Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa các nhánh ĐZ 35kV lộ 376E8.3, 373E8.14 - ĐL Thanh Miện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719518-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa các nhánh ĐZ 35kV lộ 376E8.3, 373E8.14 - ĐL Thanh Miện
Số hiệu KHLCNT 20200624446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 10:02:00 đến ngày 2020-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,898,799,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC SCL: SỬA CHỮA ĐZ 35KV NHÁNH THANH TÙNG B, NHÁNH LA XÁ VÀ ĐƯỜNG TRỤC LỘ 373 E8.14 - ĐL THANH MIỆN
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột MT6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
2 Móng cột M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
3 Móng cột M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Móng
4 Móng cột M15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
C PHẦN LẮP ĐẶT
D PHẦN THIẾT BỊ
E THIẾT BỊ CẤP MỚI
1 CDLĐ 35kV - 630A chém ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
F THIẾT BỊ TẬN DỤNG LẠI
1 Chống sét van 42kV (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Máy biến dòng điện TI 35kV (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Máy biến điện áp TU 35kV (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
G THIẾT BỊ THU HỒI
1 CDLĐ 35kV - 630A chém ngang 3 bộ
H PHẦN VẬT TƯ
I VẬT TƯ CẤP MỚI
1 Xà X2-6Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 Xà X2-6N+1Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Xà X2L-6Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Xà X2-4Đ cột 2LT đúp dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Xà trung gian XTG-3Đ hình π Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Thanh truyền động dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Tiếp địa RC1 cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
8 Chụp cột K dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Chụp cột LT dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
10 Cổ dề đỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Cột PC (hoặc NPC) -16-13,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
12 Cột PC (hoặc NPC) -14-11,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
13 Cột PC (hoặc NPC) -12-9,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
14 Cột PC (hoặc NPC) -10-5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
15 Khóa đỡ dây chống sét TK50 + PK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Bát sứ thủy tinh 35kV - U120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516 bát
17 Phụ kiện chuỗi néo kép 35kV - dây AC120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 chuỗi
18 Phụ kiện chuỗi néo đơn 35kV - dây AC120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chuỗi
19 Phụ kiện chuỗi Polymer néo kép 35kV - dây AC120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 chuỗi
20 Phụ kiện chuỗi Polymer néo đơn 35kV - dây AC120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 chuỗi
21 Phụ kiện chuỗi néo đơn 35kV - dây AC50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 chuỗi
22 Sứ đứng 35kV cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455 quả
23 Sứ đứng 35kV cột K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 quả
24 Vận chuyễn nội tuyến Ty sứ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
25 Vận chuyển nội tuyến Dây AC120/19 - loại có mỡ bảo vệ (bao gồm hao hụt + độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428 mét
26 Nhân công kéo rải dây AC120/12 (chiều cao > 10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 mét
27 Vận chuyển nội tuyến Dây AC120/19 (loại có mỡ bảo vệ) làm lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 mét
28 Vận chuyển nội tuyến Dây AC50/8 - loại có mỡ bảo vệ (bao gồm hao hụt + độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.776 mét
29 Nhân công kéo rải dây AC50 (chiều cao > 10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.702 mét
30 Vận chuyển nội tuyến Dây AC50/8 (loại có mỡ bảo vệ) làm lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 mét
31 Đầu cốt thẻ bài AM50 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Đầu cốt AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Đầu cốt thẻ bài A120 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
34 Ghíp nhôm A50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429 bộ
35 Ghíp nhôm A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 bộ
36 Ghíp nhôm A25-70 (lắp nhánh rẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
37 Ghíp nhôm A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
J VẬT TƯ PHỤC VỤ LẮP ĐẶT
1 Sơn số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 vị trí
K LẮP ĐẶT VẬT TƯ TẬN DỤNG
1 Tháo lắp lại xà X2π-6N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Tháo lắp lại xà X2-6Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Tháo lắp lại xà cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Tháo lắp lại xà X2L-6Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Tháo lắp lại xà tại đo đếm (gồm xà + giá đỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Tháo chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 chuỗi
7 Lắp chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 chuỗi
8 Lắp chuỗi néo kép thủy tinh 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 chuỗi
9 Lắp chuỗi néo đơn Polymer 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 chuỗi
10 Lắp chuỗi néo kép Polymer 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 chuỗi
L THÁO HẠ VẬT TƯ THU HỒI
1 Xà X1Δ-3Đ cột LT 3 bộ
2 Xà X2-6Đ cột K 3 bộ
3 Xà X2-4Đ cột LT 1 bộ
4 Chụp cột K dài 3m 3 bộ
5 Thanh truyền dộng dọc 1 bộ
6 Dây AC120 (bao gồm hao hụt + độ võng) - (115x3x1,02)m 345 mét
7 Nhân công thu hồi dây AC120 (không tính lèo + độ võng) - chiều cao > 10m 338 mét
8 Dây AC50 (bao gồm hao hụt + độ võng) - (1.234x3x1,02)m 3.776 mét
9 Nhân công thu hồi dây AC50 (không tính lèo + độ võng) - chiều cao > 10m 3.702 mét
10 vận chuyển nội tuyến Dây AC120 (làm lèo) 49,5 mét
11 vận chuyển nội tuyến Dây AC50 (làm lèo) 9,5 mét
12 Phụ kiện chuỗi néo đơn 35kV 72 bộ
13 Phụ kiện chuỗi néo đơn Polymer 35kV 9 chuỗi
14 Phụ kiện chuỗi néo kép Polymer 35kV 9 chuỗi
15 Bát sứ gốm 35kV 48 bát
16 Sứ đứng PI 35kV cột LT 390 quả
17 Sứ đứng PI 35kV cột K 96 quả
18 Ty sứ 35kV 34 cái
19 Tháo hạ cột K11,5 3 cột
M CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1 Ca xe vận tải thùng 2,5 tấn (Chở vật tư mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
2 Ca xe vận tải thùng 2,5 tấn (Chở vật tư thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
3 Ca xe có gắn cần trục 10 tấn (chở cột mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 ca
N CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
O THÍ NGHIỆM VẬT TƯ LẮP MỚI
1 Thí nghiệm tiếp địa RC1 cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
P THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THU HỒI
1 Thí nghiệm sứ đứng PI 35kV 486 quả
Q HẠNG MỤC SCL: SỬA CHỮA ĐZ 35KV NHÁNH LÊ BÌNH 1, NHÁNH VĂN KHÊ VÀ ĐƯỜNG TRỤC LỘ 376E8.3 - ĐL THANH MIỆN
R PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Móng
2 Móng néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Móng
3 Kè móng cột 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Vị trí
S PHẦN LẮP ĐẶT
T PHẦN THIẾT BỊ
U THIẾT BỊ CẤP MỚI
1 CDLĐ 35kV - 630A (loại chém ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
V THIẾT BỊ TẬN DỤNG LẠI
1 CDPT 35kV - 630A (loại chém ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
W THIẾT BỊ THU HỒI
1 CDLĐ 35kV - 630A (loại chém ngang) 2 bộ
X PHẦN VẬT TƯ
Y VẬT TƯ LẮP MỚI
1 Xà X2-6Đ cột K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
2 Xà X2-6Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
3 Xà X2-6Đ cột 2LT đúp dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà X2L-6Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
5 Xà XZ-6N cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Xà X2-6N+1Đ cột K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà X2-6N+1Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Xà X2-2N+1Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Xà X2L-2N+1Đ cột 2LT đúp ngang MB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Xà đỡ trung gian X1L-1Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Cô li ê bắt xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
12 Thanh truyền động dọc dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Tiếp địa RC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
14 Chụp cột K dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
15 Chụp cột LT dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Chụp cột 2LT dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Dây néo cột 2LT20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 Dây néo cột LT20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Dây néo cột 2LT14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Dây néo cột K11,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
21 Dây néo cột LT10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
22 Cổ dề néo dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
23 Cổ dề đỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
24 Cột PC (hoặc NPC) -12-9,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cột
25 Dây AC95/16 loại có mỡ bảo vệ (bao gồm hao hụt + độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 807,8 mét
26 Nhân công kéo, rải căng dây AC95/16 (chiều cao > 10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 792 mét
27 Dây AC95/16 loại có mỡ bảo vệ (làm lèo) - 72m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 mét
28 Dây AC50/8 loại có mỡ bảo vệ (bao gồm hao hụt + độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.310,3 mét
29 Nhân công kéo, rải căng dây AC50/8 (chiều cao > 10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.265 mét
30 Dây AC50/8 loại có mỡ bảo vệ (làm lèo + buộc cổ sứ) - 46,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2 mét
31 Dây chống sét TK50 (bao gồm hao hụt + độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.662 mét
32 Nhân công kéo, rải căng dây chống sét TK50 (chiều cao > 10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.629 mét
33 Khóa néo dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
34 Khóa đỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
35 Chuỗi néo kép Polymer 35kV + PK dây AC95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Chuỗi
36 Chuỗi néo đơn Polymer 35kV + PK dây AC95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 Chuỗi
37 Chuỗi néo đơn Polymer 35kV + PK dây AC50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Chuỗi
38 Chuỗi đỡ kép Polymer 35kV + PK dây AC95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Chuỗi
39 Chuỗi đỡ đơn Polymer 35kV + PK dây AC95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Chuỗi
40 Sứ đứng 35kV cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292 Quả
41 Sứ đứng 35kV cột K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227 Quả
42 Ty sứ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179 Cái
43 Ghíp nhôm A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552 Bộ
44 Ghíp nhôm A25-70 (đấu nhánh rẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 Bộ
45 Ghíp nhôm A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
46 Đầu cốt thẻ bài AM50 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
47 Đầu cốt thẻ bài AM95 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
48 Đầu cốt thẻ bài A95 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
Z VẬT TƯ PHỤC VỤ LẮP ĐẶT
1 Sơn số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 vị trí
AA LẮP ĐẶT VẬT TƯ TẬN DỤNG
1 Tháo lắp lại xà X2L-6Đ cột K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Tháo lắp lại xà X2π-6N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Tháo lắp lại xà cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AB THÁO HẠ VẬT TƯ THU HỒI
1 Xà X1-3Đ cột K 4 bộ
2 Xà X1Δ-3Đ cột LT 2 bộ
3 Xà X2-6Đ cột LT 1 bộ
4 Xà X2-6Đ cột K 2 bộ
5 Xà X2L-6Đ cột LT 2 bộ
6 Xà XZ-6Đ cột LT 1 bộ
7 Xà X1L-1T cột K 3 bộ
8 Xà X1-2T cột K 3 bộ
9 Xà X1L-3Đ cột LT 1 bộ
10 Xà X1L-1Đ cột LT 1 bộ
11 Xà X1L-1Đ cột K 1 bộ
12 Xà X1-2Đ cột LT 1 bộ
13 Cô li ê bắt xà 12 bộ
14 Thanh truyền động dọc 1 cái
15 Cổ dề néo dây chống sét 1 bộ
16 Cổ dề đỡ dây chống sét 7 bộ
17 Khóa néo dây chống sét 8 cái
18 Khóa đỡ dây chống sét 11 cái
19 Dây AC95 (bao gồm hao hụt + độ võng) 761,94 mét
20 Nhân công tháo hạ dây AC95 (chiều cao > 10m) 747 mét
21 Dây AC50 (bao gồm hao hụt + độ võng) 2.310,3 mét
22 Dây AC50 (làm lèo + buộc cổ sứ) 28,2 mét
23 Nhân công tháo hạ dây AC50 (chiều cao > 10m) 2.265 mét
24 Dây chống sét TK50 (bao gồm hao hụt + độ võng) 1.662 mét
25 Nhân công tháo hạ dây chống sét TK50 1.629,41 mét
26 Chuỗi néo kép thủy tinh 35kV + PK (8 bát/ chuỗi) 18 Chuỗi
27 Chuỗi néo kép sứ gốm 35kV + PK (8 bát/ chuỗi) 6 Chuỗi
28 Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV + PK (4 bát/ chuỗi) 30 Chuỗi
29 Chuỗi néo đơn sứ gốm 35kV + PK (4 bát/ chuỗi) 74 Chuỗi
30 Chuỗi đỡ kép thủy tinh 35kV + PK (6 bát/ chuỗi) 1 Chuỗi
31 Chuỗi đỡ kép sứ gốm 35kV + PK (6 bát/ chuỗi) 11 Chuỗi
32 Chuỗi đỡ đơn sứ gốm 35kV + PK (3 bát/ chuỗi) 53 Chuỗi
33 Sứ đứng PI 35kV cột LT 164 Quả
34 Sứ đứng PI 35kV cột K 227 Quả
35 Ty sứ 35kV 63 Cái
36 Tháo hạ cột K11,5 4 cột
AC CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1 Ca xe vận tải thùng 4 tấn (Chở vật tư mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
2 Ca xe vận tải thùng 4 tấn (Chở vật tư thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
3 Ca xe có gắn cần trục 10 tấn (chở cột mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 ca
AD CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
AE THÍ NGHIỆM VẬT TƯ LẮP MỚI
1 Thí nghiệm tiếp địa RC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
2 Thí nghiệm chuỗi Polymer 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 chuỗi
AF THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THU HỒI
1 Thí nghiệm sứ chuỗi thủy tinh 35kV 270 bát
2 Thí nghiệm sứ đứng PI 35kV 391 quả
3 Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->