Gói thầu: Thi công xây dựng và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720672-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200718120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 08:29:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,619,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐOẠN I
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng (dọn cỏ, rác hữu cơ) (công 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Phá dỡ đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,62 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0827 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,259 m3
5 Đắp trả hố đào rãnh nước phía ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1375 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1375 100m3
8 Bù vênh nền cũ (mặt đường tăng cường) bằng CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2154 100m3
9 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0016 100m3
10 Làm móng đường mở rộng CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 100m3
11 Rải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8205 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,41 m3
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2006 100m2
C KHỐI LƯỢNG VUỐT NỐI
1 Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
4 Rải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
D THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7027 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1565 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8358 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4432 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5939 100m3
10 Đá dăm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4833 m3
11 Xây rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4199 m3
12 Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6337 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0577 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5951 tấn
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,1 m2
16 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,0976 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5754 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,503 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8283 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9104 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 1cấu kiện
22 Đế cống D600, BTCT mác 200, rộng 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Cống D600 BTCT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
26 Làm móng đường mở rộng CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9488 m3
E HẠNG MỤC: ĐOẠN II
F NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng (dọn cỏ, rác hữu cơ) (công 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Phá dỡ đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,02 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3896 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,124 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,521 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,521 100m3
7 Bù vênh nền cũ (mặt đường tăng cường) bằng CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1427 100m3
8 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1822 100m3
9 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0165 100m3
10 Làm móng đường mở rộng CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2099 100m3
11 Rải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9412 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,83 m3
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4922 100m2
G THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7027 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4993 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2713 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3212 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4207 100m3
10 Đá dăm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6973 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 m3
12 Xây rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,643 m3
13 Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1681 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5609 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3142 tấn
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8 m2
17 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,82 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8489 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7733 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4577 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5008 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 1cấu kiện
23 Đế cống D600, BTCT mác 200, rộng 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Cống D600 BTCT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
27 Làm móng đường mở rộng CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9488 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->