Gói thầu: Sửa chữa, bảo trì tòa nhà Trung tâm Hội nghị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200705310-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo trì tòa nhà Trung tâm Hội nghị
Số hiệu KHLCNT 20200703835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế (theo Công văn số 3559/UBND-KT ngày 11/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 08:08:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,322,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TOÀ NHÀ CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.681,5706 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 861,396 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,032 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,915 m3
5 Bê tông ram dốc sỏi đá, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,915 m3
6 Vệ sinh đá chẻ ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 482,318 m2
7 Vệ sinh nền đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.002,359 m2
8 Tháo dỡ đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7 m2
9 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,62 m2
10 vệ sinh bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.500,374 m2
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,2 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
13 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.713,6386 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.681,5706 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 994,036 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.970,826 m2
18 Sơn giả đá vào cột, dầm, trần đã bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,032 1m2
19 Lắp dựng lan can kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m2
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
21 Lắp dựng khung bao vệ lỗ thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
22 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn gỗ (tính diện tích cửa cho 2 mặt cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,656 m2
23 Cung cấp bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,656 m2
25 Đục tường, sàn tạo rãnh tường, sàn bê tông sâu <=3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
27 Lắp đặt lưới mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
28 Vệ sinh mặt lam nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,8 m2
29 Vệ sinh trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.141,1 m2
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
31 Làm vách gỗ căm xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
32 Tháo dỡ thảm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,44 m2
33 Cung cấp thảm lót sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,44
34 Lắp đặt van xả nước Inox304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
35 Lắp đặt van khóa lavabo Inox304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,395 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6109 tấn
39 Vệ sinh thiết bị bàn ghế hội trường, phòng họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chọn bộ
B HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
3 Lắp đặt các loại tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
4 Lắp đặt Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
5 Lắp đặt Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Lắp đặt Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
8 Lắp đặt đèn đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt hệ thống ắc quy, giá đỡ ắc quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
11 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
12 Thay tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
13 Lắp đặt luppe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Lắp đặt Công tắc áp lực + van bi DN15 + ống Syphon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt Cụm van báo động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt ống STK D114 dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 m
17 Lắp đặt Ống STK D60 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
18 Thay Tủ chữa cháy trong nhà + sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 tủ
19 Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt Van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Thay Tủ chữa cháy ngoài nhà + sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 tủ
22 Lắp đặt Vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt Lăng chữa cháy D65/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xD65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt Họng tiếp nước đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bình
27 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bình
28 Lắp đặt Co STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
29 Lắp đặt Co STK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt Tê STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt Tê STK D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt mặt bích D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
33 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1m2
35 Cung cấp keo AB, keo non Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
36 Cung cấp tắc kê, vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
37 Cung cấp bát đở ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
38 Cung cấp cùm ống D114, D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
39 Cung cấp Buloong con tán 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 bộ
40 Cung cấp Tắc bung 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3194 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2439 tấn
3 Bộ bảo vệ pha + bảo vệ chống chạm đất + tiếp điểm phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
4 Tháo dở và lắp đặt Đèn phản quang âm trần xương cá 600x600mm, bóng 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 bộ
5 Tháo dở và Lắp đặt đèn led downlight chiếu sâu âm trần 40w, ánh sáng trắng, quang thông 4000lm (thay bóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
6 Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 bộ
7 Lắp đặt đèn pha sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
8 Đèn led óp trần siêu mỏng D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
9 Lắp đặt cáp CVV 2x4.0 +E1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
11 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp bóng đèn Compact 30w (đèn trang trí sân vườn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bóng
13 Thay thế bóng trụ đèn đèn chùm cột (loại trụ 4 bóng - 5W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bóng
14 Thay thế bóng trụ đèn đèn chùm cột (loại trụ 2 bóng - 5W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bóng
15 Lắp đèn led 100w + chóa đèn trụ cao 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 cột
16 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m, chụp mica, công suất 40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 1m2
D SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN 3 PHA
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 1000v
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 m3
5 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
6 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
7 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
8 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
9 Tháo dở và lắp CV150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 1km/1 dây
10 Tháo dở và lắp CXV/ DSTA-0,6/1KV 3x185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
11 Đầu cosse CV150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
12 Đầu cosse CV185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 đầu cốt
13 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP-F195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
14 Đào đất đặt đường ống cáp ngầm đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m3
15 Đắp đất móng đường ống cáp ngầm độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
16 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10m
17 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,23 10 m
18 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->