Gói thầu: Nâng cấp, Sửa chữa chống xuống cấp Trường THCS Tân Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, Sửa chữa chống xuống cấp Trường THCS Tân Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20190429948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 09:24:00 đến ngày 2020-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,724,642,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC VÀ KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 279,84 | m2 |
| 2 | Khoan bê tông để đặt ống thoát nước mái D42 | nt | 182 | lỗ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong tính 10% khối lượng | nt | 315,05 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | nt | 6.901,644 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | nt | 201,403 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần tính 10% khối lượng | nt | 668,444 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | nt | 1.217,03 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm tính 10% khối lượng | nt | 51,634 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên mái hắt lanh tô | nt | 491,07 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 1.678,62 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | nt | 374,48 | m |
| 12 | Đục tạo nhám mặt trên lan can để xây nâng cao | nt | 37,448 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | nt | 610,2 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | nt | 95,02 | m2 |
| 15 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 9,82 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | nt | 0,098 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T | nt | 0,393 | 100m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 179,3 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 279,84 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | nt | 317,8 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.694,244 | m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 13,805 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 382,632 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 7.284,276 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 315,05 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 2.656,581 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 7.976,749 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 11.838,313 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can, vữa XM mác 75 | nt | 37,448 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 D60x2mm (bao gồm các thanh đứng inox 30x30x1,2mm khoảng cách 1000mm) | nt | 374,48 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | nt | 610,2 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | nt | 95,02 | m2 |
| 33 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, bản lề cửa (1 bộ 4 cái) cửa sổ | nt | 12 | bộ |
| 34 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, bản lề cửa (1 bộ 8 cái) cửa sổ | nt | 110 | bộ |
| 35 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, Bộ ke (1 bộ 6 cái) cửa đi | nt | 40 | bộ |
| 36 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, bản lề (1 bộ 3 cái) cửa đi | nt | 9 | bộ |
| 37 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, bản lề (1 bộ 12 cái) cửa đi | nt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 29,4 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 30,4 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,172 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,172 | tấn |
| 42 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycacbonat | nt | 0,225 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 33,154 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | nt | 0,455 | 100m |
| 45 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | nt | 0,118 | m2 |
| 46 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 50 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | nt | 50 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | nt | 50 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 5 dem | nt | 0,118 | 100m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 405,593 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | nt | 270,395 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 882,675 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | nt | 411,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 34,834 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | nt | 60 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | nt | 42 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | nt | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa | nt | 183,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa | nt | 638,1 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | nt | 599,31 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 116,775 | m2 |
| 13 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 62,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | nt | 0,623 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T | nt | 2,491 | 100m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | nt | 276,075 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 276,075 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | nt | 414,113 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 599,31 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 599,31 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | nt | 700,65 | m2 |
| 22 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm | nt | 411,84 | m2 |
| 23 | Làm vách bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox hoàn thiện) | nt | 302,88 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | nt | 21,312 | m2 |
| 25 | Gia công, cung cấp hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm bệ đỡ lavabo (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 14,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 107,16 | m2 |
| 27 | Gia công, cung cấp cửa đi cánh mở hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực mài mờ 8mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 61,8 | m2 |
| 28 | Gia công, cung cấp cửa sổ cánh lật hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 45,36 | m2 |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC CHO WC | |||
| 1 | Lắp đặt đén áp trần Led 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | nt | 75 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | nt | 36 | bộ |
| 4 | Cung cấp đomino | nt | 150 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | nt | 950 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | nt | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | nt | 9 | cái |
| 8 | Cung cấp viền, mặt bích, nút che các loại | nt | 84 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | nt | 1,41 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | nt | 3,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63x3 | nt | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | nt | 2,48 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | nt | 108 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | nt | 148 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | nt | 190 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D63x2 | nt | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | nt | 108 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | nt | 148 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D63 | nt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | nt | 190 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | nt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa đường kính 60mm | nt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu D200 | nt | 54 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | nt | 72 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | nt | 42 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | nt | 18 | bộ |
| 27 | Cung cấp bộ 7 món | nt | 16,56 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | nt | 30 | bộ |
| D | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.001,69 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | nt | 47,675 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | nt | 12,74 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | nt | 362,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | nt | 743,03 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công | nt | 6,72 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 1.001,69 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 47,675 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 375,54 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.001,69 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 435,955 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 836,516 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,72 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | nt | 8,4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ, thay mới bảng tên trường bằng chỗ Inox hộp (bao gồm vật tư và lắp đặt hoàn thiện) | nt | 1 | bộ |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5 dem | nt | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,033 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,033 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép | nt | 0,067 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn | nt | 0,067 | tấn |
| 21 | Gia công, cung cấp bulong D20 L150mm | nt | 12 | cái |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 407 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | nt | 0,697 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công | nt | 139,397 | m2 |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5dem | nt | 4,07 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,969 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,969 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ, thay mới máng xối tôn dày 3,5dem (bao gồm khung thép đỡ và máng xối hoàn thiện) | nt | 74 | m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 139,397 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi