Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 16:06:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,175,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý thoát nước đường B4A | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng để tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 693,4 | m2 |
| 2 | Lát gạch xi măng tự chèn dày 6cm tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 485,38 | m2 |
| 3 | Lát gạch xi măng tự chèn dày 6cm làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,02 | m2 |
| 4 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,67 | m3 |
| 5 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,868 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | m |
| 7 | Lắp đặt lại viên bó vỉa tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,6 | m |
| 8 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2, mác 200 làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9458 | m3 |
| 9 | Ván khuôn viên bó vỉa bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1366 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt viên bó vỉa bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,4 | m |
| 11 | Bê tông móng bó vỉa đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,622 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu rãnh tam giác hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,655 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rãnh tam giác, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,655 | m3 |
| 14 | Bê tông viên rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,655 | m3 |
| 15 | Ván khuôn viên rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6032 | 100m2 |
| 16 | Lát viên rãnh tam giác VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,1 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,6644 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6157 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 3km, ôtô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7187 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7187 | 100m3 |
| 21 | Cắt đường bê tông nhựa để phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,174 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,634 | m3 |
| 23 | Đào xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3463 | 100m3 |
| 24 | Đào kết cấu mặt đường, móng đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7015 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển kết cấu cũ đi đổ thải, cự lý 3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0478 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0478 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu hố ga + rãnh hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,4736 | m3 |
| 28 | Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2547 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đến bãi đổ thải, cự ly 3 km. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2547 | 100m3 |
| 30 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2547 | 100m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,9838 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5, chiều dày đã lèn ép 3 cm (bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4575 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất bêtông nhựa C12,5, vận chuyển từ trạm trộn đến công trình cự ly 6,6km. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7643 | 100tấn |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,3679 | 100m2 |
| 35 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,039 | 100m3 |
| 36 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6624 | 100m3 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9268 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất bêtông nhựa và vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trình cự ly 6,6 km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8395 | 100tấn |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9268 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9975 | m3 |
| 41 | Lót bạt chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3995 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,9925 | m3 |
| 43 | Di chuyển cây xanh hiện trạng để tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 44 | Xây gạch không nung vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | m3 |
| 47 | Cây Dầu nước (D10cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 48 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 49 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1cây / 90 ngày |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 405,52 | m2 |
| 51 | Đào móng bằng hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3608 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 53 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 54 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,24 | m3 |
| 55 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3924 | 100m2 |
| 56 | Thang thép hố ga D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0217 | tấn |
| 57 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 58 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0171 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 61 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0861 | tấn |
| 62 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố ga hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m3 |
| 65 | Đào móng hố ga HG1 + HG2, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5628 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2172 | 100m3 |
| 67 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 68 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,24 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9133 | 100m2 |
| 70 | Thang thép hố ga D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0461 | tấn |
| 71 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 72 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0274 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | m3 |
| 75 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0494 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Bê tông bó vỉa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 79 | Cốt thép viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 80 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 82 | Đào móng máng cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | m3 |
| 83 | Bê tông mương thu nước đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 84 | Ván khuôn mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan máng thu đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| 86 | Cốt thép tấm đan máng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0055 | tấn |
| 87 | Ván khuôn tấm đan máng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 89 | Đào móng hố tụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,69 | m3 |
| 90 | Bê tông hố tụ, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,29 | m3 |
| 91 | Ván khuôn hố tụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1952 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | tấn |
| 93 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,448 | m3 |
| 94 | Sản xuất công hộp 1mx1m, bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | Cái |
| 95 | Lắp đặt cống hộp đơn, 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | Cái |
| 96 | Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 1x1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | 1 mối nối |
| 97 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,34 | m3 |
| 98 | Sản xuất công hộp 2,5mx1,2m loại 1, bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299 | Cái |
| 99 | Lắp đặt cống hộp 2,5x1,2m loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299 | Cái |
| 100 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 2,5x1,2m loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299 | 1 mối nối |
| 101 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | m3 |
| 102 | Sản xuất công hộp 2,5mx1,2m loại 2, bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 103 | LĐ cống hộp 2,5x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 104 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 2,5x1,2m loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 mối nối |
| 105 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | m3 |
| 106 | Sản xuất công hộp 2,0mx2,0m, bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 107 | Lắp đặt cống hộp 2x2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 108 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 2x2m (VD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | 1 mối nối |
| 109 | Sản xuất viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Viên |
| 110 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 111 | Sản xuất máng thu nước BTCT, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Viên |
| 112 | Lắp đặt máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Viên |
| 113 | Tấm gang thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 114 | Sản xuất tấm đan BTCT, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 115 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 116 | Bê tông mương dẫn nước đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 117 | Ván khuôn bê tông mương dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 118 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | m3 |
| 119 | Bê tông thân hố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,433 | m3 |
| 120 | Ván khuôn bê tông thân hố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6586 | 100m2 |
| 121 | Cốt thép thân hố đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7639 | tấn |
| 122 | Sản xuất tấm đan đậy mương dẫn đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt tấm đan đậy mương dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 124 | Bê tông thân hố đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | m3 |
| 125 | Ván khuôn bê tông thân hố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0769 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép thân hố đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1082 | tấn |
| 127 | Sản xuất tấm đan BTCT, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 130 | VK bê tông mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0812 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép mũ mố đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0683 | tấn |
| 132 | Cắt đường bê tông nhựa để phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,048 | 10m |
| 133 | Đào đất móng hố tụ nước đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,95 | m3 |
| 134 | Bê tông hố tụ, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,53 | m3 |
| 135 | VK bê tông hố tụ nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2952 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2116 | tấn |
| 137 | Đào đất móng hố tụ nước đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,45 | m3 |
| 138 | Bê tông máng thu nước từ hố tụ vào hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,67 | m3 |
| 139 | Ván khuôn bê tông máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5732 | 100m2 |
| 140 | Đệm VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | m3 |
| 141 | Bê tông bó vỉa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,89 | m3 |
| 142 | Cốt thép viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4728 | tấn |
| 143 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3432 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 145 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,68 | m3 |
| 146 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cấu kiện |
| 147 | Lắp đặt lại tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cấu kiện |
| 148 | Phá dỡ kết cấu hàng rào trụ sở khối II hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,619 | m3 |
| 149 | Đào móng hàng rào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,188 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,297 | m3 |
| 151 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 152 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,846 | m2 |
| 154 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 155 | Cốt thép giằng đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0151 | tấn |
| 156 | Cốt thép giằng đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0363 | tấn |
| 157 | Ván khuôn đổ bê tông giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 158 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,359 | m2 |
| 159 | Phá dỡ kết cấu kè hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,16 | m3 |
| 160 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0042 | 100m3 |
| 161 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 162 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,31 | m3 |
| 163 | Ống PVC D110 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | 100m |
| 164 | Làm tầng lọc đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 165 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,46 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất đất đổ thải, cự ly 3km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9314 | 100m3 |
| 167 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9314 | 100m3 |
| 168 | Biển báo phía trước có công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 169 | Biển báo đường hẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 170 | Biển báo đi chậm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 171 | Biển báo công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 172 | Đèn tín hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 173 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129 | công |
| 174 | Sản xuất hàng rào chắn bằng thép hình + tôn (tính thời gian thi công 2 tháng, khấu hao 2*2+7=11%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,347 | tấn |
| 175 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,347 | tấn |
| 176 | Di chuyển và lắp đặt lại cổng chào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 177 | BT móng cổng chào đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| B | XỬ LÝ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG B2 | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,98 | m2 |
| 2 | Lát gạch xi măng tự chèn dày 6cm tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,586 | m2 |
| 3 | Lát gạch xi măng tự chèn dày 6cm làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,394 | m2 |
| 4 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,899 | m3 |
| 5 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9596 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147 | m |
| 7 | Lắp đặt lại viên bó vỉa tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,9 | m |
| 8 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0727 | m3 |
| 9 | Ván khuôn viên bó vỉa bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1455 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt viên bó vỉa bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1 | m |
| 11 | Bê tông móng bó vỉa đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,793 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu rãnh tam giác hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,205 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rãnh tam giác, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,205 | m3 |
| 14 | Bê tông viên rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,205 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2352 | 100m2 |
| 16 | Lát viên rãnh tam giác VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1 | m2 |
| 17 | Đào móng tuyến cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,362 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ thải cự ly 3km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2972 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2972 | 100m3 |
| 21 | Cắt đường bê tông nhựa để phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,92 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0478 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển , đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0478 | 100m3 |
| 24 | Đào kết cấu móng, mặt đường cũ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3726 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển kết cấu cũ đi đổ thải cự ly 3km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4204 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4204 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,272 | m3 |
| 28 | Đào xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5827 | 100m3 |
| 29 | Đào kết cấu mặt đường cũ , đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3642 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đổ thải kết cấu cũ cự ly 3km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9469 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9469 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu hố ga + rãnh hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,9896 | m3 |
| 33 | Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5799 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá đi đổ thải cự ly 3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5799 | 100m3 |
| 35 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5799 | 100m3 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,0707 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5 chiều dày đã lèn ép 3 cm (bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2215 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất và vận chuyển bêtông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến công trình cự ly 6,6km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 100tấn |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2922 | 100m2 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7975 | 100m3 |
| 41 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2761 | 100m3 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3169 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất và vận chuyển bêtông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến công trình cự ly 6,6km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6444 | 100tấn |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3169 | 100m2 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,195 | m3 |
| 46 | Lót bạt chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,239 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,585 | m3 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,94 | m2 |
| 49 | Đào móng hố ga (1+5), đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4188 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1602 | 100m3 |
| 51 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 52 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,52 | m3 |
| 53 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6608 | 100m2 |
| 54 | Thang thép hố ga D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 55 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | m3 |
| 56 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0532 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0437 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 59 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0948 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0436 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 62 | Bê tông viên bó vỉa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 63 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 65 | Đào móng máng cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | m3 |
| 66 | Bê tông mương thu nước đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bê tông mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan máng thu đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 69 | Cốt thép tấm đan máng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 70 | Ván khuôn tấm đan máng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 72 | Đào móng hố tụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m3 |
| 73 | Bê tông hố tụ đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,57 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bê tông hố tụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,524 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6479 | tấn |
| 76 | Đào móng hố ga (3+7), đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4188 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1602 | 100m3 |
| 78 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 79 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,52 | m3 |
| 80 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6608 | 100m2 |
| 81 | Thang thép hố ga D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 82 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | m3 |
| 83 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0532 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0485 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 86 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0948 | tấn |
| 87 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0436 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Bê tông bó vỉa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 90 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 92 | Đào móng máng cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 93 | Bê tông mương thu nước đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 94 | Ván khuôn bê tông mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan máng thu đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 96 | Cốt thép tấm đan máng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0103 | tấn |
| 97 | Ván khuôn bê tông tấm đan máng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 99 | Đào móng hố tụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | m3 |
| 100 | Bê tông hố tụ đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 101 | Ván khuôn hố tụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | tấn |
| 103 | Đào móng hố ga (2+6), đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4188 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1602 | 100m3 |
| 105 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 106 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,52 | m3 |
| 107 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6608 | 100m2 |
| 108 | Thang thép hố ga D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 109 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | m3 |
| 110 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0532 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0485 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 113 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0948 | tấn |
| 114 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0436 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 116 | Bê tông bó vỉa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 117 | Cốt thép viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | tấn |
| 118 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 120 | Đào móng máng cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | m3 |
| 121 | Bê tông mương thu nước đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 122 | Ván khuôn mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan máng thu đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 124 | Cốt thép tấm đan máng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 125 | Ván khuôn tấm đan máng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 127 | Đào móng hố tụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,11 | m3 |
| 128 | Bê tông hố tụ đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 129 | Ván khuôn hố tụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4216 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6479 | tấn |
| 131 | Đào móng cống hộp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9313 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4193 | 100m3 |
| 133 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | m3 |
| 134 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,38 | m3 |
| 135 | Ván khuôn bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9768 | 100m2 |
| 136 | Cốt thép hố ga đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7486 | tấn |
| 137 | Thang thép hố ga D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 138 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 139 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2436 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | m3 |
| 142 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4083 | tấn |
| 143 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1039 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 145 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,32 | m3 |
| 146 | Sản xuất hoàn thiện cống hộp BTCT, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | Cái |
| 147 | Lắp đặt cống hộp đơn Quy cách 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | 1 đoạn cống |
| 148 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 1x1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | 1 mối nối |
| 149 | Vận chuyển đất đi đổ thải cự ly 3km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5359 | 100m3 |
| 150 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5359 | 100m3 |
| 151 | Biển báo phía trước có công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 152 | Biển báo đường hẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 153 | Biển báo đi chậm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 154 | Biển báo công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 155 | Đèn tín hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 156 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,67 | công |
| 157 | Sản xuất hàng rào chắn bằng thép hình + tôn (tính thời gian thi công 2 tháng, khấu hao 2*2+7=11%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8984 | tấn |
| 158 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (VD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8984 | tấn |
| 159 | Nạo vét bùn (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan và vận chuyển bùn đi đổ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,78 | m3 bùn |
| 160 | Bê tông thành rãnh bổ sung đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m3 |
| 161 | Ván khuôn bê tông thành rãnh bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,312 | 100m2 |
| C | XỬ LÝ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG B1-B2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu rãnh tam giác hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh tam giác, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 3 | Bê tông viên rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên tấm đan rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Lát viên rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1156 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1894 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 3km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7716 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7716 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu hố ga + rãnh hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,79 | m3 |
| 11 | Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1879 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đi đổ thải cự ly 3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1879 | 100m3 |
| 13 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1879 | 100m3 |
| 14 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2128 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0725 | 100m3 |
| 16 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,26 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3152 | 100m2 |
| 19 | Thang thép hố ga D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 20 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0601 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Bê tông viên bó vỉa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 28 | Cốt thép viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 29 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 31 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 32 | Cốt thép cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 33 | Thép hình cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0177 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Tấm gang thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4426 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1874 | 100m3 |
| 39 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 40 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,36 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5926 | 100m2 |
| 42 | Thang thép hố ga D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 43 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0601 | tấn |
| 48 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 51 | Sản xuất hoàn thiện cống hộp 2mx0,6m BTCT, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 52 | Lắp đặt cống hộp 2x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | đoạn cống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 2x0,6m (VD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 mối nối |
| 54 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 56 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Vận chuyển đất thừa + phế thải đi đổ, cự ly 3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3626 | 100m3 |
| 59 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3626 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi