Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Huỳnh Mẫn Đạt, An Bình và đại lộ Võ Văn Kiệt. (P.5-Q.5).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723898-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Huỳnh Mẫn Đạt, An Bình và đại lộ Võ Văn Kiệt. (P.5-Q.5).
Số hiệu KHLCNT 20200723830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 16:02:00 đến ngày 2020-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,791,904,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Lô 1: Thi công, cung cấp VTTB, cảnh giới giao thông và mua bảo hiểm phần không chuyên điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Huỳnh Mẫn Đạt, An Bình và Đại Lộ Võ Văn Kiệt (P.5 – Q.5)”
B Xây dựng gối đỡ cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,4859 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,311 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6772 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 434 cái
C Xây dựng đan bê tông cốt thép (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,35 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,081 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1598 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 cái
D Đào mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.076,66 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65,581 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 175,116 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 163,7015 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,9633 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,7437 100m3
E Tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,02 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65,3 100m
3 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 138,31 100m
4 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,5 100m
5 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.450,62 m2
6 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,107 100m3
7 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,59 100m3
8 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49,8185 100m2
9 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8.071 m
10 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,9152 100m3
11 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,8285 100m3
12 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,593 100m2
13 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,593 100m2
14 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 79,094 100m2
15 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80,174 100m2
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69,4045 m3
17 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,254 m3
18 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,345 m3
19 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.493,96 m2
20 Gắn cọc mốc sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 257 cọc
21 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 304 cọc
22 Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 890 cái
23 Lắp nắp bịch ống thẳng D63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
F Xây dựng đế tủ RMU (3L) (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,85 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,45
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,25
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,45 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,399
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,058
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0817 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0237 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0675 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,857
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,25 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,25 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1625
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0033 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0163 100m3
G Xây dựng đế tủ RMU (3L+1T) (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,936 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,536
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,68
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,536 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4592
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2816
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0998 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0296 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0801 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9344
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,68 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,68 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,184
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0037 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0184 100m3
H Xây dựng đế tủ hạ thế (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,32 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,48 m3
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,568 m3
4 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,48
5 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,0883 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,9035 100m2
7 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,7188 tấn
8 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 496 Bộ
9 Lắp đặt tấm Bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24,8 m2
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124 Cái
11 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 111,6 m2
I Xây dựng móng trạm tích hợp tủ RMU (loại 1,3x1,1m) (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,056 m3
2 Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,784 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,089 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,056 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0077 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,704 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2696 100m2
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0461 tấn
9 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3278 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,72 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,385 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,44 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,7 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,84 10m
15 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
16 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,04 100m
J Xây dựng móng trạm tích hợp tủ RMU (loại 1,1x1,1m) (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,452 m3
2 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,328 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1265 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,452 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0109 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,372 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3684 100m2
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0653 tấn
9 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4592 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,972 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5445 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,98 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,89 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,64 10m
15 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
16 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,06 100m
K Chi phí cảnh giới, phân luồng điều tiết giao thông Lô 1: Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Huỳnh Mẫn Đạt, An Bình và Đại Lộ Võ Văn Kiệt (P.5 – Q.5)
1 Chi phí cảnh giới, phân luồng điều tiết giao thông Lô 1 Theo dự toán được duyệt (Không quá 95.760.000 đồng) 1 Khoán
L Phần bảo hiểm xây dựng công trình Lô 1: Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Huỳnh Mẫn Đạt, An Bình và Đại Lộ Võ Văn Kiệt (P.5 – Q.5)
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Lô 1 Không quá 0,24% gXD (Trong đó gXD = B+C+D+E+F+G+H+I+J+K) 1 Khoán
M Lô 2: Xây dựng hầm, cống, tái lập mặt đường thuộc công trình “Ngầm hóa cáp thông tin trên các tuyến đường bên trong ô phố Trần Hưng Đạo, Huỳnh Mẫn Đạt, An Bình và Đại lộ Võ Văn Kiệt”
N Xây dựng hầm cáp
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, mặt vỉa hè, chiều dày lớp cắt<=10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,29 100m
2 Đào bóc mặt đường bê tông asphalt, bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,52 m3
3 Đào bóc mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,23 m3
4 Đào đất bể cáp, rộng<=1m, sâu<=1m, đất cấp III, bằng thủ công (kể cả bốc dỡ, vận chuyển đất ra khỏi công trường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,42 m3
5 Đào đất bể cáp, rộng>1m, sâu>1m, đất cấp III, bằng thủ công (kể cả bốc dỡ, vận chuyển đất ra khỏi công trường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 274,64 m3
6 Làm tường chắn đất bằng ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,24 100m2
7 Bơm nước hố hầm cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 594,69 m3
8 Phân rải và đầm nén cát đen quanh hầm cáp bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83,34 m3
9 Đổ bê tông bể có cốt thép, dạng Siemens. Loại hầm H-1N (H40T_1420x920x1400) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 bể
10 Đổ bê tông bể có cốt thép, dạng Siemens. Loại hầm H-2N(H40T_1640x1420x1700) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bể
11 Đổ bê tông bể có cốt thép, loại hầm H-1NL (H12T_1320.820.1350) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 bể
12 Đổ bê tông bể có cốt thép, loại hầm H-2NL (H12T_1540.1320.1650) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 bể
13 Đổ bê tông bể có cốt thép. Loại hầm phối (H12T_750.450.800) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bể
14 Đổ bê tông bệ tủ cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 bệ tủ
15 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x100 (nắp đan bê tông bể dưới đường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 nắp đan
16 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 (nắp đan bê tông bể trên hè) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 nắp đan
17 Sản xuất lắp đặt nắp đan bể cáp, loại nắp đan 650x350x45 (nắp đan bê tông bể phối trên hè) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 nắp đan
18 Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 cái
19 Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan, bao gồm thanh chữ T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
20 Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp trên hè), loại bể cáp 1 đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 cái
21 Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp trên hè), loại bể cáp 2 đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
22 Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp trên hè), loại bể cáp phối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
23 Lắp đặt khung, nắp bể cáp. Loại bể 1 nắp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 bể
24 Lắp đặt khung, nắp bể cáp. Loại bể 2 nắp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 bể
25 Lắp đặt khung, nắp bể cáp. Loại bể cáp phối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bể
26 Lắp đặt cấu kiện (mạ kẽm nhúng nóng) cho bể BTCT. Loại bể 1 nắp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 bể
27 Lắp đặt cấu kiện (mạ kẽm nhúng nóng) cho bể BTCT. Loại bể 2 nắp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 bể
28 Cung cấp, lắp đặt nắp chống kéo trộm cáp (toàn bộ thép sau khi gia công được mạ kẽm nhúng nóng, sử dụng ổ khóa bằng vật liệu hợp kim nhôm/titan không rỉ kích thước bề ngang 50mm-60mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 nắp
O Phần xây dựng cống cáp
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, mặt vỉa hè, chiều dày 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 105,1 100m
2 Đào bóc mặt đường bê tông asphalt, bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80,31 m3
3 Đào bóc mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 145,97 m3
4 Đào hố cáp, rãnh cáp nền đường đất cấp III, bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.780,43 m3
5 Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển <=300m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.315,88 m3
6 Phân rải và đầm nén cát tuyến cống dẫn cáp, bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.078,59 m3
7 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D110mm, nong 1 đầu. Số ống tổ hợp <=3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,88 100m ống
8 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D110mm, nong 1 đầu. Số ống tổ hợp <=6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 131,37 100m ống
9 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D110mm, nong 1 đầu. Số ống tổ hợp <=9 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,33 100m ống
10 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D56mm, nong 1 đầu. Số ống tổ hợp <=3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45,13 100m ống
11 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D56mm, nong 1 đầu. Số ống tổ hợp <=6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,14 100m ống
12 Lắp đặt bộ gá 6P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 239 bộ
13 Lắp đặt bộ gá 4P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.572 bộ
14 Lắp đặt bộ gá 2P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 611 bộ
15 Lắp đặt bộ gá 6P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 bộ
16 Lắp đặt bộ gá 4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 bộ
17 Rải băng báo hiệu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,255 km
18 Lắp đặt ống ngoi vào tường thuê bao, ống PVC D56mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.143 m
19 Lắp đặt ống ngoi lên cột, ống PVC D110mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 135 m
20 Lắp đặt ống cong PVC R500, D50/56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 688 cái
21 Lắp đặt ống cong PVC R900, D100/110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 154 cái
22 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp D50mm (kể cả ống chờ đầu hầm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.143 cái
23 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp D100mm (kể cả ống chờ đầu hầm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.677 cái
24 Bốc dỡ thủ công đất cấp III (đất thừa) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.488,32 m3
25 Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.488,32 m3
26 V.sinh M.đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 157,65 100m2
P Phần tái lập mặt đường
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, dày <=5cm (theo QĐ09/2014/QĐ-UBND) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,54 100m2
2 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33,11 100m2
3 Trải cán lớp đá 0x4, loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 228,36 m3
4 Trải cán lớp đá 0x4, loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 322,81 m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,64 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,8 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,64 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,18 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, phủ lằn phui chiều dày 1cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,62 100m2
10 Bê tông đá 1x2 M150 vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60,58 m3
11 Bê tông đá 1x2 M200 vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,35 m3
12 Bê tông đá 1x2 M300 mặt hẻm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,63 m3
13 Láng vữa dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.165,24 m2
14 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.165,24 m2
15 Vận chuyển phế thải cào bóc ra khỏi công trường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,88 100m3
16 Quét dọn đất mặt đường, mỗi bên 1,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 157,65 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->