Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng đường giao thông, vỉa hè, san nền, hệ thống thoát nước, đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200721292-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng đường giao thông, vỉa hè, san nền, hệ thống thoát nước, đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200721133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 15:10:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,168,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN :
1 Đào đất KPH Mô tả theo chương V 1.862,08 1 m3
2 Vận chuyển đất đào KPH đổ đi Mô tả theo chương V 1.862,08 1 m3
3 San đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 7.910,5 1 m3
B NỀN ĐƯỜNG :
1 Đào đất KPH Mô tả theo chương V 1.056,88 1 m3
2 Đào khuôn đường Đất cấp II Mô tả theo chương V 128,69 1 m3
3 Đào khuôn đường Đất cấp III Mô tả theo chương V 44,45 1 m3
4 Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 2.325,9 1 m3
5 Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả theo chương V 887,58 1 m3
6 Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm Mô tả theo chương V 53,57 1 m2
C MẶT ĐƯỜNG :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 1.615,33 1 m2
2 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.2kg/m2 Mô tả theo chương V 1.615,33 1 m2
3 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp trên, dày 15cm Mô tả theo chương V 266,72 1 m3
4 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 18cm Mô tả theo chương V 318,68 1 m3
D VỈA HÈ :
1 Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè Mô tả theo chương V 8,04 m3
2 Tháo dỡ kết cấu bó vỉa hiện có Mô tả theo chương V 2,95 1 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả theo chương V 10,99 1 m3
4 Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm Lót VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 1.194,04 1 m2
5 Bê tông móng lát gạch Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 104,57 1 m3
6 Bê tông rãnh vỉa loại 1 đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 10,85 1 m3
7 Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn Mô tả theo chương V 96,48 1 m2
8 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả theo chương V 361,8 1 m
9 Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 6,51 1 m3
10 Bê tông rãnh vỉa loại 2 đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 3,61 1 m3
11 Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn Mô tả theo chương V 42,14 1 m2
12 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả theo chương V 120,4 1 m
13 Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 2,17 1 m3
14 Bê tông bó vỉa loại 1 đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 16,96 1 m3
15 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả theo chương V 306,88 1 m2
16 Lắp đặt bó vỉa Mô tả theo chương V 314,1 1 m
17 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 10,99 1 m3
18 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Mô tả theo chương V 314,1 1 m
19 Đào móng bó vỉa, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 26,07 1 m3
20 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 9,11 1 m3
21 Bê tông bó vỉa loại 2 đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 1,21 1 m3
22 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả theo chương V 0,011 1 tấn
23 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả theo chương V 0,063 1 tấn
24 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả theo chương V 18,16 1 m2
25 Lắp đặt bó vỉa Mô tả theo chương V 25,2 1 m
26 Bê tông bó vỉa loại 3 đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 6,5 1 m3
27 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả theo chương V 135,69 1 m2
28 Lắp đặt bó vỉa Mô tả theo chương V 270,9 1 m
29 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 4,21 1 m3
30 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Mô tả theo chương V 120,4 1 m
31 Đào móng bó vỉa, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 9,99 1 m3
32 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 3,49 1 m3
33 Xây bó hè = gạch k nung (9.5x6x20)cm Vữa xi măng M100 Mô tả theo chương V 28,04 1 m3
34 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 14,02 1 m3
35 Ván khuôn BT lót móng Mô tả theo chương V 93,48 1 m2
36 Đào móng bó hè, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 70,11 1 m3
37 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 37,39 1 m3
38 Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 11,94 1 m3
39 Ván khuôn BT tấm xe lăn Mô tả theo chương V 128,42 1 m2
40 Lắp đặt tấm xe lăn Mô tả theo chương V 72 1 c/kiện
41 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 7,56 1 m3
42 Bù bê tông đá dăm 4x6 M100 dày TB 5cm Mô tả theo chương V 1,62 1 m3
43 Đệm vữa xi măng M100 dày 2 cm Mô tả theo chương V 75,6 1 m2
44 Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 15,95 1 m3
45 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 3,1 1 m3
46 Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây Vữa XM cát vàng M100 Mô tả theo chương V 3,52 1 m3
47 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 3,52 1 m3
48 Ván khuôn BT lót móng Mô tả theo chương V 10 1 m2
49 Đào móng ô trồng cây, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 11,52 1 m3
50 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 6,72 1 m3
51 Đắp đất màu trồng cây Mô tả theo chương V 12 1 m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG :
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Mô tả theo chương V 46,8 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng Mô tả theo chương V 2,85 m2
3 Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm Mô tả theo chương V 13 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm+biển vuông 60x60cm Mô tả theo chương V 2 1 Cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cm Mô tả theo chương V 4 1 Cái
F HỐ TỤ HT THOÁT NƯỚC MƯA :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 103,69 1 m3
2 Đào móng cửa thu nước, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 8,1 1 m3
3 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 62,94 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 7,17 1 m3
5 Bê tông hố tụ Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 46,14 1 m3
6 Ván khuôn BT hố tụ Mô tả theo chương V 400,88 1 m2
7 Bê tông giằng hố tụ Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 3,92 1 m3
8 Gia công cốt thép giằng hố tụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,313 Tấn
9 Sản xuất thép góc giằng hố tụ Mô tả theo chương V 1,335 1 tấn
10 Lắp dựng thép góc giằng hố tụ Mô tả theo chương V 1,335 1 tấn
11 Ván khuôn BT giằng hố tụ Mô tả theo chương V 43,68 1 m2
12 Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 3,36 1 m3
13 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,268 1 tấn
14 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả theo chương V 0,081 1 tấn
15 Sản xuất thép góc giằng viền đan Mô tả theo chương V 1,48 1 tấn
16 Lắp dựng thép góc giằng viền đan Mô tả theo chương V 1,48 1 tấn
17 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả theo chương V 56 1 c/kiện
18 Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 5,39 1 m3
19 Ván khuôn BT cửa thu nước Mô tả theo chương V 80,92 1 m2
20 LĐ ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mm Mô tả theo chương V 53,2 1 m
21 Đắp cát công trình Mô tả theo chương V 9,25 1 m3
22 Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,9 1 m3
23 Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả theo chương V 0,177 1 tấn
24 Ván khuôn BT tấm chắn rác đúc sẵn Mô tả theo chương V 17,92 1 m2
25 Lắp đặt tấm chắn rác Mô tả theo chương V 28 1 c/kiện
G CỐNG DỌC HT THOÁT NƯỚC MƯA :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 327,06 1 m3
2 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 202,61 1 m3
3 Mua đất cấp phối để đắp Mô tả theo chương V 228,949 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 28,38 1 m3
5 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 89,05 1 m3
6 Ván khuôn BT móng cống Mô tả theo chương V 277,38 1 m2
7 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả theo chương V 155,85 1 m
8 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả theo chương V 184,94 1 m
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm Mô tả theo chương V 108 1mối nối
H CỬA XẢ :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 196,51 1 m3
2 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 20,51 1 m3
3 Mua đất cấp phối để đắp Mô tả theo chương V 23,176 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 1,14 1 m3
5 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 0,69 1 m3
6 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả theo chương V 5 1 m
7 Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 Mô tả theo chương V 6,79 1 m3
8 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 Mô tả theo chương V 1,75 1 m3
9 Tô vữa xi măng M100 dày 2 cm Mô tả theo chương V 6,1 1 m2
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI :
1 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 8,97 1 m3
2 Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 47,71 1 m3
3 Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 6,51 1 m3
4 Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,367 Tấn
5 Ván khuôn BT mương thoát nước Mô tả theo chương V 488,69 1 m2
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 5,38 1 m3
7 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,501 1 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả theo chương V 0,1 1 tấn
9 Ván khuôn BT tấm đan Mô tả theo chương V 28,67 1 m2
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả theo chương V 112 1 c/kiện
11 LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3.6mm Mô tả theo chương V 12 1 m
12 Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmm Mô tả theo chương V 24 Cái
13 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả theo chương V 10,34 1 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện có Mô tả theo chương V 25,74 m3
15 Đào móng mương thoát nước, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 225,14 1 m3
16 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 115,33 1 m3
J GIA CƯỜNG CỐNG TRÒN D=600MM HIỆN CÓ :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 7,1 1 m3
2 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 2,9 1 m3
3 Bê tông bản giảm tải+giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 4,46 1 m3
4 Gia công cốt thép bản giảm tải+giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,335 Tấn
5 Gia công cốt thép bản giảm tải+giằng Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả theo chương V 0,24 1 tấn
6 Ván khuôn BT bản giảm tải+giằng Mô tả theo chương V 15,55 1 m2
7 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 0,95 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->