32 | m2 |
| 31 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm 600x600mm | nt | 56,82 | m2 |
| 32 | Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm | nt | 33,86 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 0,68 | 100m2 |
| M | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 0,838 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 15,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,624 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng | nt | 1,325 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 10,02 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 13,248 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,308 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,466 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,21 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,105 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,406 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | nt | 51,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,516 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 2,58 | 100m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 44,16 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,178 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,888 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,149 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,511 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 41,6 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 5,539 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 932,864 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 102,4 | m2 |
| 24 | Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 | nt | 132,48 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 932,864 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, đà kiềng, giằng | nt | 234,88 | m2 |
| 27 | Sơn đà kiêng, giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.167,744 | m2 |
| N | ĐIỆN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp đôi LED 2x18W gắn trần | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống Led 22W có mắng hắt xuống dưới | nt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W | nt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 50W + dimmer | nt | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED áp trần 12W | nt | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | nt | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | nt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | nt | 30 | hộp |
| 9 | Lắp đặt domino | nt | 100 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=10 mm2 | nt | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=6 mm2 | nt | 270 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4 mm2 | nt | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5 mm2 | nt | 360 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5 mm2 | nt | 1.400 | m |
| 15 | Băng keo | nt | 5 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10KA | nt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA | nt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | nt | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường | nt | 5 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt bích, viền, nút che | nt | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | nt | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 | nt | 100 | m |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 0,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | nt | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | nt | 0,015 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32x2 | nt | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | nt | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | nt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | nt | 58 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32x2 | nt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | nt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | nt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | nt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D32 | nt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | nt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | nt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | nt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu D200 | nt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | nt | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | nt | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | nt | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | nt | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | nt | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp gương soi | nt | 2,88 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chóp thông hơi | nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | nt | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | nt | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | nt | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp đai + vít giữ ống | nt | 70 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| P | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,152 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,249 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,84 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,88 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,144 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | nt | 0,033 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | nt | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | nt | 0,384 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 6 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | nt | 0,053 | 100m3 |
| Q | BỂ TỰ THẤM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Làm tầng lọc 4x6 chèn khan | nt | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | nt | 0,44 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,376 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 200 | nt | 0,44 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,009 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,052 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | nt | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,339 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,048 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,202 | 100m3 |
| R | CƠ SỞ II | |||
| S | DÃY LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 261,105 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 42,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | nt | 88,2 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | nt | 37,94 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | nt | 196,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 15,395 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | nt | 22,277 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 75,612 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | nt | 0,756 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | nt | 3,781 | 100m3 |
| T | BỒN BÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 2,88 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,832 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,976 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,8 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 4,576 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm | nt | 7,2 | m2 |
| U | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 675,14 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,625 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 77,115 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | nt | 1.189,24 | m2 |
| V | DÃY LỚP HỌC 2 | |||
| W | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 174,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | nt | 0,458 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nt | 9,538 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thoát tràn sê nô | nt | 5 | lỗ |
| 5 | Tháo dỡ trần | nt | 133,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 28,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa | nt | 58,8 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | nt | 142,195 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | nt | 194,611 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong (tính 30% diện tích) | nt | 51,648 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | nt | 26 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 2,108 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | nt | 1 | hệ thống |
| 14 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 2,419 | m3 |
| X | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 0,458 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,458 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | nt | 1,74 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,538 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 9,538 | m2 |
| 6 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm 600x600mm | nt | 133,4 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,76 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 194,611 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong (bằng diện tích cạo) | nt | 63,408 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, lam | nt | 37,28 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 183,92 | m2 |
| 12 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 231,891 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 28,04 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 21,6 | m2 |
| 15 | Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | nt | 6,44 | m2 |
| 16 | Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | nt | 21,6 | m2 |
| 17 | Gia công, cung cấp song sắt cửa sổ | nt | 21,6 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 91,872 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | nt | 142,195 | m2 |
| 20 | Chống thấm vị trí xuyên sàn | nt | 5 | vị trí |
| Y | KẾT CẤU 03 LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 0,592 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 7,364 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,406 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | nt | 0,783 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 10,173 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 7,826 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,029 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,649 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,185 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,917 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,475 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | nt | 17,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,176 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 0,88 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,554 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,964 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | nt | 0,541 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam, giằng | nt | 0,657 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bê tông lanh tô, lam, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,85 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,024 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 8,342 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,916 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,225 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,172 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,091 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,471 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,096 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,417 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,586 | tấn |
| Z | KIẾN TRÚC 03 LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 49,597 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,65 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 5,787 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 303,761 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) | nt | 149,04 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 222,12 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,56 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | nt | 128,14 | m2 |
| 9 | Trát ô văng, lam vữa XM mác 75 | nt | 29,16 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 54,12 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 303,761 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 222,12 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 93,84 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 222,12 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 397,601 | m2 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 19,072 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,361 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất trồng cây | nt | 1,446 | m3 |
| 19 | Cung cấp, trồng cây bụi | nt | 4,82 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | nt | 174,988 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 400x400 | nt | 5,49 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 58,8 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 58,8 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,542 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,542 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 166,32 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | nt | 2,218 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 50,22 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 38,88 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | nt | 11,34 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | nt | 38,88 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp song thép bảo vệ cửa | nt | 38,88 | m2 |
| 33 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm 600x600mm | nt | 124,88 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 1,298 | 100m2 |
| AA | KẾT CẤU NHÀ VỆ SINH XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 3,424 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | nt | 0,37 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,26 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,696 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,175 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,094 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,459 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,172 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | nt | 4,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 22,5 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,156 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,406 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | nt | 0,069 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bổ trụ, giằng | nt | 0,251 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,412 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,78 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,024 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,688 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,076 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,361 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,024 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,119 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,026 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,166 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,102 | tấn |
| AB | KIẾN TRÚC NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 18,476 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,852 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,147 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 92,24 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) | nt | 26,72 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 100,762 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,84 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | nt | 43,28 | m2 |
| 9 | Trát giằng tường vữa XM mác 75 | nt | 7,68 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 6,88 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 92,24 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 19,962 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 14,72 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 19,962 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 106,96 | m2 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 6,44 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,064 | 100m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | nt | 57,28 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | nt | 80,8 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 4,464 | m2 |
| 21 | Gia công, cung cấp, lắp đặt hệ khung thép đỡ bệ chậu rửa | nt | 3,6 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,88 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 6,88 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,422 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,422 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 27,6 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | nt | 0,736 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 10,72 | m2 |
| 29 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | nt | 6,4 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | nt | 4,32 | m2 |
| 31 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm 600x600mm | nt | 56,82 | m2 |
| 32 | Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm | nt | 33,86 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 0,68 | 100m2 |
| AC | HÀNG RÀO MẶT TIỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 111,06 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | nt | 69,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 110,784 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 111,06 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột | nt | 69,6 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 110,784 | m2 |
| 7 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 180,66 | m2 |
| AD | HÀNG RÀO MẶT BÊN, MẶT SAU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 35,453 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | nt | 0,355 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | nt | 1,773 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,779 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 11,922 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,587 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng | nt | 1,612 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 9,492 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 12,892 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,296 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,416 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,677 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,698 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,385 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | nt | 47,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,472 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 2,36 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 38,676 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,96 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,8 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,14 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,426 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 31,493 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 8,7 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 629,86 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 208,8 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 168 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 629,86 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, đà kiềng, giằng | nt | 402,18 | m2 |
| 30 | Sơn đà kiêng, giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.032,04 | m2 |
| AE | ĐIỆN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp đôi LED 2x18W gắn trần | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống Led 22W có mắng hắt xuống dưới | nt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W | nt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 50W + dimmer | nt | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED áp trần 12W | nt | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | nt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | nt | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | nt | 30 | hộp |
| 9 | Lắp đặt domino | nt | 100 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=10 mm2 | nt | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=6 mm2 | nt | 270 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4 mm2 | nt | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5 mm2 | nt | 360 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5 mm2 | nt | 1.400 | m |
| 15 | Băng keo | nt | 5 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10KA | nt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA | nt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | nt | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường | nt | 5 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt bích, viền, nút che | nt | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | nt | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 | nt | 100 | m |
| AF | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 0,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | nt | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | nt | 0,015 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32x2 | nt | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | nt | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | nt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | nt | 58 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32x2 | nt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | nt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | nt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | nt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D32 | nt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | nt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | nt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | nt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu D200 | nt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | nt | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | nt | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | nt | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | nt | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | nt | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp gương soii | nt | 3,96 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chóp thông hơi | nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | nt | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | nt | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | nt | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp đai + vít giữ ống | nt | 70 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| AG | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,152 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,249 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,84 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,88 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,144 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | nt | 0,033 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | nt | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | nt | 0,384 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 6 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | nt | 0,053 | 100m3 |
| AH | BỂ TỰ THẤM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Làm tầng lọc 4x6 chèn khan | nt | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | nt | 0,44 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,376 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 200 | nt | 0,44 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,009 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,052 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | nt | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,339 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,048 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,202 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi