Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725251-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 và năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 15:46:00 đến ngày 2020-07-16 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,735,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÃ PU LAU | |||
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG (TRƯỜNG PTDTBT TH PU LAU) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái sê nô | Xem chương V | 43,25 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (50%) | Xem chương V | 316,37 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà (50%) | Xem chương V | 316,37 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50% ) | Xem chương V | 217,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà (50% ) | Xem chương V | 97,63 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%) | Xem chương V | 93,86 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (80%) | Xem chương V | 375,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Xem chương V | 112,32 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Xem chương V | 222,51 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V | 310,26 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Xem chương V | 143,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Xem chương V | 15,55 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Xem chương V | 1 | công |
| 14 | Láng sênô, dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Xem chương V | 43,25 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Xem chương V | 43,25 | m2 |
| 16 | Trát tường cột, trụ trong nhà, VXM mác 75 (50%) | Xem chương V | 316,37 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài nhà, VXM mác 75 (50%) | Xem chương V | 217,56 | m2 |
| 18 | Trát dầm trần, VXM mác 75 (20%) | Xem chương V | 93,86 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 1.102,04 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 315,19 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 143,6 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 15,55 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Xem chương V | 310,26 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem chương V | 222,51 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 112,32 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, d=90mm | Xem chương V | 0,48 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Xem chương V | 18 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác phi 150 | Xem chương V | 6 | quả |
| 29 | Đai neo giữ ống | Xem chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Xem chương V | 3,17 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Xem chương V | 40,86 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | Xem chương V | 40,86 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V | 40,86 | m3 |
| 34 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt (Bảng B1) | Xem chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Bảng B2) | Xem chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn loại 1 hạt (Bảng B3) | Xem chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp công tắc (Đế âm tường) <=60x80mm | Xem chương V | 30 | hộp |
| 38 | Lắp đặt bóng đèn LED BULB Rạng Đông 40W | Xem chương V | 36 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Xem chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Xem chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BAN GIÁM HIỆU (TRƯỜNG PTDTBT TH PU LAU) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái sê nô | Xem chương V | 20,58 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (100%) | Xem chương V | 268,6 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (100% ) | Xem chương V | 205,31 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) | Xem chương V | 85,44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (50%) | Xem chương V | 85,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Xem chương V | 43,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Xem chương V | 111,82 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Xem chương V | 4,15 | m2 |
| 9 | Phá dỡ vữa láng bậc tam cấp | Xem chương V | 20,23 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Xem chương V | 134,48 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Xem chương V | 13,45 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Xem chương V | 1 | công |
| 13 | Láng sênô, dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Xem chương V | 20,58 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Xem chương V | 20,58 | m2 |
| 15 | Trát tường cột, trụ trong nhà, VXM mác 75 (100%) | Xem chương V | 268,6 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài nhà, VXM mác 75 (100%) | Xem chương V | 205,31 | m2 |
| 17 | Trát dầm trần, VXM mác 75 (50%) | Xem chương V | 85,44 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 479,94 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 205,31 | m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 | Xem chương V | 4,45 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 40,46 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 12,77 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Xem chương V | 117,5 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc tam cấp | Xem chương V | 4,15 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem chương V | 111,82 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 43,56 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, d=90mm | Xem chương V | 0,32 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác phi 150 | Xem chương V | 8 | quả |
| 30 | Đai neo giữ ống | Xem chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Xem chương V | 1,4 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 27,82 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 27,82 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 27,82 | m3 |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 220 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt (Bảng B1) | Xem chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Bảng B2) | Xem chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn loại 1 hạt (Bảng B3) | Xem chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt bóng đèn LED BULB Rạng Đông 40W | Xem chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp nối <=150x150mm | Xem chương V | 6 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp công tắc (Đế âm tường) <=60x80mm | Xem chương V | 15 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Xem chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 trên tường | Xem chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện tổng KT 350x250x100 | Xem chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN PHÒNG ( TRƯỜNG PTDTBT TH PU LAU ) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái sê nô | Xem chương V | 14,62 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (100%) | Xem chương V | 140,01 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (100% ) | Xem chương V | 124,79 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) | Xem chương V | 21,95 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (50%) | Xem chương V | 21,95 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Xem chương V | 9,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Xem chương V | 13,43 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa láng bậc tam cấp | Xem chương V | 7,66 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Xem chương V | 40,64 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Xem chương V | 4,06 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Xem chương V | 1 | công |
| 12 | Láng sênô, dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Xem chương V | 14,62 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Xem chương V | 14,62 | m2 |
| 14 | Trát tường cột, trụ trong nhà, VXM mác 75 (100%) | Xem chương V | 140,01 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài nhà, VXM mác 75 (100%) | Xem chương V | 124,79 | m2 |
| 16 | Trát dầm trần, VXM mác 75 (50%) | Xem chương V | 21,95 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 183,9 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 124,79 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 4,06 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, VXM mác 75 | Xem chương V | 40,64 | m2 |
| 21 | Láng granitô bậc tam cấp | Xem chương V | 7,66 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem chương V | 13,43 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 9,12 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, d=90mm | Xem chương V | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác phi 150 | Xem chương V | 4 | quả |
| 27 | Đai neo giữ ống | Xem chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Xem chương V | 0,93 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 10,9 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 10,9 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 10,9 | m3 |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt (Bảng B1) | Xem chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Bảng B2) | Xem chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt bóng đèn LED BULB Rạng Đông 40W | Xem chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp nối <=150x150mm | Xem chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp công tắc (Đế âm tường) <=60x80mm | Xem chương V | 6 | hộp |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Xem chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 trên tường | Xem chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện tổng KT 350x250x100 | Xem chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH SỐ 1 (Trường PTDTBT TH Pu Lau) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Xem chương V | 70,47 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Xem chương V | 45,51 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V | 9,29 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 14,84 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp mái tôn | Xem chương V | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 5,88 | m2 |
| 7 | Trát tường trong nhà, VXM mác 75 | Xem chương V | 29,13 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài nhà, VXM mác 75 | Xem chương V | 45,51 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 29,13 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 45,51 | m2 |
| 11 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 9,29 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, VXM mác 75 | Xem chương V | 56,18 | m2 |
| 13 | SX cửa đi Pano kính dày 5ly | Xem chương V | 5,4 | m2 |
| 14 | SX cửa sổ Pano kính dày 5ly | Xem chương V | 0,48 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 5,88 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,21 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Xem chương V | 12,2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước thải, d=90mm | Xem chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Xem chương V | 0,21 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 2,8 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 2,8 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 2,8 | m3 |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt (Bảng B1) | Xem chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt (Bảng B2) | Xem chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt bóng đèn LED BULB Rạng Đông 20W | Xem chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đế âm tường <=60x80mm | Xem chương V | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 trên tường | Xem chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện tổng KT 300x200x100 | Xem chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH SỐ 2 (Trường PTDTBT TH Pu Lau) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Xem chương V | 70,47 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Xem chương V | 45,51 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vữa láng bậc tam cấp | Xem chương V | 3,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông | Xem chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Xem chương V | 9,29 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 14,84 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Xem chương V | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 5,88 | m2 |
| 9 | Trát tường trong nhà, VXM mác 75 | Xem chương V | 29,13 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài nhà, VXM mác 75 | Xem chương V | 45,51 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 29,13 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 45,51 | m2 |
| 13 | Láng nền bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 3,12 | m2 |
| 14 | Bê tông nền bậc, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,15 | m3 |
| 15 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 9,29 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, VXM mác 75 | Xem chương V | 56,18 | m2 |
| 17 | SX cửa đi Pano kính dày 5ly | Xem chương V | 5,4 | m2 |
| 18 | SX cửa sổ Pano kính dày 5ly | Xem chương V | 0,48 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 5,88 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,21 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Xem chương V | 12,2 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước thải, d=90mm | Xem chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Xem chương V | 0,21 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 2,11 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 2,11 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 2,11 | m3 |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt (Bảng B1) | Xem chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt (Bảng B2) | Xem chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt bóng đèn LED BULB Rạng Đông 20W | Xem chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp đế âm tường <=60x80mm | Xem chương V | 6 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 trên tường | Xem chương V | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện tổng KT 300x200x100 | Xem chương V | 1 | cái |
| G | XÃ NA TÔNG | |||
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG NGỦ HỌC SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NA Ố-TRƯỜNG MN SỐ 1 XÃ NA TÔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 9,98 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 8,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 2,43 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem chương V | 0,063 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,82 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,152 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,079 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,436 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 3,67 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 6,65 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,064 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,428 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,26 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,86 | m3 |
| 18 | Đắp nền bằng cấp phối sỏi suối | Xem chương V | 27,32 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 4,2 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 46,25 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,207 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,264 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,45 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 8,55 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,18 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,164 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,351 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,322 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,87 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Xem chương V | 0,222 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chương V | 0,171 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,45 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 86,3 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 117,71 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 13,69 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 14,53 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 26,62 | m |
| 39 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 26,62 | m |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 11,65 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 11,65 | m2 |
| 42 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn IPAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 86,3 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn IPAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 117,71 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Xem chương V | 0,133 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem chương V | 0,133 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Xem chương V | 0,205 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Xem chương V | 0,205 | tấn |
| 48 | Sản xuất dầm trần thép hộp 40x40x1,4 | Xem chương V | 0,122 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Xem chương V | 0,122 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn xốp chống nóng, dày 0,42mm | Xem chương V | 0,64 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,35mm, mã 400 MD | Xem chương V | 22,4 | m |
| 52 | Trần tôn sáng màu | Xem chương V | 46,25 | m2 |
| 53 | Phào trần tôn | Xem chương V | 31,56 | m |
| 54 | SX khuôn cửa thép hộp 40x80x1,4mm | Xem chương V | 52,4 | m |
| 55 | SX cửa đi Pano kính dày 5ly | Xem chương V | 6 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ Pano kính dày 5ly | Xem chương V | 12,24 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem chương V | 52,4 | m |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 18,24 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Xem chương V | 0,072 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 12,96 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, d=90mm | Xem chương V | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác phi 150 | Xem chương V | 4 | quả |
| 64 | Đai neo giữ ống | Xem chương V | 12 | cái |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 5,12 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 5,12 | m3 |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem chương V | 19 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem chương V | 27 | m |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chương V | 2 | cọc |
| 70 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V | 2 | cái |
| 72 | Sắt lập là 50x5 | Xem chương V | 2 | cái |
| 73 | Thép dẹt 40x4 | Xem chương V | 2 | cái |
| 74 | Chì lá dầy 1,5mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 75 | Bu lông có vành đệm | Xem chương V | 4 | cái |
| 76 | Bật sắt phi 8 | Xem chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Xem chương V | 4 | bảng |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt bóng đèn LED BULB Rạng Đông 40W | Xem chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt ốp trần lồng xoay | Xem chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối <=150x150mm | Xem chương V | 4 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp công tắc (Đế âm tường) <=60x80mm | Xem chương V | 6 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Xem chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 trên tường | Xem chương V | 1 | cái |
| 91 | Tủ điện tổng KT 300x200x100 | Xem chương V | 1 | cái |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 0,25 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 0,11 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,13 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,05 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 6,2 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 62 | m2 |
| 98 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Xem chương V | 10 | m |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ NGỦ HỌC SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NA HƯƠM-TRƯỜNG MN SỐ 1 XÃ NA TÔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Xem chương V | 11,7 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Xem chương V | 14,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem chương V | 2,36 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Xem chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột vuông | Xem chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Xem chương V | 2,26 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Xem chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm, | Xem chương V | 0,117 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông | Xem chương V | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Xem chương V | 0,232 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,46 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 7,03 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Xem chương V | 0,064 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Xem chương V | 0,424 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Xem chương V | 0,26 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,86 | m3 |
| 18 | Đắp nền bằng cấp phối sỏi suối | Xem chương V | 5,34 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 5,34 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 58 | m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Xem chương V | 0,029 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Xem chương V | 0,165 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,211 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Xem chương V | 1,16 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ không nung tường thẳng, dày<=11cm, VXM mác 75 | Xem chương V | 8,74 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ không nung tường thẳng, dày<=33cm, VXM mác 75 | Xem chương V | 2,77 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Xem chương V | 0,169 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Xem chương V | 0,34 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,32 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,85 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Xem chương V | 0,185 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Xem chương V | 0,142 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,21 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 115,72 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 106,07 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 13,6 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 12,01 | m2 |
| 38 | Trát phào kép tường sê nô, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 22,42 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 22,42 | m |
| 40 | Láng sênô, dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Xem chương V | 9,59 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Xem chương V | 9,59 | m2 |
| 42 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn DETECH, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 115,72 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn DETECH, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 106,07 | m2 |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Xem chương V | 0,122 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem chương V | 0,122 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Xem chương V | 0,212 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Xem chương V | 0,212 | tấn |
| 48 | Sản xuất dầm trần thép hộp 40x40x1,4 | Xem chương V | 0,134 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Xem chương V | 0,134 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn xốp chống nóng, dày 0,42mm | Xem chương V | 0,705 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,35mm, mã 400 MD | Xem chương V | 23,78 | m |
| 52 | Trần tôn sáng màu | Xem chương V | 57,66 | m2 |
| 53 | Phào trần tôn | Xem chương V | 31,36 | m |
| 54 | SX khuôn cửa thép hộp 40x80x1,4mm | Xem chương V | 45,9 | m |
| 55 | SX cửa đi Pano kính dày 5ly | Xem chương V | 6 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ Pano kính dày 5ly | Xem chương V | 10,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem chương V | 45,9 | m |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 16,2 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Xem chương V | 0,061 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 10,92 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, d=90mm | Xem chương V | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác phi 150 | Xem chương V | 4 | quả |
| 64 | Đai neo giữ ống | Xem chương V | 12 | cái |
| 65 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem chương V | 4,48 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V | 4,48 | m3 |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem chương V | 17 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem chương V | 25 | m |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chương V | 2 | cọc |
| 70 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V | 2 | cái |
| 72 | Sắt lập là 50x5 | Xem chương V | 2 | cái |
| 73 | Thép dẹt 40x4 | Xem chương V | 2 | cái |
| 74 | Chì lá dầy 1,5mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 75 | Bu lông có vành đệm | Xem chương V | 4 | cái |
| 76 | Bật sắt phi 8 | Xem chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 140 | m |
| 82 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Xem chương V | 3 | bảng |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt bóng đèn LED BULB Rạng Đông 40W | Xem chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt ốp trần lồng xoay | Xem chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối <=150x150mm | Xem chương V | 3 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp công tắc (Đế âm tường) <=60x80mm | Xem chương V | 5 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Xem chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 trên tường | Xem chương V | 1 | cái |
| 91 | Tủ điện tổng KT 300x200x100 | Xem chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ NGỦ HỌC SINH (ĐIỂM TRƯỜNG HIN PHON-TRƯỜNG MN SỐ 1 NA TÔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Xem chương V | 14,25 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Xem chương V | 12,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem chương V | 2,35 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Xem chương V | 0,063 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột vuông | Xem chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Xem chương V | 2,82 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Xem chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm, | Xem chương V | 0,147 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông | Xem chương V | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Xem chương V | 0,29 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,68 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 6,03 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Xem chương V | 0,061 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Xem chương V | 0,409 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Xem chương V | 0,248 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,73 | m3 |
| 18 | Đắp nền bằng cấp phối sỏi suối | Xem chương V | 3,76 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 3,76 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 41,5 | m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Xem chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Xem chương V | 0,207 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,264 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Xem chương V | 1,45 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ không nung tường thẳng, dày<=11cm, VXM mác 75 | Xem chương V | 8,01 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ không nung tường thẳng, dày<=33cm, VXM mác 75 | Xem chương V | 1,6 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Xem chương V | 0,152 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, cao <=4 m | Xem chương V | 0,317 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,307 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,72 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 85,33 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 100,37 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 10,01 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 85,33 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 100,37 | m2 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Xem chương V | 0,115 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem chương V | 0,115 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Xem chương V | 0,165 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Xem chương V | 0,165 | tấn |
| 40 | Sản xuất dầm trần thép hộp 40x40x1,4 | Xem chương V | 0,102 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Xem chương V | 0,102 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn xốp chống nóng, dày 0,42mm | Xem chương V | 0,594 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng, dày 0,35mm, mã 400 MD | Xem chương V | 20,32 | m |
| 44 | Trần tôn sáng màu | Xem chương V | 41,5 | m2 |
| 45 | Phào trần tôn | Xem chương V | 30,76 | m |
| 46 | SX khuôn cửa thép hộp 40x80x1,4mm | Xem chương V | 39,4 | m |
| 47 | SX cửa đi Pano kính dày 5ly | Xem chương V | 6 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ Pano kính dày 5ly | Xem chương V | 8,16 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem chương V | 39,4 | m |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 14,16 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Xem chương V | 0,05 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 8,88 | m2 |
| 53 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem chương V | 5,12 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V | 5,12 | m3 |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem chương V | 19 | m |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem chương V | 27 | m |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chương V | 2 | cọc |
| 58 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V | 2 | cái |
| 60 | Sắt lập là 50x5 | Xem chương V | 2 | cái |
| 61 | Thép dẹt 40x4 | Xem chương V | 2 | cái |
| 62 | Chì lá dầy 1,5mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 63 | Bu lông có vành đệm | Xem chương V | 4 | cái |
| 64 | Bật sắt phi 8 | Xem chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Xem chương V | 4 | bảng |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt bóng đèn LED BULB Rạng Đông 40W | Xem chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt ốp trần lồng xoay | Xem chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối <=150x150mm | Xem chương V | 4 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp công tắc (Đế âm tường) <=60x80mm | Xem chương V | 7 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Xem chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 trên tường | Xem chương V | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện tổng KT 300x200x100 | Xem chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi