Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724913-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200690594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 16:06:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,175,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xử lý thoát nước đường B4A
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng để tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 693,4 m2
2 Lát gạch xi măng tự chèn dày 6cm tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 485,38 m2
3 Lát gạch xi măng tự chèn dày 6cm làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 208,02 m2
4 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,67 m3
5 Đệm VXM M100 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,868 m3
6 Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138 m
7 Lắp đặt lại viên bó vỉa tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,6 m
8 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2, mác 200 làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9458 m3
9 Ván khuôn viên bó vỉa bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1366 100m2
10 Lắp đặt viên bó vỉa bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,4 m
11 Bê tông móng bó vỉa đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,622 m3
12 Phá dỡ kết cấu rãnh tam giác hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,655 m3
13 Bê tông móng rãnh tam giác, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,655 m3
14 Bê tông viên rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,655 m3
15 Ván khuôn viên rãnh tam giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6032 100m2
16 Lát viên rãnh tam giác VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,1 m2
17 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,6644 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,6157 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 3km, ôtô 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,7187 100m3
20 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,7187 100m3
21 Cắt đường bê tông nhựa để phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,174 10m
22 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,634 m3
23 Đào xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3463 100m3
24 Đào kết cấu mặt đường, móng đường cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7015 100m3
25 Vận chuyển kết cấu cũ đi đổ thải, cự lý 3km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0478 100m3
26 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0478 100m3
27 Phá dỡ kết cấu hố ga + rãnh hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,4736 m3
28 Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2547 100m3
29 Vận chuyển kết cấu phá dỡ đến bãi đổ thải, cự ly 3 km. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2547 100m3
30 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2547 100m3
31 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,9838 100m2
32 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5, chiều dày đã lèn ép 3 cm (bù vênh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4575 100m2
33 Sản xuất bêtông nhựa C12,5, vận chuyển từ trạm trộn đến công trình cự ly 6,6km. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7643 100tấn
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,3679 100m2
35 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,039 100m3
36 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6624 100m3
37 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9268 100m2
38 Sản xuất bêtông nhựa và vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trình cự ly 6,6 km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8395 100tấn
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9268 100m2
40 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9975 m3
41 Lót bạt chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3995 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,9925 m3
43 Di chuyển cây xanh hiện trạng để tạo mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cây
44 Xây gạch không nung vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,32 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
46 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,444 m3
47 Cây Dầu nước (D10cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cây
48 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cây
49 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1cây / 90 ngày
50 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 405,52 m2
51 Đào móng bằng hố ga, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3608 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m3
53 Đệm VXM M50 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 m3
54 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,24 m3
55 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3924 100m2
56 Thang thép hố ga D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0217 tấn
57 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 m3
58 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0362 100m2
59 Cốt thép mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0171 tấn
60 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 m3
61 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0861 tấn
62 Ván khuôn tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0352 100m2
63 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
64 Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố ga hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6 m3
65 Đào móng hố ga HG1 + HG2, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5628 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2172 100m3
67 Đệm VXM M50 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,59 m3
68 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,24 m3
69 Ván khuôn bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9133 100m2
70 Thang thép hố ga D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0461 tấn
71 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 m3
72 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m2
73 Cốt thép mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0274 tấn
74 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,16 m3
75 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,109 tấn
76 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0494 100m2
77 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
78 Bê tông bó vỉa mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 m3
79 Cốt thép viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0182 tấn
80 Ván khuôn viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0132 100m2
81 Lắp đặt viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
82 Đào móng máng cửa thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,34 m3
83 Bê tông mương thu nước đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 m3
84 Ván khuôn mương thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0324 100m2
85 Bê tông tấm đan máng thu đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 m3
86 Cốt thép tấm đan máng thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0055 tấn
87 Ván khuôn tấm đan máng thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0036 100m2
88 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cấu kiện
89 Đào móng hố tụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,69 m3
90 Bê tông hố tụ, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,29 m3
91 Ván khuôn hố tụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1952 100m2
92 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 tấn
93 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,448 m3
94 Sản xuất công hộp 1mx1m, bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 Cái
95 Lắp đặt cống hộp đơn, 1000x1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 Cái
96 Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 1x1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 1 mối nối
97 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 197,34 m3
98 Sản xuất công hộp 2,5mx1,2m loại 1, bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 299 Cái
99 Lắp đặt cống hộp 2,5x1,2m loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 299 Cái
100 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 2,5x1,2m loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 299 1 mối nối
101 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,62 m3
102 Sản xuất công hộp 2,5mx1,2m loại 2, bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
103 LĐ cống hộp 2,5x1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
104 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 2,5x1,2m loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 1 mối nối
105 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2 m3
106 Sản xuất công hộp 2,0mx2,0m, bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 Cái
107 Lắp đặt cống hộp 2x2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 Cái
108 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 2x2m (VD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 1 mối nối
109 Sản xuất viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Viên
110 Lắp đặt viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m
111 Sản xuất máng thu nước BTCT, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Viên
112 Lắp đặt máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Viên
113 Tấm gang thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
114 Sản xuất tấm đan BTCT, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
115 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
116 Bê tông mương dẫn nước đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 m3
117 Ván khuôn bê tông mương dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m2
118 Đệm VXM M50 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,182 m3
119 Bê tông thân hố đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,433 m3
120 Ván khuôn bê tông thân hố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6586 100m2
121 Cốt thép thân hố đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7639 tấn
122 Sản xuất tấm đan đậy mương dẫn đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
123 Lắp đặt tấm đan đậy mương dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
124 Bê tông thân hố đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,77 m3
125 Ván khuôn bê tông thân hố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0769 100m2
126 Cốt thép thân hố đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1082 tấn
127 Sản xuất tấm đan BTCT, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
128 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
129 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 m3
130 VK bê tông mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0812 100m2
131 Cốt thép mũ mố đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0683 tấn
132 Cắt đường bê tông nhựa để phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,048 10m
133 Đào đất móng hố tụ nước đất C4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,95 m3
134 Bê tông hố tụ, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,53 m3
135 VK bê tông hố tụ nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2952 100m2
136 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2116 tấn
137 Đào đất móng hố tụ nước đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,45 m3
138 Bê tông máng thu nước từ hố tụ vào hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,67 m3
139 Ván khuôn bê tông máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5732 100m2
140 Đệm VXM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,73 m3
141 Bê tông bó vỉa mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,89 m3
142 Cốt thép viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4728 tấn
143 Ván khuôn viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3432 100m2
144 Lắp đặt viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104 m
145 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,68 m3
146 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cấu kiện
147 Lắp đặt lại tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cấu kiện
148 Phá dỡ kết cấu hàng rào trụ sở khối II hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,619 m3
149 Đào móng hàng rào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,188 m3
150 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,297 m3
151 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
152 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 m3
153 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,846 m2
154 Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
155 Cốt thép giằng đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0151 tấn
156 Cốt thép giằng đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0363 tấn
157 Ván khuôn đổ bê tông giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 100m2
158 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,359 m2
159 Phá dỡ kết cấu kè hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,16 m3
160 Đào móng kè, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0042 100m3
161 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,89 m3
162 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,31 m3
163 Ống PVC D110 thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0352 100m
164 Làm tầng lọc đá dăm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 m3
165 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,46 m3
166 Vận chuyển đất đất đổ thải, cự ly 3km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9314 100m3
167 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9314 100m3
168 Biển báo phía trước có công trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
169 Biển báo đường hẹp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
170 Biển báo đi chậm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
171 Biển báo công trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
172 Đèn tín hiệu ban đêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
173 Nhân công trực đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129 công
174 Sản xuất hàng rào chắn bằng thép hình + tôn (tính thời gian thi công 2 tháng, khấu hao 2*2+7=11%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,347 tấn
175 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,347 tấn
176 Di chuyển và lắp đặt lại cổng chào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tấn
177 BT móng cổng chào đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m3
B XỬ LÝ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG B2
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 197,98 m2
2 Lát gạch xi măng tự chèn dày 6cm tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,586 m2
3 Lát gạch xi măng tự chèn dày 6cm làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,394 m2
4 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,899 m3
5 Đệm VXM M100 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9596 m3
6 Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147 m
7 Lắp đặt lại viên bó vỉa tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,9 m
8 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0727 m3
9 Ván khuôn viên bó vỉa bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1455 100m2
10 Lắp đặt viên bó vỉa bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,1 m
11 Bê tông móng bó vỉa đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,793 m3
12 Phá dỡ kết cấu rãnh tam giác hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,205 m3
13 Bê tông móng rãnh tam giác, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,205 m3
14 Bê tông viên rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,205 m3
15 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh tam giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2352 100m2
16 Lát viên rãnh tam giác VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,1 m2
17 Đào móng tuyến cống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,362 100m3
19 Vận chuyển đất đi đổ thải cự ly 3km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2972 100m3
20 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2972 100m3
21 Cắt đường bê tông nhựa để phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,92 10m
22 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0478 100m3
23 Đào xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển , đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0478 100m3
24 Đào kết cấu móng, mặt đường cũ, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3726 100m3
25 Vận chuyển kết cấu cũ đi đổ thải cự ly 3km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4204 100m3
26 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4204 100m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,272 m3
28 Đào xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5827 100m3
29 Đào kết cấu mặt đường cũ , đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3642 100m3
30 Vận chuyển đổ thải kết cấu cũ cự ly 3km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9469 100m3
31 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9469 100m3
32 Phá dỡ kết cấu hố ga + rãnh hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,9896 m3
33 Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5799 100m3
34 Vận chuyển đá đi đổ thải cự ly 3km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5799 100m3
35 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5799 100m3
36 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,0707 100m2
37 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5 chiều dày đã lèn ép 3 cm (bù vênh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,2215 100m2
38 Sản xuất và vận chuyển bêtông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến công trình cự ly 6,6km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 100tấn
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,2922 100m2
40 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7975 100m3
41 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2761 100m3
42 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3169 100m2
43 Sản xuất và vận chuyển bêtông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến công trình cự ly 6,6km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6444 100tấn
44 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3169 100m2
45 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,195 m3
46 Lót bạt chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,239 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,585 m3
48 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,94 m2
49 Đào móng hố ga (1+5), đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4188 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1602 100m3
51 Đệm VXM M50 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 m3
52 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,52 m3
53 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6608 100m2
54 Thang thép hố ga D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0326 tấn
55 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 m3
56 Ván khuôn mũ mố hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0532 100m2
57 Cốt thép mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0437 tấn
58 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m3
59 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0948 tấn
60 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0436 100m2
61 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
62 Bê tông viên bó vỉa mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
63 Ván khuôn viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0132 100m2
64 Lắp đặt viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
65 Đào móng máng cửa thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,34 m3
66 Bê tông mương thu nước đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 m3
67 Ván khuôn bê tông mương thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0324 100m2
68 Bê tông tấm đan máng thu đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
69 Cốt thép tấm đan máng thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
70 Ván khuôn tấm đan máng thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0072 100m2
71 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cấu kiện
72 Đào móng hố tụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,48 m3
73 Bê tông hố tụ đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,57 m3
74 Ván khuôn bê tông hố tụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,524 100m2
75 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6479 tấn
76 Đào móng hố ga (3+7), đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4188 100m3
77 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1602 100m3
78 Đệm VXM M50 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 m3
79 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,52 m3
80 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6608 100m2
81 Thang thép hố ga D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0077 tấn
82 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 m3
83 Ván khuôn bê tông mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0532 100m2
84 Cốt thép mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0485 tấn
85 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m3
86 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0948 tấn
87 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0436 100m2
88 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
89 Bê tông bó vỉa mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 m3
90 Ván khuôn viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0308 100m2
91 Lắp đặt viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
92 Đào móng máng cửa thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 m3
93 Bê tông mương thu nước đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
94 Ván khuôn bê tông mương thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 100m2
95 Bê tông tấm đan máng thu đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 m3
96 Cốt thép tấm đan máng thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0103 tấn
97 Ván khuôn bê tông tấm đan máng thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0066 100m2
98 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cấu kiện
99 Đào móng hố tụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,56 m3
100 Bê tông hố tụ đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 m3
101 Ván khuôn hố tụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0912 100m2
102 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 tấn
103 Đào móng hố ga (2+6), đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4188 100m3
104 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1602 100m3
105 Đệm VXM M50 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 m3
106 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,52 m3
107 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6608 100m2
108 Thang thép hố ga D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0077 tấn
109 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 m3
110 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0532 100m2
111 Cốt thép mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0485 tấn
112 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m3
113 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0948 tấn
114 Ván khuôn bê tông tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0436 100m2
115 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
116 Bê tông bó vỉa mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
117 Cốt thép viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 tấn
118 Ván khuôn viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0132 100m2
119 Lắp đặt viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
120 Đào móng máng cửa thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,34 m3
121 Bê tông mương thu nước đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 m3
122 Ván khuôn mương thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0324 100m2
123 Bê tông tấm đan máng thu đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
124 Cốt thép tấm đan máng thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
125 Ván khuôn tấm đan máng thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0072 100m2
126 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cấu kiện
127 Đào móng hố tụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,11 m3
128 Bê tông hố tụ đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 m3
129 Ván khuôn hố tụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4216 100m2
130 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6479 tấn
131 Đào móng cống hộp, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9313 100m3
132 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4193 100m3
133 Đệm VXM M50 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,79 m3
134 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,38 m3
135 Ván khuôn bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9768 100m2
136 Cốt thép hố ga đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7486 tấn
137 Thang thép hố ga D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0266 tấn
138 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,26 m3
139 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2436 100m2
140 Cốt thép mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,193 tấn
141 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,73 m3
142 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4083 tấn
143 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1039 100m2
144 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
145 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,32 m3
146 Sản xuất hoàn thiện cống hộp BTCT, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190 Cái
147 Lắp đặt cống hộp đơn Quy cách 1000x1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190 1 đoạn cống
148 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 1x1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190 1 mối nối
149 Vận chuyển đất đi đổ thải cự ly 3km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5359 100m3
150 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5359 100m3
151 Biển báo phía trước có công trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
152 Biển báo đường hẹp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
153 Biển báo đi chậm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
154 Biển báo công trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
155 Đèn tín hiệu ban đêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
156 Nhân công trực đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,67 công
157 Sản xuất hàng rào chắn bằng thép hình + tôn (tính thời gian thi công 2 tháng, khấu hao 2*2+7=11%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8984 tấn
158 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (VD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8984 tấn
159 Nạo vét bùn (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan và vận chuyển bùn đi đổ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143,78 m3 bùn
160 Bê tông thành rãnh bổ sung đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,56 m3
161 Ván khuôn bê tông thành rãnh bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,312 100m2
C XỬ LÝ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG B1-B2
1 Phá dỡ kết cấu rãnh tam giác hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 m3
2 Bê tông móng rãnh tam giác, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 m3
3 Bê tông viên rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 m3
4 Ván khuôn viên tấm đan rãnh tam giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0096 100m2
5 Lát viên rãnh tam giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m2
6 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1156 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1894 100m3
8 Vận chuyển đất đổ thải cự ly 3km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7716 100m3
9 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7716 100m3
10 Phá dỡ kết cấu hố ga + rãnh hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,79 m3
11 Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1879 100m3
12 Vận chuyển đi đổ thải cự ly 3km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1879 100m3
13 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1879 100m3
14 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2128 100m3
15 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0725 100m3
16 Đệm VXM M50 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 m3
17 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,26 m3
18 Ván khuôn bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3152 100m2
19 Thang thép hố ga D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0163 tấn
20 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 m3
21 Ván khuôn bê tông mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0308 100m2
22 Cốt thép mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
23 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 m3
24 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0601 tấn
25 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0268 100m2
26 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
27 Bê tông viên bó vỉa mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 m3
28 Cốt thép viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 tấn
29 Ván khuôn viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0077 100m2
30 Lắp đặt viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
31 Bê tông cửa thu nước đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 m3
32 Cốt thép cửa thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0155 tấn
33 Thép hình cửa thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0042 tấn
34 Ván khuôn cửa thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0177 100m2
35 Lắp đặt cửa thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
36 Tấm gang thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
37 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4426 100m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1874 100m3
39 Đệm VXM M50 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 m3
40 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,36 m3
41 Ván khuôn bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5926 100m2
42 Thang thép hố ga D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0298 tấn
43 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 m3
44 Ván khuôn bê tông mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0308 100m2
45 Cốt thép mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
46 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 m3
47 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0601 tấn
48 Ván khuôn bê tông tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0268 100m2
49 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
50 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m3
51 Sản xuất hoàn thiện cống hộp 2mx0,6m BTCT, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Cái
52 Lắp đặt cống hộp 2x0,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 đoạn cống
53 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 2x0,6m (VD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 1 mối nối
54 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 m3
55 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0168 tấn
56 Ván khuôn bê tông tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0144 100m2
57 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
58 Vận chuyển đất thừa + phế thải đi đổ, cự ly 3km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3626 100m3
59 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3626 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->