Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện, bảo hiểm và thi công xây dựng công trình Nhà Điều hành Điện lực Đức Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phụ kiện, bảo hiểm và thi công xây dựng công trình Nhà Điều hành Điện lực Đức Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 11:51:00 đến ngày 2020-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,884,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Mua bảo hiểm xây dựng công trình | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 181 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 170,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 32,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện hữu | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 10 | Công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 91 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 95,06 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 14,117 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 14,594 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9,628 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | bộ |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,4785 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,9138 | 100m3/1km |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 10 | Công |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,386 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9,544 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 23,9175 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4,7486 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 38,9925 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,99 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 252,442 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 86,53 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7,4655 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 42,756 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 11,8888 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,5606 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4,0024 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5,991 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,553 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,6734 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,5888 | tấn |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 25,272 | m3 |
| 23 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 21,888 | m3 |
| 24 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5,508 | m3 |
| 25 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5,168 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 100,9051 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 165,1107 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 18,0521 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9,7536 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 12,7907 | m3 |
| 31 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 10,032 | m3 |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,6 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,128 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,395 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 12,1281 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7,1153 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 15,0005 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,2578 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,9825 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,596 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,3406 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,1967 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8,5596 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Pit thang máy) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1439 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Pit thang máy) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,5965 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (Pit thang máy) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,114 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Pit thang máy) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,7403 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Pit thang máy) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,9847 | tấn |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 44,78 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 44,78 | m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 457,056 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 142,6 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 258,232 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 23,4 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 247 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1.867,267 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1.522,867 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 119,97 | m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,6936 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,2988 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 35,125 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 35,125 | m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 11,1928 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5,5007 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 12,088 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 25,5776 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 98,5759 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 17,3082 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 53,4467 | m3 |
| 20 | Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch granite 300x600 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 342,96 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2.094,478 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 599,052 | m2 |
| 23 | Lát gạch granite 600x600, vữa xi măng mác 75 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1.479,7985 | m2 |
| 24 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 96,3 | M2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 96,3 | m2 |
| 26 | Lát gạch granite nhám 400x400, vữa xi măng mác 75 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 40,68 | m2 |
| 27 | Lát gạch granite nhám 300x600mm, vữa xi măng mác 75 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 95,96 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 156,55 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 86,295 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước đá granite 300x600 khò nhám | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5,6 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7,53 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit len cầu thang | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,8709 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 25,194 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 73,195 | m2 |
| 35 | Ốp len chân tường bằng gạch granite 120x600mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 86,6724 | m2 |
| 36 | Ốp len chân tường bằng gạch granite 120x400mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,988 | m2 |
| 37 | Ốp len chân tường bằng gỗ công nghiệp dày 12mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,912 | M2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 599,052 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1.059,153 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1.059,153 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 599,052 | m2 |
| 42 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 104,36 | M2 |
| 43 | Làm trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 361,625 | M2 |
| 44 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 847,8 | M2 |
| 45 | Làm trần thạch cao giật cấp khung nhôm chìm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 344,4 | M2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 448,76 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 448,76 | m2 |
| 48 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1534 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1534 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 14,496 | 1m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 11,808 | m2 |
| 52 | Kính tráng thủy 5 ly | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 17,28 | M2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 18,1984 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 18,3819 | 100m2 |
| F | PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ VÀ VÁCH NGĂN KHUNG NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 309,83 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 12mm (Cửa D1) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 17,28 | M2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ (Cửa D2). | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 19,2 | M2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ (Cửa D3) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 99,84 | M2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 1070, phụ kiện đồng bộ (Cửa D4) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 11,34 | M2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm phun cát mờ, phụ kiện đồng bộ (Cửa D5) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 15,12 | M2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 1070, lá sách, phụ kiện đồng bộ (Cửa D6) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9,45 | M2 |
| 8 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, sử dụng khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ (Cửa sổ S1) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 13,44 | M2 |
| 9 | Cửa sổ lùa 4 cánh, sử dụng khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ (Cửa sổ S2) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 112,64 | M2 |
| 10 | Cửa sổ mở hất 2 cánh, sử dụng khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày mờ 8mm, phụ kiện đồng bộ (Cửa sổ Swc) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 11,52 | M2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 255,53 | m2 |
| 12 | Vách kính mặt dựng sử dụng khung nhôm hệ 1600, kính trắng cường lực 8mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 225,53 | M2 |
| 13 | Lắp dựng Vách kính mặt dựng sử dụng khung nhôm phôi nhôm nhập khẩu hệ 65 (65x100x3.2mm), VK1' kính ghép CL 10,76mm (5mm CL Phản quang xanh biển + 0,76mm) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 395,616 | m2 |
| 14 | Vách kính mặt dựng sử dụng khung nhôm phôi nhôm nhập khẩu hệ 65 (65x100x3.2mm), VK1 kính ghép CL 10,76mm (5mm CL Phản quang xanh biển + 0,76mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 395,616 | M2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính trong cường lực 12 ly | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 46,9575 | m2 |
| 16 | Vách kính trong cường lực 12 ly | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 46,9575 | M2 |
| 17 | Lắp dựng tấm Compact dày 12mm ngăn phòng vệ sinh, cửa đi 1 cánh. | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 72,28 | m2 |
| 18 | Tấm Compact dày 12mm ngăn phòng vệ sinh, cửa đi 1 cánh. | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 72,28 | M2 |
| 19 | Lắp dựng mái đón kính cường lực 10mm. | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 53 | m2 |
| 20 | Mái đón kính cường lực dày 10mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 53 | M2 |
| 21 | Lam nhôm 30x60x1.2mm, trang trí màu nâu | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 143,56 | Mét |
| 22 | Lắp dựng lan can Inox | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9,744 | m2 |
| 23 | Lan can inox | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 79,1584 | M2 |
| 24 | Tay vịn inox 304 kích thước 40x80x2mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 68,944 | Mét |
| 25 | Lắp dựng thanh kèo, giằng thép bu lông | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,2703 | tấn |
| 26 | Bulong M18x300 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 32 | Cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 46,908 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng Lan can ram dốc kính cường lực 12 ly kết hợp với tay nắm và trụ inox hộp 50x50, pat đôi inox | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5,04 | m2 |
| 29 | Lan can ram dốc kính cường lực 12 ly kết hợp với tay nắm và trụ inox hộp 50x50, pat đôi inox | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5,04 | M2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| H | Tủ điện MDB: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9 | bộ |
| 3 | Cầu chì 5A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9 | cái |
| 4 | Shuntrip 220V | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 5 | Rơ le bảo vệ chạm đất | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 6 | Rơ le bảo vệ quá dòng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 7 | Rơ le bảo vệ thấp áp, quá áp | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 8 | Máy biến dòng MCT 300/5A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7 | bộ |
| 9 | Máy biến dòng PCT 300/5A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | bộ |
| 10 | Thiết bị chống sét lan truyền 40kA + cầu chì | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 11 | Busbar 3000A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hệ |
| 12 | Đồng hồ kỹ thuật số đa năng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 13 | Bộ điều khiển tụ bù 3 cấp | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P-300A-25kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P-100A-14kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 16 | MCCB 3P-80A-14kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 17 | MCCB 3P-60A-14kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 18 | MCCB 3P-50A-14kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 19 | MCCB 3P-40A-14kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 20 | MCCB 3P-30A-14kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 21 | MCCB 3P-25A-14kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 22 | LĐ contactor 3P-50A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 23 | Tụ bù 20KVAR | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 24 | Cuộn kháng lọc hài 6% | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 25 | Quạt làm mát +cảm biến nhiệt độ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| I | Tủ điện DB.NV: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | Busbar 50A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hệ |
| 3 | Đèn báo pha | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì 5A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 5 | MCB 3P-32A-14kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| J | Tủ điện DB.ELV: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện H500xW400xD200xT1.2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | Busbar 50A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hệ |
| 3 | Đèn báo pha | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì 5A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 5 | MCB 3P-32A-14kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| K | Tủ điện DB.TM: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện H500xW400xD200xT1.2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | Busbar 50A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hệ |
| 3 | Đèn báo pha | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì 5A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 5 | MCB 3P-40A-14kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| L | Tủ điện DBG: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | Busbar 100A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hệ |
| 3 | Đèn báo pha | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì 5A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3P-100A-14kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 7 | MCB 3P-16A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 9 | MCB 2P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5 | cái |
| 11 | RCCB 4P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| M | Tủ điện DBG.1: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường >=20 modul | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 6 | RCCB 4P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| N | Tủ điện DBG.2: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường >=18 modul | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 6 | RCCB 4P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| O | Tủ điện DBG.3: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường >=20modul | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 6 | RCCB 4P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| P | Tủ điện DBG.4: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường >=22 modul | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 5 | MCB 2P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 7 | RCCB 4P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| Q | Tủ điện DB1: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | Busbar 100A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hệ |
| 3 | Đèn báo pha | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì 5A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3P-100A-14kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 7 | MCB 3P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 8 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 9 | MCB 2P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 11 | RCCB 4P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ đa năng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| R | Tủ điện DB1.1: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường >=20modul | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 6 | RCCB 2P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| S | Tủ điện DB1.2: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường >=20modul | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 6 | RCCB 4P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| T | Tủ điện DB1.3: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường >=24 modul | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 6 | RCCB 4P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| U | Tủ điện DB2: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì 5A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 4 | Busbar 100A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hệ |
| 5 | MCCB 3P-100A-14kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 7 | MCB 3P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 8 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 9 | MCB 2P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 11 | RCCB 4P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| V | Tủ điện DB2.1: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường >=20 modul | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 6 | RCCB 4P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| W | Tủ điện DB2.2: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường >=20 modul | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 6 | RCCB 4P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| X | Tủ điện DB.2.3: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường >=24 modul | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 6 | RCCB 4P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| Y | Tủ điện DB3: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì 5A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 4 | Busbar 100A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hệ |
| 5 | MCCB 3P-80A-14kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P-40A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 7 | MCB 3P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 8 | MCB 3P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 9 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 10 | MCB 2P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 11 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 12 | RCCB 4P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| Z | Tủ điện DB3.1: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường >=28 modul | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-40A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 6 | RCCB 4P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| AA | Tủ điện DB3.2: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường >=24 modul | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-40A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 6 | RCCB 4P-25A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| AB | Tủ điện DB.PUM: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện H500xW300xD200xT1.2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì 5A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 4 | Busbar 100A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hệ |
| 5 | MCB 3P-32-15kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P-20A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 7 | MCB 2P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 8 | Bộ khởi động DOL 2,5kw | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| AC | DÂY CÁP NGUỒN VÀ TÍN HIỆU: | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 225 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4.0mm2 + E-Cu/PVC - 4,0mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 10 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC đường kính 20mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 210 | m |
| 4 | Khớp nối trơn đường kính 20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 72 | cái |
| 5 | Kep ống D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 140 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC đường kính 40mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | m |
| AD | HỐ GA ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,96 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,65 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,35 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1326 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,2627 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0133 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5 | cái |
| 10 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 19,88 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,2 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 19,88 | m2 |
| AE | ĐIỆN TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cáp | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 30,4 | m2 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 160 | m |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 30 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 120mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 10 | m |
| 7 | Hàn hóa nhiệt | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5 | điểm |
| 8 | Cọc tiếp đất D16, L=2.4m + kẹp cáp | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cọc |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| AF | VẬT TƯ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Đèn áp trần chống bụi D260, 12W | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 11 | bộ |
| 2 | Đèn dowlight âm trần D110, 12W | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 249 | bộ |
| 3 | Đèn dowlight âm trần D135, 9W | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 40 | bộ |
| 4 | Đèn led panel 3x10W - 600x600mm, tán xạ âm trần | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 126 | bộ |
| 5 | Đèn led dây ánh sáng trắng ấm, tán xạ trần 44W/5m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 91,6 | m |
| 6 | Bộ nguồn cho led dây | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | cái |
| 7 | Đèn tube led 1x18W, 1,2m chống ẩm, gắn trần | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn 1 chiều + đế âm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 14 | cái |
| 9 | Công tắc đôi 1 chiều + đế âm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 38 | cái |
| 10 | Công tắc ba 1 chiều + đế âm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 2 chiều + đế âm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 12 | Công tắc đôi 2 chiều + đế âm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 11 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi loại ổ ba chấu âm tường 16A + đế âm, mặt nạ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 82 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi loại ổ ba chấu gắn nổi 16A + đế âm, mặt nạ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 61 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi loại ổ ba chấu âm tường 16A + đế âm + mặt nạ, chống ẩm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | cái |
| 16 | Phụ tùng, phụ kiện HT chiếu sáng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| AG | CÁP VÀ ỐNG LUỒN: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 87,5 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 116,3 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/FR 4x16mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 103,8 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/FR 4x10mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 37,5 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/FR 4x4mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 50 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 27,5 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x6.0mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 276,3 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 660 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x16mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 191,3 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 65 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1x6.0mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 392,5 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 12,5 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3.490,5 | m |
| 14 | Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9.130 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE D160/125 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,6 | 100 m |
| 16 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,9 | 100 m |
| 17 | Ống nhựa PVC đường kính 40mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 105 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC đường kính 20mm, đi nổi | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1.573 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC đường kính 20mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2.708 | m |
| 20 | Nối ống nhựa HDPE D160/125 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 55 | cái |
| 21 | Nối ống nhựa HDPE D85/65 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 31 | cái |
| 22 | Khớp nối trơn đường kính 20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1.274 | cái |
| 23 | Hộp box 100x100x50 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 22 | hộp |
| 24 | Hộp box 150x150x50 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 22 | hộp |
| 25 | Hộp chia ngã 1,2,3,4 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 592 | hộp |
| 26 | Phụ kiện cáp và ống luồn | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| AH | THANG MÁY CÁP: | |||
| 1 | Thang cáp 250x100x1,5 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 18 | m |
| 2 | Nối thang 250x100x1,5 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | cái |
| 3 | Trunking 250x100x1,5 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | m |
| 4 | Nối 250x100x1,5 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 5 | Co 250x100x1,5 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 6 | Trunking 100x100x1. | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 154 | m |
| 7 | Nối 100x100x1 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 65 | cái |
| 8 | Co 100x100x1 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 22 | cái |
| 9 | Tê 100x100x1 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt máng cáp và hệ thống điện | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| AI | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=3-4m3/h, H=40m) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | Máy |
| 2 | Van cổng PPr Ø50 (DN40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5 | cái |
| 3 | Van một chiều PPr Ø50 (DN40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 4 | Y lọc PPr Ø50 (DN40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 5 | Khớp nối mềm PPr Ø50 (DN40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 6 | Côn giảm lệch tâm (DN40/15) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | Cái |
| 7 | Đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi DN15 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 8 | Hệ thống cơ khí cụm bơm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 9 | Tủ điều khiển cụm bơm (phòng bơm) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 10 | Dây tín hiệu điều khiển bơm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 90 | m |
| 11 | Ống PPr Ø50 (dn40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,15 | 100m |
| 12 | Co 90 PPr Ø50 (DN40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 12 | cái |
| 13 | Van đáy PPr Ø50 (DN40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 14 | Van bích rỗng PPr Ø50 (DN40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 32 | cái |
| 15 | Van bích mù PPr Ø50 (DN40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 16 | Adapter PPr Ø50 (DN40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 17 | Tê đều PPr Ø50 (DN40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 18 | Măng xông PPr Ø50 (DN40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 19 | Van phao cơ PPr Ø50 (DN40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ nước Ø50 + hộp bảo vệ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 21 | Nối thẳng ren trong PPr Ø63-2"(DN50-2") | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 22 | Nối thẳng ren ngoài PPr Ø63-2" (DN50-2") | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 23 | Vòi rửa Ø20 (DN15)+ kèm phụ kiện | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 24 | Bể nước Inox 3m3 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bể |
| 25 | Van phao điện Ø50 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 26 | Cảm biến mực nước | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Cái |
| 27 | Cầu chắn rác inox thu nước mưa DN125 (RD-D140) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác inox thu nước mưa Ø100 (RD-D114) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác inox thu nước mưa ØDN80(RD-D90) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 30 | Bồn cầu (vòi xịt +dây cấp + hộp đựng giấy) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16 | bộ |
| 31 | Lavabo (vòi xả+dây cấp +bộ xả) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16 | bộ |
| 32 | Chậu tiểu nam + van xả tiểu cảm ứng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 15 | bộ |
| 33 | Vòi rửa Ø20 + kèm phụ kiện | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | cái |
| AJ | THOÁT NƯỚC/ (ỐNG uPVC PN6): | |||
| 1 | Ống uPVC Ø114 (DN100) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,21 | 100m |
| 2 | Ống uPVC Ø90 (DN80) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,22 | 100m |
| 3 | Ống uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,86 | 100m |
| 4 | Ống uPVC Ø42 (DN32) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,16 | 100m |
| 5 | Phiểu thu sàn D50 (FD) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16 | cái |
| 6 | Co 45 uPVC Ø114 (DN100) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | cái |
| 7 | Co 45 uPVC Ø90 (DN80) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 8 | Co 45 uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 85 | cái |
| 9 | Co 90 uPVC Ø42 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 36 | cái |
| 10 | Thông tắc uPVC Ø90 (DN80) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 11 | Thông tắc uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | cái |
| 12 | Giảm uPVC Ø90/60 (DN80/50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 13 | Giảm uPVC Ø60/42 (DN50/32) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 36 | cái |
| 14 | Giảm uPVC Ø49/42 (DN40/32) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 12 | cái |
| 15 | Măng sông uPVC Ø114 (DN100) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5 | cái |
| 16 | Măng sông uPVC Ø90 (DN80) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 17 | Măng sông uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 18 | cái |
| 18 | Nối ren trong uPVC Ø42 (DN32) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 36 | cái |
| 19 | Tê cong uPVC Ø90/60 (DN80/50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 20 | Tê cong uPVC Ø60/49 (DN50/40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 12 | cái |
| 21 | Tê cong uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 22 | Xiphong uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16 | cái |
| 23 | Y đều uPVC Ø90 (DN80) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 24 | Y đều uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 33 | cái |
| 25 | Y giảm uPVC Ø114/90 (DN100/80) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 26 | Y giảm uPVC Ø114/60 (DN100/50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 27 | Y giảm uPVC Ø90/60 (DN80/50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16 | cái |
| AK | THOÁT NƯỚC MƯA/ (ỐNG uPVC PN6): | |||
| 1 | Ống uPVC Ø140 (DN125) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống uPVC Ø114 (DN100) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,31 | 100m |
| 3 | Ống uPVC Ø90 (DN80) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,23 | 100m |
| 4 | Ống uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,12 | 100m |
| 5 | Co 45 uPVC Ø140 (DN125) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 6 | Co 45 uPVC Ø114 (DN100)) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 20 | cái |
| 7 | Co 45 uPVC Ø90 (DN80) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 31 | cái |
| 8 | Co 45 uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 9 | Giảm uPVC Ø140/114 (DN125/100) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 10 | Giảm uPVC Ø114/90 (DN100/80) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 15 | cái |
| 11 | Giảm uPVC Ø90/60 (DN80/50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 12 | Măng sông uPVC Ø114 (DN100) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 13 | Măng sông uPVC Ø90 (DN80) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 29 | cái |
| 14 | Măng sông uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| AL | THÔNG HƠI/ (ỐNG uPVC PN6): | |||
| 1 | Ống uPVC Ø90 (DN80) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,21 | 100m |
| 2 | Ống uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,66 | 100m |
| 3 | Ống uPVC Ø42 (DN32) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,09 | 100m |
| 4 | Lưới chắn con trùng uPVC Ø90 (DN80) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 5 | Lưới chắn con trùng uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 6 | Co 90 uPVC Ø90 (DN80) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | cái |
| 7 | Co 90 uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 29 | cái |
| 8 | Giảm uPVC Ø49/42 (DN40/32) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | cái |
| 9 | Măng sông uPVC Ø90 (DN80) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5 | cái |
| 10 | Măng sông uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 17 | cái |
| 11 | Tê cong uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 18 | cái |
| 12 | Y đều uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7 | cái |
| 13 | Tê đều uPVC Ø60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 14 | Co 90 uPVC Ø42 (DN32) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | cái |
| AM | THOÁT NƯỚC HẦM TỰ HOẠI/ (ỐNG uPVC PN6): | |||
| 1 | Ống uPVC Ø114 (DN100) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,45 | 100m |
| 2 | Y đều uPVC Ø114 (DN100) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 18 | cái |
| 3 | Y giảm uPVC Ø114/60 (DN100/50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | cái |
| 4 | Tê cong uPVC Ø114/60 (DN100/50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 5 | Co 45 uPVC Ø114 (DN100) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 64 | cái |
| 6 | Măng sông uPVC Ø114 (DN100) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 12 | cái |
| 7 | Thông tắc uPVC Ø114 (DN100) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| AN | CẤP NƯỚC LẠNH/ (ỐNG uPVC PN10): | |||
| 1 | Ống PPr Ø50 (DN40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,83 | 100m |
| 2 | Ống PPr Ø20 (DN15) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống uPVC Ø42 (DN32) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống uPVC Ø34 (DN25) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,43 | 100m |
| 5 | Ống uPVC Ø27 (DN20) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,04 | 100m |
| 6 | Ống uPVC Ø21 (DN15) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,52 | 100m |
| 7 | Co 90 PPr Ø20 (DN15) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7 | cái |
| 8 | Co 90 PPr Ø50 (DN40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 26 | cái |
| 9 | Co 90 ren trong PPr Ø20 (DN15) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 10 | Măng sông PPr Ø50 (DN40) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 46 | cái |
| 11 | Tê giảm PPr Ø50/20 (DN40/15) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 12 | Co 90 uPVC Ø34 (DN25) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 14 | cái |
| 13 | Co 90 uPVC Ø27 (DN20) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 32 | cái |
| 14 | Co 90 uPVC Ø21 (DN15) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 32 | cái |
| 15 | Co 90 uPVC Ø42 (DN32) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9 | cái |
| 16 | Co ren trong uPVC Ø34 (DN25) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 60 | cái |
| 17 | Giảm uPVC Ø34/27 (DN25/20) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 12 | cái |
| 18 | Giảm uPVC Ø27/21 (DN20/15) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 44 | cái |
| 19 | Van cổng uPVC Ø42 (DN32) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 20 | Van cổng uPVC Ø34 (DN25) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9 | cái |
| 21 | Măng sông uPVC Ø42 (DN32) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 10 | cái |
| 22 | Măng sông uPVC Ø34 (DN25) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | cái |
| 23 | Măng sông uPVC Ø27 (DN20) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 28 | cái |
| 24 | Măng sông uPVC Ø21 (DN15) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 36 | cái |
| 25 | Nối ren ngoài uPVC Ø42 (DN32) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 26 | Nối ren ngoài uPVC Ø34 (DN25) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 18 | cái |
| 27 | Tê đều uPVC Ø42 (DN32) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 28 | Tê đều uPVC Ø34 (DN25) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9 | cái |
| 29 | Tê đều uPVC Ø27 (DN20) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 24 | cái |
| 30 | Tê giảm uPVC Ø42/34 (DN32/25) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 31 | Tê giảm uPVC Ø34/27 (DN25/20) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16 | cái |
| 32 | Tê giảm uPVC Ø34/21 (DN25/15) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | cái |
| 33 | Tê giảm uPVC Ø27/21 (DN20/15) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 12 | cái |
| 34 | Union uPVC Ø42 (DN32) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 35 | Union uPVC Ø34 (DN25) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9 | cái |
| 36 | Lưới chắn côn trùng uPVC Ø42 (DN32) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 38 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| AO | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| AP | HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÂN PHỐI, TỦ RACK: | |||
| 1 | "Tủ rack chuẩn 19"" loại 42U<br/>(H=2000, W=800, D=800, 2 cửa, 2 quạt)" | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | Access switch 48 port | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 3 | Access switch 16 port | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | bộ |
| 4 | Wireless access point, loại gắn trần | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | bộ |
| 5 | Patch panel 24 port | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | bộ |
| 6 | Dây nhảy Patch Cord CAT6 UTP | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 60 | sợi |
| AQ | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, INTERNET: | |||
| 1 | Hạt ổ cắm mạng RJ45 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 21 | cái |
| 2 | Mặt nạ ổ cắm đôi + đế âm tường | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | hộp |
| 3 | Mặt nạ ổ cắm đơn + đế âm tường | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 13 | hộp |
| 4 | Cáp mạng cat6 UTP | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1.906 | m |
| 5 | Cáp quang 4FO | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 83 | m |
| 6 | Cáp quang 24FO | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 64 | m |
| 7 | Cáp điện thoại 20 đôi loại ngoài trời | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 40 | m |
| AR | HỘP NỐI,ỐNG ĐIỆN TRUNKING VÀ VẬT TƯ PHỤ: | |||
| 1 | Hộp nối cáp quang 4port | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | hộp |
| 2 | Hộp nối cáp quang 24port | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | hộp |
| 3 | Mối hàn quang | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 40 | mối |
| 4 | Hộp nối trung gian 110x110 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7 | hộp |
| 5 | Hộp box tròn 2 ngã, 3 ngã | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 20 | hộp |
| 6 | Ống luồn dây điện PVC D20(đi âm) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 362 | m |
| 7 | Ống luồn dây điện PVC D20(đi nổi) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 329 | m |
| 8 | Măng sông ống điện PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 206 | cái |
| 9 | Kẹp ống điện PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 191 | cái |
| 10 | Cable tray 150x100x1.2 sơn màu xám | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16 | m |
| 11 | Trunking 75x50x1.0mm sơn màu xám | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 75 | m |
| 12 | Co 90 trunking 75x50x1.0mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | cái |
| 13 | Phụ kiện (vít, tắc kê, dây rút, ty treo,....) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| AS | HỐ GA ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,6 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,14 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,053 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0133 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,005 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 11 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6,4 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6,4 | m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6,4 | m2 |
| AT | MƯƠNG CÁP: | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn D105/80 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,36 | 100 m |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 4 | Xếp gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cáp | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6,84 | m2 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 36 | m |
| AU | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Hộp kiểm tra điện trở | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | Hộp đầu nối tiếp địa | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 3 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2400mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | cọc |
| 4 | Cáp đồng trần 70mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 25 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | mối |
| 6 | Vật tư phụ (vít, tắc kê,…) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| AV | HỆ THỐNG CAMERA: | |||
| 1 | Cáp 4P-CAT6 STP/PoE | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 430 | m |
| 2 | Cáp quang 4FO | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 40 | m |
| 3 | Box 110x110x50 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | hộp |
| 4 | Hộp box tròn 2,3 ngã | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9 | hộp |
| 5 | Ống điện PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 63 | m |
| 6 | Ống ruột gà D16 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16 | m |
| 7 | Măng sông ống điện PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 19 | cái |
| 8 | Kẹp ống điện PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 37 | cái |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 11 | Vật tư phụ (vít, tắc kê, dây rút,...) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| AW | CÁP MÁY CHIẾU: | |||
| 1 | Cáp VGA L= 10m dành cho máy chiếu | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | sợi |
| 2 | Ống điện PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 34 | m |
| 3 | Ống ruột gà D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 42 | m |
| AX | HỆ THỐNG AN NINH BÁO ĐỘNG: | |||
| 1 | Cáp 4PAIR CAT6 UTP | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 82 | m |
| 2 | Cáp nguồn CVV 5Cx2.5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 52 | m |
| 3 | Hộp box tròn 2,3 ngã | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7 | hộp |
| 4 | Ống điện PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 35 | m |
| 5 | Ống ruột gà D16 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 10 | m |
| 6 | Măng sông ống điện PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 12 | cái |
| 7 | Kẹp ống điện PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 23 | cái |
| 8 | Vật tư phụ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| AY | Thiết bị | |||
| 1 | Network video recoder 24 IP cam -hdd/2x12TB | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Bộ |
| 2 | Keyboard | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Bộ |
| 3 | Switch layer2 24 port sef | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Bộ |
| 4 | Màn hình lcd 32 inch | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Bộ |
| 5 | Camera hồng ngoại fixed dome, chuẩn hd 2.0MB cmos, ir lens : 4mm, nguồn Poe | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9 | Bộ |
| 6 | Camera hồng ngoại thân bullet, chuẩn hd 2.0mb, IR, IP66, lend: 2,7-12mm, có vỏ che lắp ngoài trời IP66 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ lưu điện UPS 5KVA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Bộ |
| AZ | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xà gồ mạ kẽm Z20015 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 482,3 | Mét |
| 2 | Xà gồ mạ kẽm Z15015 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 209,6 | Mét |
| 3 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,879 | tấn |
| 4 | Xà gồ Rod D12 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 137,45 | Mét |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 711,7413 | 1m2 |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,879 | tấn |
| 7 | Bu lông neo AJ24, L=400 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 72 | Bộ |
| 8 | Bu lông neo AJ18, L=300 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 72 | Bộ |
| 9 | Bu lông đạn M12x150mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 32 | Bộ |
| 10 | Bu lông liên kết M24x80mm, G8,8 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 42 | Bộ |
| 11 | Bu lông liên kết M12x30mm, G4,6 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 536 | Bộ |
| 12 | Diềm rìa mái dày 3mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 47,1 | M2 |
| 13 | Lam nhôm thông gió | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 91,51 | M2 |
| 14 | Lưới chắn côn trùng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 91,51 | M2 |
| 15 | Đai thép Klip lok | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1.032 | Cái |
| 16 | Máng xối thoát nước dày 0,53mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 21,12 | M2 |
| 17 | Lợp mái, vách bằng tole Klip lok 0.48mm AZ150 G550 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8,06 | 100m2 |
| 18 | Cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm A2 và phụ kiện | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 384,07 | M2 |
| 19 | Trần Ceidek 0.43mm APT và phụ kiện | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 425,04 | M2 |
| BA | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BƠM | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm cốp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,077 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,368 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,26 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,61 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,073 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,043 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,251 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,355 | tấn |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1485 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4,3272 | m3 |
| 12 | Khung sắt hộp 30x60x1,2mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4,56 | M2 |
| 13 | Lắp dựng khung sắt | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4,56 | m2 |
| 14 | Cửa sắt khung 30x60x1,2mm + song sắt 13x26x1mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,8 | M2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,8 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 24,04 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 25,03 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 14,44 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 29 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 17,1 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7,4 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 24,04 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 24,04 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 53,49 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 77,53 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 24,04 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 29 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi