Gói thầu: Gói thầu số 5: Khối hành chính Quản trị + phục vụ học tập, cải tạo dãy hiện trạng, các hạng mục phụ và thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Khối hành chính Quản trị + phục vụ học tập, cải tạo dãy hiện trạng, các hạng mục phụ và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 10:17:00 đến ngày 2020-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,459,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN XD + LƯỚI CHỐNG NỨT) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0336 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5972 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,542 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8996 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m, Þngọn 4,5cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,625 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,798 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,57 | m3 |
| 8 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1632 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9017 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,4239 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7881 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4714 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3217 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,804 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0584 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2027 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6957 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4613 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3064 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2267 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1338 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =20mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8671 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7931 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0829 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9079 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =20mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,132 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3916 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1508 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2192 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1434 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =20mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2766 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3034 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0587 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6847 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =20mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4248 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5683 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =8mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4395 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6578 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =14mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5084 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =8mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4136 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =12mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6538 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =16mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3533 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =20mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1665 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9322 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1142 | tấn |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8362 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3635 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3504 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0583 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6142 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5367 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9643 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | cái |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 70 | Lắp Pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu khác gạch KN 5x10x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1782 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu khác gạch KN 5x10x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7357 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ gạch KN 5x10x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3016 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch KN 5x10x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2985 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch KN 5x10x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch KN 5x10x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch KN 5x10x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4722 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch thẻ 5x10x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7956 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch KN 10x19x39cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9105 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch KN 10x19x39cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5853 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch KN 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) tường biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3167 | m3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) tường ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3079 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch thẻ 5x10x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6145 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,752 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 956,4411 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850,8884 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5055 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3075 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,3675 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,729 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,8224 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,1748 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3906 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,307 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,5808 | m2 |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0008 | m2 |
| 97 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,4794 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,9824 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,478 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7964 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3038 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,58 | m2 |
| 104 | Quét Shell Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,5446 | m2 |
| 105 | Quét Shell Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,5446 | m2 |
| 106 | Quét Shell Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (lớp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,5446 | m2 |
| 107 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô (tỷ lệ xi măng 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2911 | m3 |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,7 | m |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,14 | m |
| 110 | Cung cấp đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,64 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2935 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,248 | m2 |
| 113 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1365 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 843,6 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,172 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,368 | m2 |
| 117 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,624 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 956,4411 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.312,9587 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850,8884 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779,4846 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.269,3998 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.630,373 | m2 |
| 124 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5sem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8618 | 100m2 |
| 125 | Tole úp nóc mạ màu dày 4,5sem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | m2 |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 (3,49kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5318 | tấn |
| 127 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 (3,49kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.531,8 | kg |
| 128 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông 55 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 129 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 8mm (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,88 | m2 |
| 130 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 8mm (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | |
| 131 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mài mờ dày 5mm (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,52 | m2 |
| 132 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,14 | m2 |
| 133 | Cung cấp vách Compact HPL dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,575 | m2 |
| 134 | Cung cấp chân đế vách Compact cao 150 inox 304, kẹp 18 tăng chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 135 | Cung cấp tay nắm cửa Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 136 | Cung cấp hoa sắt cửa thép hộp 14 (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,72 | m2 |
| 137 | Cung cấp thanh nhôm hộp 50x200x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,05 | m |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,829 | m2 |
| 139 | Sơn ống STK sơn chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,549 | m2 |
| 140 | Cung cấp ống STK D42, dày 2mm (trọng lượng 1,972kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,0188 | kg |
| 141 | Cung cấp ống STK D27, dày 1,5mm (trọng lượng 0,943kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6292 | kg |
| 142 | Cung cấp ống STK D19,1, dày 1,4mm(trọng lượng 0,611kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5196 | kg |
| 143 | Tay vịn cầu thang gỗ thao lao 60x100 + sơn PU (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m |
| 144 | Trụ cầu thang gỗ thao lao + sơn PU (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 145 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0225 | m2 |
| 146 | Cung cấp Inox hộp 50x50x3mm (trọng lượng 4,473kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,1067 | kg |
| 147 | Cung cấp Inox hộp 30x30x2mm (trọng lượng 1,776kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,8408 | kg |
| 148 | Cung cấp Inox tròn D34mm, dày 1,5mm (trọng lượng 1,214kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4878 | |
| 149 | Cung cấp kính tráng thủy dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 150 | Trần nhựa khung vĩnh tường (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,764 | m2 |
| 151 | LƯỚI CHỐNG NỨT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 152 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,64 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP (LD-PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG) | |||
| 1 | PHẦN ĐIỆN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P - 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P - 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P - 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.409 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 14x22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 15x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 22x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn Led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (36W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led gắn trần nổi hình vuông 300x300x38mm (24W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led gắn trần nổi hình vuông 170x170x38mm (12W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần 100W + bộ điều tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 6 thiết bị + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp đế âm dùng 3 thiết bị + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp thép La 30x3, sơn chống sét và 2 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | kg |
| 29 | Lắp đặt tủ điện KT 240x180x120mm, sơn tĩnh điện (khóa bật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa chuyên dụng mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 34 | PHẦN CHỐNG SÉT: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 35 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt đầu kim thu sét bán kính Rp=100m + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ đỡ kim thu sét ống STK D49, L=5m, sơn chuyên dụng trắng - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trầm 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa chuyên dụng mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 42 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa và dây cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối |
| 43 | Bộ chằng neo, bản đế, tăng đơ, ốc xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất KT: 270x190x100, bao gồm (bulông, cầu đấu, sứ đỡ, đầu cốt,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Đai định vị cáp thoát sét, bulông, vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi rửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xí bệt (có vòi xịt Inox 304) + đầu răng ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt 1 vòi rửa Inox, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rát Inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu răng nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 56 | Lắp đặt đầu răng đồng Tê nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thoát nước Inox KT: 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 58 | Cung cấp luppê D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Cung cấp phao cắt nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 69 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 95 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 kênh bàn phiếm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 97 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt nút nhấn khẩn loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 100 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi CV 2x2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn xoắn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn xoắn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 104 | Lắp điện trở kháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt (có định hướng đường thoát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 107 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 108 | Đóng cọc tiếp địa chuyên dụng mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m |
| 110 | PHẦN CHỮA CHÁY: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 111 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 75,6mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4965 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 59,9mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2795 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m |
| 114 | Cung cấp cuộn dây cứu hỏa D50, 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt lăng phun, ĐK 50-13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt van chữa cháy bằng đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy và 2 bình chữa cháy KT 900x750x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa 2 chiều gang, ĐK 75,6x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt van Y lọc, ĐK 75mm (gang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt khớp nối chống rung cao su, ĐK 75,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều gang đúc, ĐK 75,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Cung cấp luppê D75,6x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van 2 chiều gang đúc, ĐK 34x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van 1 chiều gang đúc, ĐK 34x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt khớp nối chống rung cao su, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt co STK D75,6x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê STK D75,6x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê STK D75,6/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt co 135 STK D75,6/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt co STK D75,6/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt co 90 STK D59,9x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê STK D59,9x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | PHẦN CẤP ĐIỆN MÁY BƠM: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt mặt + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt dây đồng CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn xoắn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC | |||
| 1 | PHÁ DỠ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,2946 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.942,824 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.908,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,567 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,876 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1214 | m3 |
| 11 | CẢI TẠO: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch KN 5x10x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6885 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,79 | m2 |
| 18 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,4 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,2946 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.042,614 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.908,48 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,567 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,8 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.743,181 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.369,28 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch bông KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 28 | Cung cấp đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 29 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 30 | Cung cấp thanh nhôm hộp 50x200x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914 | m |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,52 | m2 |
| 32 | Cung cấp Inox hộp 50x50x3mm (trọng lượng 4,473kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.570,2466 | kg |
| 33 | Cung cấp Inox hộp 30x30x2mm (trọng lượng 1,776kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.974,8805 | kg |
| 34 | Vệ sinh đá mài tam cấp, cầu thang đánh bóng bằng máy mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,56 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4078 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 7 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1052 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0769 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn - Khẩu độ 18m ÷ 24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8302 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8302 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép L30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | kg |
| 15 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | kg |
| 16 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,91 | kg |
| 17 | Cung cấp thép STK D90, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,96 | kg |
| 18 | Cung cấp thép STK D76, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,51 | kg |
| 19 | Cung cấp thép STK D42, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,73 | kg |
| 20 | Cung cấp thép STK D114, dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,28 | kg |
| 21 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm C45x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,5 | m |
| 22 | Cung cấp bulon D14, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x1,8 (2,646kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5279 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6074 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt STK sơn chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,4515 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: BỂ NƯỚC, SÂN ĐAN, CỘT CỜ, CỔNG-HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | BỂ NƯỚC, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN ĐAN, CỘT CỜ, CỔNG RÀO. | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | I. BỂ NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Đào móng chiều rộng <=10m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5481 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 8 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,116 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 11 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,412 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,87 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,03 | m2 |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9 | m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giếng nước, giếng cáp, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1241 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giếng nước, giếng cáp, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1397 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giếng nước, giếng cáp, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6719 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giếng nước, giếng cáp, d =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giếng nước, giếng cáp, d =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7752 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác - Cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,23 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tròn d =12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | kg |
| 33 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | kg |
| 34 | II. RÃNH THOÁT NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 35 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3372 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Vĩa hề bê tông, lót gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8593 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,492 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,792 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3026 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2214 | 100m2 |
| 45 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0206 | 100m2 |
| 46 | Xây tường gạch BT 5x10x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6203 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,772 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,724 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,66 | m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 52 | Cung cấp nắp hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 54 | Bê tông lót vĩa hè, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 55 | Lát gạch vĩa hè 300x300x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg (nhân công tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 57 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg (nhân công tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Xây tường gạch thẻ 5x10x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8032 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m2 |
| 60 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,96 | m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | III. SÂN ĐAN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 65 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,001 | 100m2 |
| 66 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 67 | Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,006 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5106 | tấn |
| 71 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.106,3 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 73 | IV. CỘT CỜ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 74 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9741 | m3 |
| 77 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4761 | m3 |
| 79 | Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2498 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu khác gạch BT 5x10x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1198 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,624 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6432 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8234 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 86 | Cung cấp thép C45x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,534 | kg |
| 87 | Cung cấp ống Inox D75x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2096 | kg |
| 88 | Cung cấp ống Inox D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,29 | kg |
| 89 | Cung cấp ống Inox D42x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0213 | kg |
| 90 | Cung cấp ống Inox D34x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6981 | kg |
| 91 | Cung cấp lá cờ + dây kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Cung cấp bulong D14, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | V. CỔNG RÀO: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | m3 |
| 96 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 97 | Sản xuất cửa song sắt (gia công bản lề cối 2 chiều D50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 98 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | tấn |
| 99 | Cung cấp thép d =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,03 | kg |
| 100 | Cung cấp thép La 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | kg |
| 101 | Cung cấp thép hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,23 | kg |
| 102 | Cung cấp thép L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | kg |
| F | HẠNG MỤC 6: DI DỜI TRỤ ĐIỆN TRUNG- HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ( PHẦN XÂY DỰNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Móng trụ M8-2bt: 01 móng | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Boulon ghép trụ 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Móng trụ M14-2bt: 01 móng | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 14 | Boulon ghép trụ 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Móng trụ M14-1bt: 03 móng | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 18 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 20 | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY (PHẦN LẮP ĐẶT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 21 | PHẦN LẮP MỚI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 22 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m: 2 trụ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 23 | Dựng cột bê tông, cao <=8m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 24 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | tấn |
| 25 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | tấn |
| 26 | Trụ bê tông ly tâm 14m: 2trụ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 28 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,796 | tấn |
| 29 | Chuỗi sứ treo polymer lắp vào xà: 24 bộ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 30 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ cách điện |
| 31 | Bộ cách điện hạ thế (rack 1 + sứ ống chỉ): 21 bộ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ sứ |
| 33 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 34 | Boulon 16x600 VRS + 04 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Kẹp nhôm 2bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Ống nối dây AC - 70 không lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Phần dây dẫn và phụ kiện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 38 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | km/dây |
| 39 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | km/dây |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 1km/1 dây |
| 41 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuồn |
| 42 | PHẦN THÁO THU HỒI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 43 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 8,5m: 1 trụ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 44 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 45 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 12m: 01 trụ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 46 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 47 | Tháo thu hồi bộ cơi đầu trụ: 01 bộ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 48 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Tháo sứ cách điện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 50 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 51 | Dây dẫn và phụ kiện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 52 | Tháo dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 1km dây |
| 53 | PHÂN THÁO LẮP LẠI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 54 | Tháo lắp lại sứ đứng | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 55 | Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 15÷22 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 56 | Tháo lắp lại dây dẫnvà phụ kiện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 57 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 1km dây |
| 58 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 1km dây |
| 59 | Tháo Branchemant | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | 1m |
| 60 | Thay hộp chưa lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 hộp |
| 61 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 62 | TRẠM BIẾN ÁP 1P-37,5KVA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 63 | Phần tháo gỡ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 64 | Phần thiết bị | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 65 | Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 50KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 66 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 67 | Tháo chống sét van; công suất ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 68 | Tháo tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 69 | Tháo máy biến dòng điện; loại máy biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 70 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hộp |
| 71 | Tháo bộ xà lắp FCO, LA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 72 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Tháo dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 1km dây |
| 74 | Tháo kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/bộ |
| 75 | Tháo bộ dây dẫn hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 76 | Tháo dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1km dây |
| 77 | Tháo dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 1km dây |
| 78 | Tháo ống nhựa nối vào tường; đường kính ống ≤ 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m |
| 79 | Tháo ống nhựa nối vào tường; đường kính ống ≤ 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m |
| 80 | Phần lắp lại | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 81 | Phần thiết bị | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 82 | Lắp lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 50KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 83 | Lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 84 | Lắp lại chống sét van; công suất ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 85 | Lắp lại tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 86 | Lắp lại máy biến dòng điện; loại máy biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | bộ (3 pha) |
| 87 | Thay hộp chưa lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hộp |
| 88 | Lắp lại bộ xà lắp FCO, LA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 89 | Lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp lại kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/bộ |
| 91 | Phần lắp mới | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 92 | Bộ dây dẫn hạ thê bổ sung mới: 01 bộ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 93 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 94 | Lắp ống PVC (10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 m |
| 95 | Lắp ống PVC (10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 m |
| 96 | Co nối PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Co nối PVC phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 99 | Bộ xà lắp FCO, LA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 100 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây <=95mm2: Cáp CXV 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| 101 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Boulon 16x150 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Bộ tiếp đại trạm và hệ thống đo đếm | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 105 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 m |
| 106 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 107 | Lắp ống PVC (10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 108 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi