Gói thầu: Xây dựng công trình + thiết bị nhà bia - Khu di tích cơ quan Ban Kinh Tài tỉnh Gia Lai (1959-1975)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200683505-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài chính Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình + thiết bị nhà bia - Khu di tích cơ quan Ban Kinh Tài tỉnh Gia Lai (1959-1975)
Số hiệu KHLCNT 20200681455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Kho bạc nhà nước hổ trợ (theo văn bản số 2044/KBNN-TVQT ngày 22/4/2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 09:56:00 đến ngày 2020-07-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,182,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hội trường
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,35 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,161 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 6,366 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,832 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,512 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,269 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,193 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,568 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,88 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,021 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,122 tấn
13 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,088 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,318 m3
15 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 3,697 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,202 100m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 45,24 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 45,24 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,791 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,158 100m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 11,29 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,055 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,292 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,404 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,304 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần sẽ sơn giả gỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 13,372 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - đắp giả phiên nứa (ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 13,857 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,071 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,664 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,071 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,434 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,542 100m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 36,366 m2
34 Trát mái tạo nhám giả tranh, vữa XM mác 75 (ĐMx1,5) Mô tả kỹ thuật chương V 78,548 m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,745 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,014 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,134 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,287 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép liên kết hoành, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 tấn
40 Trát LT, lam đứng,dày 15,VXM M75-đắp giả phên nứa (ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 28,68 m2
41 Lắp đặt ống nhựa D90x3li làm hoành nhà Mô tả kỹ thuật chương V 0,775 100m
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,547 m3
43 Trát tường ngoài,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 18,2 m2
44 Trát tường trong ,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 18,2 m2
45 Sơn giả gỗ ( Bao gồm cả Sơn bả + tạo vân + làm bóng , hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật chương V 46,564 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 75,603 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 117,785 m2
48 Quét 2 lớp sikaproof Membrane chống thấm mái (0,9kg/m2) Mô tả kỹ thuật chương V 64,239 m2
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
51 Lắp đặt hộp nối dây thông tứ 80x100x100(cả domino) Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
52 Lắp đặt công tắc đơn 1+2 chiều(cả mặt nạ + hộp + cầu chì) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
53 bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 bình
54 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
56 Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 35 m
57 Lắp đặt hộp chứa 1 MCB Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
58 Lắp đặt các loại đèn CFL 15w/220v Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn CFL 24w/220v Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
B Khu nhà ở làm việc CBNV ngân tín
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,35 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,161 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 4,622 m3
4 Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,54 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,512 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,269 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,193 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,192 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,017 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,103 tấn
13 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,072 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,12 m3
15 Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,569 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,123 100m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 32,64 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 32,64 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,791 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,158 100m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 11,29 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,055 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,292 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,159 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần sẽ sơn giả gỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 10,384 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - đắp giả phên nứa (ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 11,949 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,579 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,807 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,341 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,395 100m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 24,316 m2
34 Trát mái tạo nhám giả tranh, vữa XM mác 75 (ĐMx1,5) Mô tả kỹ thuật chương V 63,251 m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,94 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,017 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,121 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,236 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 tấn
40 Lắp đặt ống nhựa D90x3li làm hoành nhà Mô tả kỹ thuật chương V 0,675 100m
41 Trát LT, lam đứng,dày 15,VXM M75-đắp giả phên nứa (ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 20,64 m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
43 Lắp dựng cửa gỗ chạm trổ 2 mặt Mô tả kỹ thuật chương V 9,81 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,582 m3
45 Trát tường ngoài,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 42,141 m2
46 Trát tường trong ,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 42,141 m2
47 Sơn giả gỗ ( Bao gồm cả Sơn bả + tạo vân + làm bóng , hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật chương V 42,305 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 82,755 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 122,889 m2
50 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
51 Quét 2 lớp sikaproof Membrane chống thấm mái (0,9kg/m2) Mô tả kỹ thuật chương V 48,067 m2
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
54 Lắp đặt hộp nối dây thông tứ 80x100x100(cả domino) Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
55 Lắp đặt công tắc đơn 1+2 chiều(cả mặt nạ + hộp + cầu chì) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
56 bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 bình
57 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
59 Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
60 Lắp đặt hộp chứa 1 MCB Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
61 Lắp đặt các loại đèn CFL 15w/220v Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn CFL 24w/220v Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
C Khu nhà ở làm việc CBNV ban kinh tài (tài mậu)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,35 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,161 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 4,622 m3
4 Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,54 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,512 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,269 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,193 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,192 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,017 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,103 tấn
13 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,072 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,12 m3
15 Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,569 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,123 100m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 32,64 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 32,64 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,791 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,158 100m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 11,29 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,055 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,292 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,159 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần sẽ sơn giả gỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 10,384 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - đắp giả phên nứa (ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 11,949 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,579 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,807 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,341 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,395 100m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 24,316 m2
34 Trát mái tạo nhám giả tranh, vữa XM mác 75 (ĐMx1,5) Mô tả kỹ thuật chương V 63,251 m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,94 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,017 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,121 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,236 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 tấn
40 Lắp đặt ống nhựa D90x3li làm hoành nhà Mô tả kỹ thuật chương V 0,675 100m
41 Trát LT, lam đứng,dày 15,VXM M75-đắp giả phên nứa (ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 20,64 m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
43 Lắp dựng cửa gỗ chạm trổ 2 mặt Mô tả kỹ thuật chương V 9,81 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,582 m3
45 Trát tường ngoài,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 42,141 m2
46 Trát tường trong ,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 42,141 m2
47 Sơn giả gỗ ( Bao gồm cả Sơn bả + tạo vân + làm bóng , hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật chương V 42,305 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 82,755 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 122,889 m2
50 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
51 Quét 2 lớp sikaproof Membrane chống thấm mái (0,9kg/m2) Mô tả kỹ thuật chương V 48,067 m2
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
54 Lắp đặt hộp nối dây thông tứ 80x100x100(cả domino) Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
55 Lắp đặt công tắc đơn 1+2 chiều(cả mặt nạ + hộp + cầu chì) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
56 bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 bình
57 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
59 Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
60 Lắp đặt hộp chứa 1 MCB Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
61 Lắp đặt các loại đèn CFL 15w/220v Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn CFL 24w/220v Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
D Nhà bếp, nhà ăn tập thể, nhân viên
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,161 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 4,622 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,54 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,512 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,269 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,193 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,192 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,018 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,103 tấn
13 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,072 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,12 m3
15 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,569 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 32,64 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 32,64 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,791 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,158 100m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 11,29 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,055 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,292 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,159 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần sẽ sơn giả gỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 10,384 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - đắp giả phiên nứa (ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 11,949 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,061 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,579 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,506 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,371 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,395 100m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 24,316 m2
34 Trát mái tạo nhám giả tranh, vữa XM mác 75 (ĐMx1,5) Mô tả kỹ thuật chương V 60,247 m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,59 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,011 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,109 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,217 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép liên kết hoành, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 tấn
40 Trát LT, lam đứng,dày 15,VXM M75-đắp giả phên nứa (ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 21,68 m2
41 Lắp đặt ống nhựa D90x3li làm hoành nhà Mô tả kỹ thuật chương V 0,675 100m
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,226 m3
43 Trát tường ngoài,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 14,424 m2
44 Trát tường trong ,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 14,424 m2
45 Sơn giả gỗ ( Bao gồm cả Sơn bả + tạo vân + làm bóng , hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật chương V 42,315 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 55,541 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 91,472 m2
48 Bếp Hoàng Cầm (đắp đất sét - đào rãnh thoát khói - hoàn thiện Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
49 Quét 2 lớp sikaproof Membrane chống thấm mái (0,9kg/m2) Mô tả kỹ thuật chương V 48,067 m2
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
52 Lắp đặt hộp nối dây thông tứ 80x100x100(cả domino) Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
53 Lắp đặt công tắc đơn 1+2 chiều(cả mặt nạ + hộp + cầu chì) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
54 bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 bình
55 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
56 Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
57 Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 28 m
58 Lắp đặt hộp chứa 1 MCB Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
59 Lắp đặt các loại đèn CFL 15w/220v Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn CFL 24w/220v Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
E Nhà vệ sinh
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,055 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,665 m3
4 Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,104 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,164 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,006 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,121 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,097 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,507 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,342 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,009 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,054 tấn
13 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,034 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,527 m3
15 Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,699 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,031 100m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,271 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 5,271 m2
19 Lát nền gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,369 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 15 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,438 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,092 100m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,841 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,028 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,133 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,679 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,117 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần sẽ sơn giả gỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 4,603 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - đắp giả phên nứa (ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 5,092 m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,026 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,221 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,21 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,172 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,129 100m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,412 m2
36 Trát mái tạo nhám giả tranh, vữa XM mác 75 (ĐMx1,5) Mô tả kỹ thuật chương V 22,611 m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,072 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,001 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,007 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,038 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,009 tấn
42 Lắp đặt ống nhựa D90x3 li làm hoành nhà Mô tả kỹ thuật chương V 0,174 100m
43 Trát LT, lam đứng,dày 15,VXM M75-đắp giả phên nứa (ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
45 Lắp dựng cửa gỗ chạm trổ 2 mặt Mô tả kỹ thuật chương V 4,005 m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,941 m3
47 Trát tường ngoài,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 18,387 m2
48 Trát tường trong ,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 9,663 m2
49 Sơn giả gỗ ( Bao gồm cả Sơn bả + tạo vân + làm bóng , hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật chương V 16,596 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 18,421 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 44,324 m2
52 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
53 Quét 2 lớp sikaproof Membrane chống thấm mái (0,9kg/m2) Mô tả kỹ thuật chương V 15,123 m2
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
56 Lắp đặt hộp nối dây thông tứ 80x100x100(cả domino) Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
57 Lắp đặt công tắc đơn 1+2 chiều(cả mặt nạ + hộp + cầu chì) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
58 bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 bình
59 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
60 Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
61 Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
62 Lắp đặt hộp chứa 1 MCB Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
63 Lắp đặt các loại đèn CFL 15w/220v Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn CFL 24w/220v Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 13,242 m3
66 Bê tông lót đá 40x60 mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,118 m3
67 Lớp đá 40x60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,393 m3
68 Xây móng bằng gạch 5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,238 m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0025 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0114 tấn
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,018 100m2
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,457 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0174 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,033 tấn
76 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,019 100m2
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 4,855 m3
78 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,84 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (lần) Mô tả kỹ thuật chương V 32,832 m2
80 Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
85 Lắp đặt cút nhựa miệng đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
89 Lắp đặt tê nhựa miệng đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
92 Lắp đặt tê nhựa miệng đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
93 Lắp đặt giảm nhựa đường kính d=21-27mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
94 Lắp đặt giảm nhựa đường kính d=34-27mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
95 Lắp đặt giảm nhựa đường kính d=60-34mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
96 Lắp đặt giảm nhựa đường kính d=60-90mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
97 Lắp đặt lợi nhựa đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
98 Cao su non Mô tả kỹ thuật chương V 5 cuộn
99 Keo dán Mô tả kỹ thuật chương V 5 hộp
100 Van nhựa D34 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
101 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
102 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
104 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
105 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
106 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
108 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
F Kho chứa lương thực thực phẩm
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,036 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,454 m3
4 Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,064 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,805 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,004 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,086 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,808 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,362 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,009 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,059 tấn
13 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,036 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,002 m3
15 Trát, láng bậc cấp chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,13 m2
16 Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,991 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,029 100m3
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 13,86 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 13,86 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,332 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,612 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,099 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,078 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,175 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần sẽ sơn giả gỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 1,264 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - đắp giả phên nứa (ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 13,615 m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,031 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,261 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,583 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,167 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,124 100m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,008 m2
35 Trát mái tạo nhám giả tranh, vữa XM mác 75 (ĐMx1,5) Mô tả kỹ thuật chương V 21,096 m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,054 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,002 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,011 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,027 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,006 tấn
41 Lắp đặt ống nhựa D90x3li làm hoành nhà Mô tả kỹ thuật chương V 0,148 100m
42 Trát LT, lam đứng,dày 15,VXM M75-đắp giả phên nứa (ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 m2
43 Lắp dựng cửa gỗ chạm trổ 2 mặt Mô tả kỹ thuật chương V 2,04 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,341 m3
45 Trát tường ngoài,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 15,776 m2
46 Trát tường trong ,đắp giả phên nứa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ĐMx2) Mô tả kỹ thuật chương V 15,776 m2
47 Sơn giả gỗ ( Bao gồm cả Sơn bả + tạo vân + làm bóng , hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật chương V 10,889 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 29,172 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 44,26 m2
50 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
51 Quét 2 lớp sikaproof Membrane chống thấm mái (0,9kg/m2) Mô tả kỹ thuật chương V 14,704 m2
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
54 Lắp đặt hộp nối dây thông tứ 80x100x100(cả domino) Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
55 Lắp đặt công tắc đơn 1+2 chiều(cả mặt nạ + hộp + cầu chì) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
56 bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 bình
57 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
59 Lắp đặt dây dẫn điện đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
60 Lắp đặt hộp chứa 1 MCB Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
61 Lắp đặt các loại đèn CFL 15w/220v Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn CFL 24w/220v Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
G Bể nước 10 m3
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,125 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 17,13 m3
3 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật chương V 2,168 m3
4 Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,947 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,043 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,54 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,464 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,032 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,092 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 29,988 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (2 lần) Mô tả kỹ thuật chương V 73,675 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 8,17 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 36,838 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,001 100m3
H Hầm đựng tiền của ban kinh tài
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 5,946 m3
3 Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,778 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,06 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,32 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,352 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,018 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,025 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,454 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,005 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,322 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,069 100m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,92 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,76 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 1,76 m2
18 Cửa gỗ sơn giả phên nứa Mô tả kỹ thuật chương V 1,05 m2
19 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật chương V 1,05 m2 cấu kiện
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1,05 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,043 100m3
I Hầm trú ẩn (2 cái)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 11,892 m3
3 Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,556 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,12 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,64 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,704 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,037 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,049 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,909 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,644 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,138 100m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 15,84 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,52 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 3,52 m2
18 Cửa gỗ sơn giả phên nứa Mô tả kỹ thuật chương V 2,1 m2
19 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật chương V 2,1 m2 cấu kiện
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 2,1 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,086 100m3
J Sân bóng chuyền
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,029 tấn
2 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,029 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1,922 m2
4 Lưới bóng chuyền Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,09 m3
6 Bê tông lót móng hố trụ trồng trụ sắt đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,032 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,036 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0003 100m3
K Làm đường bê tông xi măng
1 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7728 100m3
2 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,0975 100m3
3 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật chương V 0,776 100m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,3294 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 2,8011 100m2
6 Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 dày 18cm Mô tả kỹ thuật chương V 50,4194 m3
7 Gỗ ván chen khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật chương V 0,0112 m3
8 Nhưa đường chen khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật chương V 26,9175 kg
9 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 4,3685 100m3
10 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,1894 100m3
11 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật chương V 4,7471 100m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V 1,6235 100m2
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 13,6638 100m2
14 Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 dày 18cm Mô tả kỹ thuật chương V 245,9487 m3
15 Gỗ ván chen khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật chương V 0,1125 m3
16 Nhưa đường chen khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật chương V 151,32 kg
L Lan can Inox
1 Dây xích D6 inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 65,541 md
2 Trụ lan can Inox 304, D76x1,2li cao 900m Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
3 Vít sắt nở D10; L100 Mô tả kỹ thuật chương V 75 cái
4 Lắp dựng lan can, dây xích bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 28,089 m2
M Hệ thống tưới nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 37,8 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,4 100m
4 Lắp đặt cút nhựa nối đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
5 Lắp đặt nối nhựa D34 bằng phương keo Mô tả kỹ thuật chương V 95 cái
6 Lắp đặt nối nhựa D27 bằng phương keo Mô tả kỹ thuật chương V 75 cái
7 Lắp đặt nắp nịt đầu ống D34 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
8 Lắp đặt tê D34/27 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê D34/34 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
10 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật chương V 10 hộp
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,126 100m3
12 Van đồng D27 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
13 Van nhựa D27 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
14 Van nhựa D34 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
N Xếp rọ đá
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 0,5x0,5x0,7 m dưới nước Mô tả kỹ thuật chương V 23 rọ
O Kè dá + mương thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,508 100m3
2 Lót móng đá 40x60 VXM mác 50, dày 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,021 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 77,531 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,702 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,286 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,071 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,326 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa, đk=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,005 100m3
10 Bê tông lót mương đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,28 m3
12 Bê tông gối mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,326 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật chương V 0,026 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,224 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,031 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,015 100m2
18 Đào móng hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,791 m3
19 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,254 m3
20 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,661 m3
P Đường đi nội bộ + bậc cấp
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,834 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,971 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn sân Mô tả kỹ thuật chương V 0,128 100m2
4 Cắt roong sân bê tông 2x2m Mô tả kỹ thuật chương V 63,6 m2
5 Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,802 m3
6 Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 15,109 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 15,109 m2
Q Thiết bị nhà bia ghi sự kiện
1 Bộ đèn pha: Đèn led 250W năng lượng mặt trời, đèn pha năng lượng, chất liệu bằng nhôm đúc, kích thước đèn (350x285) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
2 Đôi song long vọng nguyệt bê tông cốt thép đúc sẵn, nghệ nhân đúc hoàn thiện Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Rồng bê tông cốt thép đúc sẵn, nghệ nhân đúc hoàn thiện Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->