Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200717239-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200707096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 08:20:00 đến ngày 2020-07-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,191,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1 Nhấc bỏ tấm đan (tính bằng 20% công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.743 cấu kiện
2 Phá dỡ bê tông xà mũ + móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,22 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,04 m3
4 Đào móng rãnh đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,298 m3
5 Đào móng rãnh đất cấp II (90% cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9668 100m3
6 Đắp trả hố móng đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5941 100m3
7 Đóng cọc thép C200 vào đất cấp II, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,85 100m
8 Đóng cọc thép C200 vào đất cấp II, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 100m
9 Nhổ cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,97 100m cọc
10 Khấu hao cọc thép hình C200 (1.17% / tháng x 3 tháng + 3.5% / 1 lần đóng nhổ x 5.41 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.332,932 kg
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,25 m3
12 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 100m2
13 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,39 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,77 tấn
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,24 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,01 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4524 100m3
19 Rải nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8672 100m2
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,08 m3
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,06 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m2
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,13 m3
24 Gạch bê tông M10 VXM M75 xây tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,29 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,4 m2
26 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m2
27 Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,09 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,48 m3
29 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,46 100m2
30 Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,65 m3
31 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
32 Thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 tấn
33 Bê tông hộc thu nước M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m3
34 Ván khuôn hộc thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cấu kiện
36 Bê tông viên block M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 m3
37 Ván khuôn thép viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m2
38 Thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
39 Lắp đặt viên block cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
40 Sản xuất tấm chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5106 tấn
41 Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5106 tấn
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,83 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,66 m3
44 Đào móng hố ga đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,894 m3
45 Đào móng hố ga đất cấp II (90% cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4005 100m3
46 Đắp trả móng hố ga đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9155 100m3
47 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,93 m3
48 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,86 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 100m2
50 Xây gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,49 m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,38 m2
52 Ván khuôn gỗ đổ tấm đan nắp giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m2
53 Thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 tấn
54 Thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 tấn
55 Bê tông tấm đan nắp giữa M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,22 m3
56 Lắp đặt tấm đan nắp giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cái
57 Mua và lắp đặt bộ khung + nắp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 bộ
58 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,57 100m2
59 Bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,77 m3
60 Thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,12 tấn
61 Thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.401 cấu kiện
63 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
65 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1778 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1778 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0097 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0097 100m3
B CẢI TẠO VỈA HÈ
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9665 100m
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,944 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,335 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,086 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9077 100m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,2 m2
7 Bê tông rãnh tam giác M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,41 m3
8 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5574 100m2
9 Lát viên đan rãnh KT 50x20x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,2 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,6 m2
11 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,56 m3
12 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,504 100m2
13 Mua và lắp đặt viên block vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.752 m
14 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3339 100m2
15 Bê tông lót M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,67 m3
16 Lát hè đường bằng gạch Tezazoo, M150 kích thước 40x40x3cm (đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.279,71 m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,603 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,603 100m3
C CẢI TẠO HỆ THỐNG CÂY XANH
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 gốc cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 gốc cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 gốc cây
8 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 gốc cây
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
10 Trồng cây Lát Hoa, D gốc 13-15cm, H>3m, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 1 cây
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cây/90 ngày
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,65 m2
13 Xây bồn cây gạch bê tông M10 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,94 m3
14 Lát gạch thẻ kích thước 6x20x1 cm (đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,65 m2
D CẢI TẠO HỆ THỐNG CỬA XẢ
1 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 10m
2 Nhấc tấm đan rãnh KT: 100x50x6cm (tính 20% công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
4 Đào hố móng đất cấp IV (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,151 m3
5 Đào hố móng đất cấp IV (90% cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0036 100m3
6 Đào hố móng đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,602 m3
7 Đào hố móng đất cấp II (90% cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0142 100m3
8 Đắp trả móng rãnh đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9062 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,65 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 100m2
11 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 m3
12 Xây tường rãnh gạch bê tông M10 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,02 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,72 m2
14 Ván khuôn gỗ bê tông xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m2
15 Xà mũ bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,13 m3
16 Đào đất hố móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0954 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
19 Thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
20 Bê tông hộc thu nước M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
21 Ván khuôn hộc thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 100m2
22 Lắp đặt hộc thu nước P=200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
23 Bê tông viên block M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
24 Ván khuôn thép viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 100m2
25 Thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
26 Lắp đặt viên block cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
27 Sản xuất tấm chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 tấn
28 Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 tấn
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
30 Bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
31 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 100m2
32 Gạch bê tông M10 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
33 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,07 m2
34 Ván khuôn gỗ đổ tấm đan nắp giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
35 Thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
36 Thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
37 Bê tông tấm đan nắp giữa M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
38 Lắp đặt tấm đan nắp giữa P=575kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Mua và lắp đặt bộ khung + nắp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
40 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m2
41 Thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,785 tấn
42 Thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 tấn
43 Bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,77 m3
44 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,1 m
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cấu kiện
46 Rải 01 lớp nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4142 100m2
47 Bê tông lót M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 m3
48 Lát hè đường bằng gạch Tezazoo, M150 kích thước 40x40x3cm (đã bao gồm hao phí lớp vữa lót M75 dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,54 m2
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 100m3
50 Rải nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,62 m3
52 Cắt khe mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 10m
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1475 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1475 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5954 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5954 100m3
E ĐẢM BẢO ATGT
1 Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 m2
3 Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
5 Dây nhựa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
7 Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
8 Biển báo chữ nhật tính khấu hao 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Biển báo tròn D70 tính khấu hao 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Biển báo tam giác tính khấu hao 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->