Gói thầu: Xây dựng công trình + thiết bị nhà bia - Khu di tích cơ quan Ban Kinh Tài tỉnh Gia Lai (1959-1975)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200683505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + thiết bị nhà bia - Khu di tích cơ quan Ban Kinh Tài tỉnh Gia Lai (1959-1975) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200681455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Kho bạc nhà nước hổ trợ (theo văn bản số 2044/KBNN-TVQT ngày 22/4/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 09:56:00 đến ngày 2020-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,182,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hội trường | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,366 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,832 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,512 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,269 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,568 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,318 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,697 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,202 | 100m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,24 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,24 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,791 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,29 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,404 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần sẽ sơn giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,372 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - đắp giả phiên nứa (ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,857 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,664 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,071 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,434 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,542 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,366 | m2 |
| 34 | Trát mái tạo nhám giả tranh, vữa XM mác 75 (ĐMx1,5) | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,548 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,745 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,134 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,287 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép liên kết hoành, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 40 | Trát LT, lam đứng,dày 15,VXM M75-đắp giả phên nứa (ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,68 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D90x3li làm hoành nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,775 | 100m |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,547 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,2 | m2 |
| 44 | Trát tường trong ,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,2 | m2 |
| 45 | Sơn giả gỗ ( Bao gồm cả Sơn bả + tạo vân + làm bóng , hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,564 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,603 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,785 | m2 |
| 48 | Quét 2 lớp sikaproof Membrane chống thấm mái (0,9kg/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,239 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây thông tứ 80x100x100(cả domino) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 1+2 chiều(cả mặt nạ + hộp + cầu chì) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 54 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp chứa 1 MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn CFL 15w/220v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn CFL 24w/220v | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| B | Khu nhà ở làm việc CBNV ngân tín | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,622 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,54 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,512 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,269 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,192 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,569 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,123 | 100m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,64 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,64 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,791 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,29 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,159 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần sẽ sơn giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,384 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - đắp giả phên nứa (ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,949 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,579 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,807 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,341 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,395 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,316 | m2 |
| 34 | Trát mái tạo nhám giả tranh, vữa XM mác 75 (ĐMx1,5) | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,251 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,94 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,121 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,236 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D90x3li làm hoành nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,675 | 100m |
| 41 | Trát LT, lam đứng,dày 15,VXM M75-đắp giả phên nứa (ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,64 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 43 | Lắp dựng cửa gỗ chạm trổ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,81 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,582 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,141 | m2 |
| 46 | Trát tường trong ,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,141 | m2 |
| 47 | Sơn giả gỗ ( Bao gồm cả Sơn bả + tạo vân + làm bóng , hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,305 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,755 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 122,889 | m2 |
| 50 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Quét 2 lớp sikaproof Membrane chống thấm mái (0,9kg/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,067 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây thông tứ 80x100x100(cả domino) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn 1+2 chiều(cả mặt nạ + hộp + cầu chì) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 57 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp chứa 1 MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn CFL 15w/220v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn CFL 24w/220v | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| C | Khu nhà ở làm việc CBNV ban kinh tài (tài mậu) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,622 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,54 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,512 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,269 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,192 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,569 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,123 | 100m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,64 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,64 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,791 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,29 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,159 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần sẽ sơn giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,384 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - đắp giả phên nứa (ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,949 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,579 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,807 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,341 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,395 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,316 | m2 |
| 34 | Trát mái tạo nhám giả tranh, vữa XM mác 75 (ĐMx1,5) | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,251 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,94 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,121 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,236 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D90x3li làm hoành nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,675 | 100m |
| 41 | Trát LT, lam đứng,dày 15,VXM M75-đắp giả phên nứa (ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,64 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 43 | Lắp dựng cửa gỗ chạm trổ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,81 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,582 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,141 | m2 |
| 46 | Trát tường trong ,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,141 | m2 |
| 47 | Sơn giả gỗ ( Bao gồm cả Sơn bả + tạo vân + làm bóng , hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,305 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,755 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 122,889 | m2 |
| 50 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Quét 2 lớp sikaproof Membrane chống thấm mái (0,9kg/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,067 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây thông tứ 80x100x100(cả domino) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn 1+2 chiều(cả mặt nạ + hộp + cầu chì) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 57 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp chứa 1 MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn CFL 15w/220v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn CFL 24w/220v | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| D | Nhà bếp, nhà ăn tập thể, nhân viên | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,622 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,54 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,512 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,269 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,192 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,569 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,64 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,64 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,791 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,29 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,159 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần sẽ sơn giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,384 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - đắp giả phiên nứa (ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,949 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,579 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,506 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,371 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,395 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,316 | m2 |
| 34 | Trát mái tạo nhám giả tranh, vữa XM mác 75 (ĐMx1,5) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,247 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,217 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép liên kết hoành, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 40 | Trát LT, lam đứng,dày 15,VXM M75-đắp giả phên nứa (ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,68 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D90x3li làm hoành nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,675 | 100m |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,226 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,424 | m2 |
| 44 | Trát tường trong ,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,424 | m2 |
| 45 | Sơn giả gỗ ( Bao gồm cả Sơn bả + tạo vân + làm bóng , hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,315 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,541 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,472 | m2 |
| 48 | Bếp Hoàng Cầm (đắp đất sét - đào rãnh thoát khói - hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 49 | Quét 2 lớp sikaproof Membrane chống thấm mái (0,9kg/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,067 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây thông tứ 80x100x100(cả domino) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn 1+2 chiều(cả mặt nạ + hộp + cầu chì) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 55 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp chứa 1 MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn CFL 15w/220v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn CFL 24w/220v | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,665 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,104 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,164 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,121 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,097 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,507 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,342 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,527 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,699 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,271 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,271 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,369 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,438 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,841 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,679 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần sẽ sơn giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,603 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - đắp giả phên nứa (ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,092 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,221 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,21 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,412 | m2 |
| 36 | Trát mái tạo nhám giả tranh, vữa XM mác 75 (ĐMx1,5) | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,611 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 li làm hoành nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m |
| 43 | Trát LT, lam đứng,dày 15,VXM M75-đắp giả phên nứa (ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp dựng cửa gỗ chạm trổ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,005 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,941 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,387 | m2 |
| 48 | Trát tường trong ,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,663 | m2 |
| 49 | Sơn giả gỗ ( Bao gồm cả Sơn bả + tạo vân + làm bóng , hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,596 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,421 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,324 | m2 |
| 52 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 53 | Quét 2 lớp sikaproof Membrane chống thấm mái (0,9kg/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,123 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây thông tứ 80x100x100(cả domino) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn 1+2 chiều(cả mặt nạ + hộp + cầu chì) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 59 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp chứa 1 MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn CFL 15w/220v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn CFL 24w/220v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,242 | m3 |
| 66 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,118 | m3 |
| 67 | Lớp đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,393 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch 5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,238 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0025 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0114 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,457 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0174 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,855 | m3 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,84 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (lần) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,832 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính d=21-27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính d=34-27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính d=60-34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính d=60-90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt lợi nhựa đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 98 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 99 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 100 | Van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | Kho chứa lương thực thực phẩm | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,454 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,064 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,805 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,808 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,362 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,002 | m3 |
| 15 | Trát, láng bậc cấp chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,13 | m2 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,991 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,86 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,86 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,332 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,612 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,078 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,175 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần sẽ sơn giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,264 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - đắp giả phên nứa (ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,615 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,261 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,583 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,167 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,124 | 100m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,008 | m2 |
| 35 | Trát mái tạo nhám giả tranh, vữa XM mác 75 (ĐMx1,5) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,096 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D90x3li làm hoành nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m |
| 42 | Trát LT, lam đứng,dày 15,VXM M75-đắp giả phên nứa (ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa gỗ chạm trổ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,04 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,341 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,776 | m2 |
| 46 | Trát tường trong ,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,776 | m2 |
| 47 | Sơn giả gỗ ( Bao gồm cả Sơn bả + tạo vân + làm bóng , hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,889 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,172 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,26 | m2 |
| 50 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Quét 2 lớp sikaproof Membrane chống thấm mái (0,9kg/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,704 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây thông tứ 80x100x100(cả domino) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn 1+2 chiều(cả mặt nạ + hộp + cầu chì) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 57 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp chứa 1 MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn CFL 15w/220v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn CFL 24w/220v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| G | Bể nước 10 m3 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,13 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,168 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,947 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,043 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,464 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,988 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (2 lần) | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,675 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,17 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,838 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| H | Hầm đựng tiền của ban kinh tài | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,946 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,778 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,06 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,32 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,352 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,454 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,322 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,92 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 18 | Cửa gỗ sơn giả phên nứa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | m2 cấu kiện |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m3 |
| I | Hầm trú ẩn (2 cái) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,892 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,556 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,12 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,64 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,704 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,909 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,644 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 18 | Cửa gỗ sơn giả phên nứa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 cấu kiện |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m3 |
| J | Sân bóng chuyền | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,922 | m2 |
| 4 | Lưới bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hố trụ trồng trụ sắt đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0003 | 100m3 |
| K | Làm đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7728 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,776 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3294 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8011 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,4194 | m3 |
| 7 | Gỗ ván chen khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0112 | m3 |
| 8 | Nhưa đường chen khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,9175 | kg |
| 9 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3685 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1894 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7471 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6235 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,6638 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 245,9487 | m3 |
| 15 | Gỗ ván chen khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1125 | m3 |
| 16 | Nhưa đường chen khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật chương V | 151,32 | kg |
| L | Lan can Inox | |||
| 1 | Dây xích D6 inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,541 | md |
| 2 | Trụ lan can Inox 304, D76x1,2li cao 900m | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 3 | Vít sắt nở D10; L100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 4 | Lắp dựng lan can, dây xích bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,089 | m2 |
| M | Hệ thống tưới nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối nhựa D34 bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa D27 bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 7 | Lắp đặt nắp nịt đầu ống D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê D34/27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê D34/34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m3 |
| 12 | Van đồng D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 14 | Van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| N | Xếp rọ đá | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 0,5x0,5x0,7 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | rọ |
| O | Kè dá + mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,508 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60 VXM mác 50, dày 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,021 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,531 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,702 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,286 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,326 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót mương đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 12 | Bê tông gối mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,326 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Đào móng hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,791 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,254 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,661 | m3 |
| P | Đường đi nội bộ + bậc cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,834 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,971 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Cắt roong sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,6 | m2 |
| 5 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,802 | m3 |
| 6 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,109 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,109 | m2 |
| Q | Thiết bị nhà bia ghi sự kiện | |||
| 1 | Bộ đèn pha: Đèn led 250W năng lượng mặt trời, đèn pha năng lượng, chất liệu bằng nhôm đúc, kích thước đèn (350x285) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đôi song long vọng nguyệt bê tông cốt thép đúc sẵn, nghệ nhân đúc hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rồng bê tông cốt thép đúc sẵn, nghệ nhân đúc hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi