Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Tiểu học Nguyễn Trường Tộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724096-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Tiểu học Nguyễn Trường Tộ
Số hiệu KHLCNT 20190429948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 15:55:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,951,291,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A  CƠ SỞ I
B BỒN BÔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 0,691 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,058 100m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 1,152 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,736 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 12,8 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại nt 6,336 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm nt 9,6 m2
C NỀN SÂN
1 Đục nhám mặt bê tông theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 687,6 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,999 100m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 78,947 m3
4 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm nt 1.187,3 m2
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 13,273 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 79,84 m2
D DÃY LỚP HỌC 2
E PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 174,07 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ nt 0,458 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái nt 9,538 m2
4 Đục lỗ thoát tràn sê nô nt 5 lỗ
5 Tháo dỡ trần nt 133,4 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 28,04 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa nt 58,8 m
8 Phá dỡ nền gạch nt 142,195 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nt 194,611 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn tường trong (tính 30% diện tích) nt 51,648 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên cột nt 26 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên lam nt 11,28 m2
13 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 2,108 100m2
14 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nt 1 hệ thống
15 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết nt 2,419 m3
F PHẦN CẢI TẠO
1 Gia công xà gồ thép theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 0,458 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,458 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem nt 1,74 100m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 nt 9,538 m2
5 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 9,538 m2
6 Thi công trần thạch cao khung nổi tấm 600x600mm nt 133,4 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 11,76 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 194,611 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong (bằng diện tích cạo) nt 63,408 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, lam nt 37,28 m2
11 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 183,92 m2
12 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 231,891 m2
13 Lắp dựng cửa khung nhôm nt 28,04 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 21,6 m2
15 Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) nt 6,44 m2
16 Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) nt 21,6 m2
17 Gia công, cung cấp song sắt cửa sổ nt 21,6 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 91,872 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nt 142,195 m2
20 Chống thấm vị trí xuyên sàn nt 5 vị trí
G DÃY 03 PHÒNG HỌC
H IPHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 261,105 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ nt 0,688 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái nt 13,551 m2
4 Đục lỗ thoát tràn sê nô nt 6 lỗ
5 Tháo dỡ trần nt 200,7 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 42,06 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa nt 88,2 m
8 Phá dỡ nền gạch nt 213,275 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nt 254,959 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn tường trong (tính 30% diện tích) nt 77,682 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên cột nt 36,96 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên lam nt 15,99 m2
13 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 2,818 100m2
14 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nt 1 hệ thống
15 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết nt 3,606 m3
I PHẦN CẢI TẠO
1 Gia công xà gồ thép theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 0,688 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,688 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem nt 2,611 100m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 nt 13,551 m2
5 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 13,551 m2
6 Thi công trần thạch cao khung nổi tấm 600x600mm nt 200,7 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 17,64 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 254,959 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong (bằng diện tích cạo) nt 95,322 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, lam nt 52,95 m2
11 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 276,58 m2
12 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 307,909 m2
13 Lắp dựng cửa khung nhôm nt 42,06 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 32,4 m2
15 Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) nt 9,66 m2
16 Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) nt 32,4 m2
17 Gia công, cung cấp song sắt cửa sổ nt 32,4 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 137,808 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nt 213,275 m2
20 Chống thấm vị trí xuyên sàn nt 6 vị trí
J PHẦN CẢI TẠO
1 Gia công vì kèo thép hình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 0,558 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép nt 0,558 tấn
3 Gia công xà gồ thép nt 0,594 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,594 tấn
5 Gia công, cung cấp bulong M16 L150 nt 96 con
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 65,91 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem nt 1,197 100m2
8 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 1,999 100m2
K PHẦN KẾT CẤU WC XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 0,197 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 3,424 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,12 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nt 0,37 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,26 m3
6 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,696 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,007 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,175 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,094 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,459 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,172 100m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II nt 4,5 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,045 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 22,5 100m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,156 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,406 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nt 0,069 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bổ trụ, giằng nt 0,251 100m2
19 Bê tông bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,412 m3
20 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,78 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,024 m3
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,688 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,076 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,361 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,024 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,119 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,026 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,166 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,102 tấn
L PHẦN KIẾN TRÚC WC XÂY DỰNG MỚI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 18,476 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,852 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,147 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 92,24 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) nt 26,72 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 100,762 m2
7 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 7,84 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) nt 43,28 m2
9 Trát giằng tường vữa XM mác 75 nt 7,68 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 6,88 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 92,24 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nt 19,962 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 14,72 m2
14 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 19,962 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 106,96 m2
16 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 6,44 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,064 100m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nt 57,28 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm nt 80,8 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại nt 4,464 m2
21 Gia công, cung cấp, lắp đặt hệ khung thép đỡ bệ chậu rửa nt 3,6 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 6,88 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 6,88 m2
24 Gia công xà gồ thép nt 0,422 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,422 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 27,6 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem nt 0,736 100m2
28 Lắp dựng cửa khung nhôm nt 10,72 m2
29 Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) nt 6,4 m2
30 Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) nt 4,32 m2
31 Thi công trần thạch cao khung nổi tấm 600x600mm nt 56,82 m2
32 Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm nt 33,86 m2
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 0,68 100m2
M HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 0,838 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 15,1 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,624 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng nt 1,325 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 10,02 m3
6 Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 13,248 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,308 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,466 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,21 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,105 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,406 100m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II nt 51,6 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,516 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 2,58 100m3
15 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 44,16 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 1,178 100m2
17 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,888 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,149 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,511 tấn
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 41,6 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 5,539 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 932,864 m2
23 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 102,4 m2
24 Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 nt 132,48 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 932,864 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, đà kiềng, giằng nt 234,88 m2
27 Sơn đà kiêng, giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.167,744 m2
N ĐIỆN CẢI TẠO
1 Lắp đặt đèn hộp đôi LED 2x18W gắn trần theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 30 bộ
2 Lắp đặt đèn ống Led 22W có mắng hắt xuống dưới nt 10 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W nt 5 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 50W + dimmer nt 20 cái
5 Lắp đặt đèn LED áp trần 12W nt 30 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A nt 25 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A nt 20 cái
8 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại nt 30 hộp
9 Lắp đặt domino nt 100 cái
10 Lắp đặt cáp bọc PVC S=10 mm2 nt 35 m
11 Lắp đặt cáp bọc PVC S=6 mm2 nt 270 m
12 Lắp đặt cáp bọc PVC S=4 mm2 nt 120 m
13 Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5 mm2 nt 360 m
14 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5 mm2 nt 1.400 m
15 Băng keo nt 5 cuộn
16 Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10KA nt 6 cái
17 Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA nt 10 cái
18 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA nt 2 cái
19 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 nt 3 hộp
20 Lắp đặt tủ điện âm tường nt 5 hộp
21 Lắp đặt mặt bích, viền, nút che nt 50 cái
22 Lắp đặt ống cứng PVC D20 nt 800 m
23 Lắp đặt ống cứng PVC D34 nt 100 m
O CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 0,88 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 nt 0,19 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 nt 0,015 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D32x2 nt 0,14 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 nt 0,12 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 nt 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 nt 58 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D32x2 nt 15 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 nt 20 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 nt 12 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 nt 20 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PVC D32 nt 15 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 nt 20 cái
14 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm nt 3 cái
15 Lắp đặt van khóa đường kính 32mm nt 3 cái
16 Lắp đặt phễu thu D200 nt 5 cái
17 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm nt 19 cái
18 Lắp đặt cầu chắn rác D150 nt 19 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện nt 9 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện nt 10 bộ
21 Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 nt 2 bộ
22 Cung cấp gương soi nt 2,88 m2
23 Lắp đặt chóp thông hơi nt 1 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện nt 3 bộ
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 nt 1 bể
26 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm nt 1 cái
27 Cung cấp đai + vít giữ ống nt 70 cái
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt 2 bộ
P BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 0,12 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,079 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 1,152 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,249 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 15,84 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 2,88 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 12,144 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan nt 0,033 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan nt 0,02 100m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 nt 0,384 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 6 cái
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m, đất cấp II nt 0,053 100m3
Q BỂ TỰ THẤM
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 0,263 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 nt 0,06 100m3
3 Làm tầng lọc 4x6 chèn khan nt 0,102 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 nt 0,44 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,376 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 26,4 m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,066 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 200 nt 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,009 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,052 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan nt 0,018 100m2
12 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,339 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn nt 0,048 tấn
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,202 100m3
R CƠ SỞ II
S DÃY LỚP HỌC 1
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 261,105 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 42,06 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa nt 88,2 m
4 Phá dỡ tường xây gạch nt 37,94 m3
5 Tháo dỡ trần nt 196,8 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt 15,395 m3
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ nt 22,277 m3
8 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết nt 75,612 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m nt 0,756 100m3
10 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km nt 3,781 100m3
T BỒN BÔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 2,88 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,035 100m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,832 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,976 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 8,8 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại nt 4,576 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm nt 7,2 m2
U NỀN SÂN
1 Đục nhám mặt bê tông theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 675,14 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,625 100m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 77,115 m3
4 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm nt 1.189,24 m2
V DÃY LỚP HỌC 2
W PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 174,07 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ nt 0,458 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái nt 9,538 m2
4 Đục lỗ thoát tràn sê nô nt 5 lỗ
5 Tháo dỡ trần nt 133,4 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 28,04 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa nt 58,8 m
8 Phá dỡ nền gạch nt 142,195 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nt 194,611 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn tường trong (tính 30% diện tích) nt 51,648 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên cột nt 26 m2
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 2,108 100m2
13 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nt 1 hệ thống
14 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết nt 2,419 m3
X PHẦN CẢI TẠO
1 Gia công xà gồ thép theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 0,458 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,458 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem nt 1,74 100m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 nt 9,538 m2
5 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 9,538 m2
6 Thi công trần thạch cao khung nổi tấm 600x600mm nt 133,4 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 11,76 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 194,611 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong (bằng diện tích cạo) nt 63,408 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, lam nt 37,28 m2
11 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 183,92 m2
12 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 231,891 m2
13 Lắp dựng cửa khung nhôm nt 28,04 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 21,6 m2
15 Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) nt 6,44 m2
16 Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) nt 21,6 m2
17 Gia công, cung cấp song sắt cửa sổ nt 21,6 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 91,872 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nt 142,195 m2
20 Chống thấm vị trí xuyên sàn nt 5 vị trí
Y KẾT CẤU 03 LỚP HỌC XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 0,592 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 7,364 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,406 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nt 0,783 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 10,173 m3
6 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 7,826 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,029 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,649 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,185 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,917 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,475 100m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II nt 17,6 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,176 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 0,88 100m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,554 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,964 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nt 0,541 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam, giằng nt 0,657 100m2
19 Bê tông bê tông lanh tô, lam, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,85 m3
20 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,024 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 8,342 m3
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,916 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,225 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,172 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,091 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,471 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,096 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,417 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,586 tấn
Z KIẾN TRÚC 03 LỚP HỌC XÂY MỚI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 49,597 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,65 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 5,787 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 303,761 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) nt 149,04 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 222,12 m2
7 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 10,56 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) nt 128,14 m2
9 Trát ô văng, lam vữa XM mác 75 nt 29,16 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 54,12 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 303,761 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nt 222,12 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 93,84 m2
14 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 222,12 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 397,601 m2
16 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 19,072 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,361 100m3
18 Đắp đất trồng cây nt 1,446 m3
19 Cung cấp, trồng cây bụi nt 4,82 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nt 174,988 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường gạch 400x400 nt 5,49 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 58,8 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 58,8 m2
24 Gia công xà gồ thép nt 2,542 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép nt 2,542 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 166,32 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem nt 2,218 100m2
28 Lắp dựng cửa khung nhôm nt 50,22 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 38,88 m2
30 Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) nt 11,34 m2
31 Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) nt 38,88 m2
32 Gia công, cung cấp song thép bảo vệ cửa nt 38,88 m2
33 Thi công trần thạch cao khung nổi tấm 600x600mm nt 124,88 m2
34 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 1,298 100m2
AA KẾT CẤU NHÀ VỆ SINH XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 0,197 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 3,424 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,12 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nt 0,37 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,26 m3
6 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,696 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,007 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,175 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,094 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,459 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,172 100m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II nt 4,5 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,045 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 22,5 100m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,156 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,406 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nt 0,069 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bổ trụ, giằng nt 0,251 100m2
19 Bê tông bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,412 m3
20 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,78 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,024 m3
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,688 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,076 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,361 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,024 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,119 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,026 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,166 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,102 tấn
AB KIẾN TRÚC NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 18,476 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,852 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,147 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 92,24 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) nt 26,72 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 100,762 m2
7 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 7,84 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) nt 43,28 m2
9 Trát giằng tường vữa XM mác 75 nt 7,68 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 6,88 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 92,24 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nt 19,962 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 14,72 m2
14 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 19,962 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 106,96 m2
16 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 6,44 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,064 100m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nt 57,28 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm nt 80,8 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại nt 4,464 m2
21 Gia công, cung cấp, lắp đặt hệ khung thép đỡ bệ chậu rửa nt 3,6 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 6,88 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 6,88 m2
24 Gia công xà gồ thép nt 0,422 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,422 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 27,6 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem nt 0,736 100m2
28 Lắp dựng cửa khung nhôm nt 10,72 m2
29 Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) nt 6,4 m2
30 Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) nt 4,32 m2
31 Thi công trần thạch cao khung nổi tấm 600x600mm nt 56,82 m2
32 Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm nt 33,86 m2
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 0,68 100m2
AC HÀNG RÀO MẶT TIỀN
1 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 111,06 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên cột nt 69,6 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 110,784 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 111,06 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột nt 69,6 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 110,784 m2
7 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 180,66 m2
AD HÀNG RÀO MẶT BÊN, MẶT SAU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 35,453 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m nt 0,355 100m3
3 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km nt 1,773 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,779 100m3
5 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 11,922 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,587 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng nt 1,612 100m2
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 9,492 m3
9 Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 12,892 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,296 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,416 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,677 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,698 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,385 100m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II nt 47,2 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,472 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 2,36 100m3
18 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 38,676 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,96 100m2
20 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,8 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,14 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,426 tấn
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 31,493 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 8,7 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 629,86 m2
26 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 208,8 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 168 m
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 629,86 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, đà kiềng, giằng nt 402,18 m2
30 Sơn đà kiêng, giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.032,04 m2
AE ĐIỆN CẢI TẠO
1 Lắp đặt đèn hộp đôi LED 2x18W gắn trần theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 30 bộ
2 Lắp đặt đèn ống Led 22W có mắng hắt xuống dưới nt 8 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W nt 4 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 50W + dimmer nt 20 cái
5 Lắp đặt đèn LED áp trần 12W nt 30 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A nt 24 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A nt 22 cái
8 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại nt 30 hộp
9 Lắp đặt domino nt 100 cái
10 Lắp đặt cáp bọc PVC S=10 mm2 nt 35 m
11 Lắp đặt cáp bọc PVC S=6 mm2 nt 270 m
12 Lắp đặt cáp bọc PVC S=4 mm2 nt 120 m
13 Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5 mm2 nt 360 m
14 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5 mm2 nt 1.400 m
15 Băng keo nt 5 cuộn
16 Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10KA nt 6 cái
17 Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA nt 10 cái
18 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA nt 2 cái
19 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 nt 3 hộp
20 Lắp đặt tủ điện âm tường nt 5 hộp
21 Lắp đặt mặt bích, viền, nút che nt 50 cái
22 Lắp đặt ống cứng PVC D20 nt 800 m
23 Lắp đặt ống cứng PVC D34 nt 100 m
AF CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 0,88 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 nt 0,19 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 nt 0,015 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D32x2 nt 0,14 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 nt 0,12 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 nt 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 nt 58 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D32x2 nt 15 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 nt 20 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 nt 12 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 nt 20 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PVC D32 nt 15 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 nt 20 cái
14 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm nt 3 cái
15 Lắp đặt van khóa đường kính 32mm nt 3 cái
16 Lắp đặt phễu thu D200 nt 5 cái
17 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm nt 19 cái
18 Lắp đặt cầu chắn rác D150 nt 19 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện nt 9 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện nt 10 bộ
21 Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 nt 2 bộ
22 Cung cấp gương soii nt 3,96 bộ
23 Lắp đặt chóp thông hơi nt 1 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện nt 3 bộ
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 nt 1 bể
26 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm nt 1 cái
27 Cung cấp đai + vít giữ ống nt 70 cái
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt 2 bộ
AG BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 0,12 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,079 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 1,152 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,249 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 15,84 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 2,88 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 12,144 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan nt 0,033 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan nt 0,02 100m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 nt 0,384 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 6 cái
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m, đất cấp II nt 0,053 100m3
AH BỂ TỰ THẤM
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế bản vẽ 0,263 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 nt 0,06 100m3
3 Làm tầng lọc 4x6 chèn khan nt 0,102 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 nt 0,44 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,376 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 26,4 m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,066 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 200 nt 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,009 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,052 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan nt 0,018 100m2
12 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,339 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn nt 0,048 tấn
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,202 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->