Gói thầu: Gói thầu số 5: Khối hành chính Quản trị + phục vụ học tập, cải tạo dãy hiện trạng, các hạng mục phụ và thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200727222-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Khối hành chính Quản trị + phục vụ học tập, cải tạo dãy hiện trạng, các hạng mục phụ và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200726137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 10:17:00 đến ngày 2020-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,459,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN XD + LƯỚI CHỐNG NỨT)
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0336 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5972 100m3
3 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,542 m3
4 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8996 100m3
5 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m, Þngọn 4,5cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,625 100m
6 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,798 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,57 m3
8 Lót nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1632 100m2
9 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9017 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,4239 m3
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7881 m3
12 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4714 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,3217 m3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,804 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0584 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2027 m3
17 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6957 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,096 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4613 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3064 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2267 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1338 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =20mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8671 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7931 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0829 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9079 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =20mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,132 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3916 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1508 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2192 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1434 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =20mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2766 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3034 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0568 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0587 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6847 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =20mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4248 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5683 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4395 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6578 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =14mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,759 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 tấn
51 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1658 tấn
52 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5084 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0625 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4136 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =12mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6538 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =16mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1395 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3533 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =20mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1665 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9322 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1142 tấn
61 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8362 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3635 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3504 100m2
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0583 100m2
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6142 100m2
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5367 100m2
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9643 100m2
68 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 cái
69 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
70 Lắp Pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
71 Xây các bộ phận kết cấu khác gạch KN 5x10x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1782 m3
72 Xây các bộ phận kết cấu khác gạch KN 5x10x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7357 m3
73 Xây cột, trụ gạch KN 5x10x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3016 m3
74 Xây tường gạch KN 5x10x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2985 m3
75 Xây tường gạch KN 5x10x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 m3
76 Xây tường gạch KN 5x10x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1728 m3
77 Xây tường gạch KN 5x10x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4722 m3
78 Xây tường gạch thẻ 5x10x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7956 m3
79 Xây tường gạch KN 10x19x39cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9105 m3
80 Xây tường gạch KN 10x19x39cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5853 m3
81 Xây tường bằng gạch KN 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) tường biên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,3167 m3
82 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) tường ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3079 m3
83 Xây tường gạch thẻ 5x10x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6145 m3
84 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,752 m2
85 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 956,4411 m2
86 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850,8884 m2
87 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5055 m2
88 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3075 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,3675 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,729 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,8224 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,1748 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM M75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3906 m2
94 Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,307 m2
95 Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 544,5808 m2
96 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,0008 m2
97 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,4794 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,9824 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,478 m2
100 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7964 m2
101 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
102 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,3038 m2
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,58 m2
104 Quét Shell Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,5446 m2
105 Quét Shell Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,5446 m2
106 Quét Shell Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (lớp 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,5446 m2
107 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô (tỷ lệ xi măng 5kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2911 m3
108 Đắp phào đơn, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,7 m
109 Đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,14 m
110 Cung cấp đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,64 m2
111 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2935 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,248 m2
113 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,1365 m2
114 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 843,6 m2
115 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,172 m2
116 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,368 m2
117 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,624 m2
118 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 956,4411 m2
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.312,9587 m2
120 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850,8884 m2
121 Bả bằng bột bả, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 779,4846 m2
122 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.269,3998 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.630,373 m2
124 Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5sem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8618 100m2
125 Tole úp nóc mạ màu dày 4,5sem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,36 m2
126 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 (3,49kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5318 tấn
127 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 (3,49kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.531,8 kg
128 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông 55 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
129 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 8mm (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,88 m2
130 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 8mm (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,98
131 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mài mờ dày 5mm (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,52 m2
132 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,14 m2
133 Cung cấp vách Compact HPL dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,575 m2
134 Cung cấp chân đế vách Compact cao 150 inox 304, kẹp 18 tăng chỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
135 Cung cấp tay nắm cửa Compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
136 Cung cấp hoa sắt cửa thép hộp 14 (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,72 m2
137 Cung cấp thanh nhôm hộp 50x200x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,05 m
138 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,829 m2
139 Sơn ống STK sơn chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,549 m2
140 Cung cấp ống STK D42, dày 2mm (trọng lượng 1,972kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,0188 kg
141 Cung cấp ống STK D27, dày 1,5mm (trọng lượng 0,943kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6292 kg
142 Cung cấp ống STK D19,1, dày 1,4mm(trọng lượng 0,611kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5196 kg
143 Tay vịn cầu thang gỗ thao lao 60x100 + sơn PU (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4 m
144 Trụ cầu thang gỗ thao lao + sơn PU (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
145 Lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0225 m2
146 Cung cấp Inox hộp 50x50x3mm (trọng lượng 4,473kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 765,1067 kg
147 Cung cấp Inox hộp 30x30x2mm (trọng lượng 1,776kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,8408 kg
148 Cung cấp Inox tròn D34mm, dày 1,5mm (trọng lượng 1,214kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4878
149 Cung cấp kính tráng thủy dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
150 Trần nhựa khung vĩnh tường (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,764 m2
151 LƯỚI CHỐNG NỨT 0.0 0 0.0
152 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,64 m2
B HẠNG MỤC 2: KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP (LD-PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG)
1 PHẦN ĐIỆN: 0.0 0 0.0
2 Lắp đặt MCCB 3P - 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 2P - 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 2P - 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt MCCB 2P - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt MCB 2P - 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
9 Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 m
10 Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
11 Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 m
12 Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
13 Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339 m
14 Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.409 m
15 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 14x22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377 m
16 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 15x30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m
17 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 22x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 m
18 Lắp đặt đèn Led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (36W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
19 Lắp đặt đèn Led gắn trần nổi hình vuông 300x300x38mm (24W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
20 Lắp đặt đèn Led gắn trần nổi hình vuông 170x170x38mm (12W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
21 Lắp đặt quạt trần 100W + bộ điều tốc độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
22 Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 6 thiết bị + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
23 Lắp đặt hộp đế âm dùng 3 thiết bị + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
24 Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
25 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
27 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Cung cấp thép La 30x3, sơn chống sét và 2 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 kg
29 Lắp đặt tủ điện KT 240x180x120mm, sơn tĩnh điện (khóa bật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
30 Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
31 Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
32 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
33 Đóng cọc tiếp địa chuyên dụng mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
34 PHẦN CHỐNG SÉT: 0.0 0 0.0
35 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
36 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m3
37 Lắp đặt đầu kim thu sét bán kính Rp=100m + khớp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt bộ đỡ kim thu sét ống STK D49, L=5m, sơn chuyên dụng trắng - đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trầm 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m
40 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m
41 Đóng cọc tiếp địa chuyên dụng mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
42 Mối hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa và dây cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mối
43 Bộ chằng neo, bản đế, tăng đơ, ốc xiếc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
44 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất KT: 270x190x100, bao gồm (bulông, cầu đấu, sứ đỡ, đầu cốt,..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
45 Lắp đặt hộp đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
46 Đai định vị cáp thoát sét, bulông, vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: 0.0 0 0.0
48 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi rửa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
52 Lắp đặt xí bệt (có vòi xịt Inox 304) + đầu răng ngoài D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
53 Lắp đặt 1 vòi rửa Inox, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
54 Lắp đặt cầu chắn rát Inox, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
55 Lắp đặt đầu răng nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
56 Lắp đặt đầu răng đồng Tê nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
57 Lắp đặt phễu thoát nước Inox KT: 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
58 Cung cấp luppê D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Cung cấp phao cắt nước D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
67 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
69 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
71 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
80 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
81 Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
83 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
84 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
89 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
90 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
91 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: 0.0 0 0.0
95 Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 kênh bàn phiếm điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
97 Lắp đặt còi báo động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
98 Lắp đặt nút nhấn khẩn loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
99 Lắp đặt dây cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi CV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
100 Lắp đặt dây cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi CV 2x2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
101 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn xoắn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 825 m
102 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn xoắn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
103 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
104 Lắp điện trở kháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
105 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt (có định hướng đường thoát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
106 Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
107 Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
108 Đóng cọc tiếp địa chuyên dụng mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
109 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m
110 PHẦN CHỮA CHÁY: 0.0 0 0.0
111 Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 75,6mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4965 100m
112 Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 59,9mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2795 100m
113 Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m
114 Cung cấp cuộn dây cứu hỏa D50, 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
115 Lắp đặt lăng phun, ĐK 50-13mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
116 Lắp đặt van chữa cháy bằng đồng D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
117 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy và 2 bình chữa cháy KT 900x750x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
118 Lắp đặt đồng hồ áp suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Lắp đặt van khóa 2 chiều gang, ĐK 75,6x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Lắp đặt van Y lọc, ĐK 75mm (gang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Lắp đặt khớp nối chống rung cao su, ĐK 75,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
122 Lắp đặt van 1 chiều gang đúc, ĐK 75,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Cung cấp luppê D75,6x3,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt van 2 chiều gang đúc, ĐK 34x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Lắp đặt van 1 chiều gang đúc, ĐK 34x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lắp đặt khớp nối chống rung cao su, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt co STK D75,6x3,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
128 Lắp đặt tê STK D75,6x3,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Lắp đặt tê STK D75,6/59,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Lắp đặt co 135 STK D75,6/59,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Lắp đặt co STK D75,6/59,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt co 90 STK D59,9x2,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
133 Lắp đặt tê STK D59,9x2,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
134 PHẦN CẤP ĐIỆN MÁY BƠM: 0.0 0 0.0
135 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 Lắp đặt mặt + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
137 Lắp đặt dây đồng CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
138 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn xoắn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC
1 PHÁ DỠ: 0.0 0 0.0
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,2946 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.942,824 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.908,48 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700,567 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,8 m2
7 Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m2
8 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1 cấu kiện
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,876 m3
10 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1214 m3
11 CẢI TẠO: 0.0 0 0.0
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0799 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2448 100m2
16 Xây tường gạch KN 5x10x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6885 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,79 m2
18 Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,4 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,2946 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.042,614 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.908,48 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700,567 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,8 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.743,181 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.369,28 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m2
27 Lát nền, sàn gạch bông KT 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m2
28 Cung cấp đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,48 m2
29 Cắt và lắp kính, chiều dày kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
30 Cung cấp thanh nhôm hộp 50x200x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 914 m
31 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,52 m2
32 Cung cấp Inox hộp 50x50x3mm (trọng lượng 4,473kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.570,2466 kg
33 Cung cấp Inox hộp 30x30x2mm (trọng lượng 1,776kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.974,8805 kg
34 Vệ sinh đá mài tam cấp, cầu thang đánh bóng bằng máy mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,56 m2
D HẠNG MỤC 4: NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1997 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m3
3 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4078 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 m3
7 Rải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,553 100m2
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1052 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3168 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0769 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0522 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn - Khẩu độ 18m ÷ 24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8302 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8302 tấn
14 Cung cấp thép L30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,09 kg
15 Cung cấp thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 kg
16 Cung cấp thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,91 kg
17 Cung cấp thép STK D90, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,96 kg
18 Cung cấp thép STK D76, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,51 kg
19 Cung cấp thép STK D42, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,73 kg
20 Cung cấp thép STK D114, dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,28 kg
21 Cung cấp thép hộp mạ kẽm C45x100x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,5 m
22 Cung cấp bulon D14, L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
23 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x1,8 (2,646kg/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5279 tấn
24 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6074 100m2
25 Sơn sắt STK sơn chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,4515 m2
E HẠNG MỤC 5: BỂ NƯỚC, SÂN ĐAN, CỘT CỜ, CỔNG-HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 BỂ NƯỚC, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN ĐAN, CỘT CỜ, CỔNG RÀO. 0.0 0 0.0
2 I. BỂ NƯỚC: 0.0 0 0.0
3 Đào móng chiều rộng <=10m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5481 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1624 100m3
5 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 100m
6 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,764 m3
7 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,764 m3
8 Lót nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m2
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,116 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 m3
11 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,412 m3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
13 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0855 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,87 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,03 m2
18 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9 m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giếng nước, giếng cáp, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1241 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giếng nước, giếng cáp, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1397 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giếng nước, giếng cáp, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6719 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giếng nước, giếng cáp, d =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giếng nước, giếng cáp, d =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0517 tấn
24 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0244 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7752 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 100m2
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Sản xuất các kết cấu thép khác - Cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
31 Cung cấp thép tấm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,23 kg
32 Cung cấp thép tròn d =12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 kg
33 Cung cấp thép hộp 40x40x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5 kg
34 II. RÃNH THOÁT NƯỚC: 0.0 0 0.0
35 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3372 100m3
36 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 100m3
37 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Vĩa hề bê tông, lót gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8593 m3
38 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,492 m3
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,792 m3
40 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3026 tấn
41 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0067 tấn
42 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
43 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2712 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2214 100m2
45 Lót nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0206 100m2
46 Xây tường gạch BT 5x10x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6203 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,772 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,724 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,66 m2
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
52 Cung cấp nắp hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m
54 Bê tông lót vĩa hè, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
55 Lát gạch vĩa hè 300x300x30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m2
56 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg (nhân công tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
57 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg (nhân công tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Xây tường gạch thẻ 5x10x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8032 m3
59 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m2
60 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,96 m2
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 III. SÂN ĐAN: 0.0 0 0.0
64 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
65 Lót nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,001 100m2
66 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0519 100m3
67 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,006 m3
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5106 tấn
71 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.106,3 m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
73 IV. CỘT CỜ: 0.0 0 0.0
74 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2304 m3
76 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9741 m3
77 Lót nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 100m2
78 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4761 m3
79 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2498 m3
80 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 100m2
81 Xây các bộ phận kết cấu khác gạch BT 5x10x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1198 m3
82 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,624 m2
83 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6432 m2
84 Ốp đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8234 m2
85 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0498 tấn
86 Cung cấp thép C45x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,534 kg
87 Cung cấp ống Inox D75x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2096 kg
88 Cung cấp ống Inox D60x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,29 kg
89 Cung cấp ống Inox D42x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0213 kg
90 Cung cấp ống Inox D34x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6981 kg
91 Cung cấp lá cờ + dây kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
92 Cung cấp bulong D14, L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
93 V. CỔNG RÀO: 0.0 0 0.0
94 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 m3
95 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 m3
96 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0566 tấn
97 Sản xuất cửa song sắt (gia công bản lề cối 2 chiều D50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
98 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1129 tấn
99 Cung cấp thép d =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,03 kg
100 Cung cấp thép La 20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 kg
101 Cung cấp thép hộp 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,23 kg
102 Cung cấp thép L40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 kg
F HẠNG MỤC 6: DI DỜI TRỤ ĐIỆN TRUNG- HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ( PHẦN XÂY DỰNG) 0.0 0 0.0
2 PHẦN XÂY DỰNG MỚI 0.0 0 0.0
3 Móng trụ M8-2bt: 01 móng 0.0 0 0.0
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0041 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
6 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
8 Boulon ghép trụ 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Móng trụ M14-2bt: 01 móng 0.0 0 0.0
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0835 tấn
11 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m3
12 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
14 Boulon ghép trụ 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
15 Móng trụ M14-1bt: 03 móng 0.0 0 0.0
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 tấn
17 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m3
18 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
20 DI DỜI ĐƯỜNG DÂY (PHẦN LẮP ĐẶT) 0.0 0 0.0
21 PHẦN LẮP MỚI 0.0 0 0.0
22 Trụ bê tông ly tâm 8,5m: 2 trụ 0.0 0 0.0
23 Dựng cột bê tông, cao <=8m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
24 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,114 tấn
25 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,114 tấn
26 Trụ bê tông ly tâm 14m: 2trụ 0.0 0 0.0
27 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
28 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,796 tấn
29 Chuỗi sứ treo polymer lắp vào xà: 24 bộ 0.0 0 0.0
30 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ cách điện
31 Bộ cách điện hạ thế (rack 1 + sứ ống chỉ): 21 bộ 0.0 0 0.0
32 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ sứ
33 Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
34 Boulon 16x600 VRS + 04 LĐV 18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
35 Kẹp nhôm 2bulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Ống nối dây AC - 70 không lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Phần dây dẫn và phụ kiện 0.0 0 0.0
38 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 km/dây
39 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 km/dây
40 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 1km/1 dây
41 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuồn
42 PHẦN THÁO THU HỒI 0.0 0 0.0
43 Nhổ thu hồi trụ BTLT 8,5m: 1 trụ 0.0 0 0.0
44 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
45 Nhổ thu hồi trụ BTLT 12m: 01 trụ 0.0 0 0.0
46 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
47 Tháo thu hồi bộ cơi đầu trụ: 01 bộ 0.0 0 0.0
48 Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Tháo sứ cách điện 0.0 0 0.0
50 Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 sứ
51 Dây dẫn và phụ kiện 0.0 0 0.0
52 Tháo dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 1km dây
53 PHÂN THÁO LẮP LẠI 0.0 0 0.0
54 Tháo lắp lại sứ đứng 0.0 0 0.0
55 Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 15÷22 kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 sứ
56 Tháo lắp lại dây dẫnvà phụ kiện 0.0 0 0.0
57 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 1km dây
58 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 1km dây
59 Tháo Branchemant Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 1m
60 Thay hộp chưa lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 hộp
61 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0.0 0 0.0
62 TRẠM BIẾN ÁP 1P-37,5KVA 0.0 0 0.0
63 Phần tháo gỡ 0.0 0 0.0
64 Phần thiết bị 0.0 0 0.0
65 Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 50KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
66 Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)Kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3333 1 bộ (3 pha)
67 Tháo chống sét van; công suất ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3333 1 bộ (3 pha)
68 Tháo tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
69 Tháo máy biến dòng điện; loại máy biến dòng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ (3 pha)
70 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 hộp
71 Tháo bộ xà lắp FCO, LA 0.0 0 0.0
72 Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
73 Tháo dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 1km dây
74 Tháo kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công/bộ
75 Tháo bộ dây dẫn hạ thế 0.0 0 0.0
76 Tháo dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 1km dây
77 Tháo dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 1km dây
78 Tháo ống nhựa nối vào tường; đường kính ống ≤ 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1m
79 Tháo ống nhựa nối vào tường; đường kính ống ≤ 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1m
80 Phần lắp lại 0.0 0 0.0
81 Phần thiết bị 0.0 0 0.0
82 Lắp lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 50KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
83 Lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)Kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3333 1 bộ (3 pha)
84 Lắp lại chống sét van; công suất ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3333 1 bộ (3 pha)
85 Lắp lại tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
86 Lắp lại máy biến dòng điện; loại máy biến dòng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3333 bộ (3 pha)
87 Thay hộp chưa lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 hộp
88 Lắp lại bộ xà lắp FCO, LA 0.0 0 0.0
89 Lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Lắp lại kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công/bộ
91 Phần lắp mới 0.0 0 0.0
92 Bộ dây dẫn hạ thê bổ sung mới: 01 bộ 0.0 0 0.0
93 Lắp đặt dây đồng tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 m
94 Lắp ống PVC (10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 m
95 Lắp ống PVC (10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 m
96 Co nối PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
97 Co nối PVC phi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
98 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
99 Bộ xà lắp FCO, LA 0.0 0 0.0
100 Lắp đặt dây đồng tiết diện dây <=95mm2: Cáp CXV 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 m
101 Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
102 Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
103 Boulon 16x150 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
104 Bộ tiếp đại trạm và hệ thống đo đếm 0.0 0 0.0
105 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 10 m
106 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 cọc
107 Lắp ống PVC (10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 m
108 Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->