Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 08:20:00 đến ngày 2020-07-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,191,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Nhấc bỏ tấm đan (tính bằng 20% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.743 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ bê tông xà mũ + móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,04 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,298 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh đất cấp II (90% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9668 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả hố móng đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5941 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc thép C200 vào đất cấp II, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,85 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép C200 vào đất cấp II, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,97 | 100m cọc |
| 10 | Khấu hao cọc thép hình C200 (1.17% / tháng x 3 tháng + 3.5% / 1 lần đóng nhổ x 5.41 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.332,932 | kg |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,39 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,24 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,01 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4524 | 100m3 |
| 19 | Rải nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8672 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,08 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,06 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,13 | m3 |
| 24 | Gạch bê tông M10 VXM M75 xây tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,29 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,4 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,48 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,65 | m3 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 32 | Thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 33 | Bê tông hộc thu nước M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 34 | Ván khuôn hộc thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cấu kiện |
| 36 | Bê tông viên block M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 38 | Thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 39 | Lắp đặt viên block cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 40 | Sản xuất tấm chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5106 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5106 | tấn |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,83 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m3 |
| 44 | Đào móng hố ga đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,894 | m3 |
| 45 | Đào móng hố ga đất cấp II (90% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4005 | 100m3 |
| 46 | Đắp trả móng hố ga đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9155 | 100m3 |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,93 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,86 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,49 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,38 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ đổ tấm đan nắp giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 53 | Thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 54 | Thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan nắp giữa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m3 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan nắp giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 57 | Mua và lắp đặt bộ khung + nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | bộ |
| 58 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | 100m2 |
| 59 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,77 | m3 |
| 60 | Thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | tấn |
| 61 | Thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.401 | cấu kiện |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 65 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1778 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1778 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0097 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0097 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9665 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,944 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,335 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,086 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9077 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,2 | m2 |
| 7 | Bê tông rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5574 | 100m2 |
| 9 | Lát viên đan rãnh KT 50x20x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,2 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,6 | m2 |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | 100m2 |
| 13 | Mua và lắp đặt viên block vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.752 | m |
| 14 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3339 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,67 | m3 |
| 16 | Lát hè đường bằng gạch Tezazoo, M150 kích thước 40x40x3cm (đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.279,71 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,603 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,603 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO HỆ THỐNG CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | gốc cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc cây |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 10 | Trồng cây Lát Hoa, D gốc 13-15cm, H>3m, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1 cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cây/90 ngày |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,65 | m2 |
| 13 | Xây bồn cây gạch bê tông M10 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,94 | m3 |
| 14 | Lát gạch thẻ kích thước 6x20x1 cm (đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,65 | m2 |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG CỬA XẢ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | 10m |
| 2 | Nhấc tấm đan rãnh KT: 100x50x6cm (tính 20% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp IV (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,151 | m3 |
| 5 | Đào hố móng đất cấp IV (90% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0036 | 100m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,602 | m3 |
| 7 | Đào hố móng đất cấp II (90% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0142 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả móng rãnh đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9062 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m3 |
| 12 | Xây tường rãnh gạch bê tông M10 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,02 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,72 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m2 |
| 15 | Xà mũ bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 19 | Thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 20 | Bê tông hộc thu nước M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hộc thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt hộc thu nước P=200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 23 | Bê tông viên block M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 25 | Thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 26 | Lắp đặt viên block cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | Sản xuất tấm chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 30 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 32 | Gạch bê tông M10 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,07 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ đổ tấm đan nắp giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 35 | Thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 36 | Thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan nắp giữa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan nắp giữa P=575kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Mua và lắp đặt bộ khung + nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m2 |
| 41 | Thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | tấn |
| 42 | Thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | tấn |
| 43 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,77 | m3 |
| 44 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1 | m |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cấu kiện |
| 46 | Rải 01 lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4142 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 48 | Lát hè đường bằng gạch Tezazoo, M150 kích thước 40x40x3cm (đã bao gồm hao phí lớp vữa lót M75 dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,54 | m2 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | 100m3 |
| 50 | Rải nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m3 |
| 52 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | 10m |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5954 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5954 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật tính khấu hao 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 tính khấu hao 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Biển báo tam giác tính khấu hao 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi