Gói thầu: Trường Tiểu học Đa Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đa Lộc |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu học Đa Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 14:16:00 đến ngày 2020-07-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,412,707,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC:XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,266 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,537 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,225 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,608 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,58 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,484 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,146 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,916 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất tôn nền khu vực nhà hiệu bộ trung bình 1,5m, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,409 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,37 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,172 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,149 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,656 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,742 | 100m2 |
| 19 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,958 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,31 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,737 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19, h<=6m, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,988 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,432 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,712 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,375 | m2 |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,337 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,588 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,013 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,255 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,646 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,125 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,66 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,185 | tấn |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,295 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,904 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,706 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lam nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,28 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 184,163 | m2 |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,05 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 188,67 | m2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 416,513 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,2 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 317,002 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,56 | m2 |
| 49 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 232,656 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,28 | m |
| 51 | Đắp phào kép vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,69 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 80x80 vữa M75 | 187,34 | m2 | |
| 54 | Lát nền khu vệ sinh, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 55 | Ốp tường khu vệ sinh cao 1,8m gạch 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,032 | m2 |
| 56 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,258 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 502,872 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 655,729 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 502,872 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 624,697 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,848 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC:XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van lavabo đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC:XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 216 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn led 18W1,2m - 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt puli sứ kẹp ở tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC:XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ(Buy hầm tự hoại) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,225 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,353 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, buy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,567 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,254 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,57 | m2 |
| E | HẠNG MỤC:XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ (PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy Co2 - 5kg MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy loại bột BC-8kg MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bệ treo bình loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,541 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,06 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,674 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,662 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,387 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,926 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,354 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,121 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,653 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,635 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,867 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,948 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,962 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,652 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,358 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,468 | 100m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,724 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,95 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,094 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,97 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19, h<=6m, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,035 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,141 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,557 | 100m2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,419 | m2 |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,294 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,502 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,001 | m3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,685 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,008 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,582 | m3 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,404 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,317 | tấn |
| 37 | Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,874 | m3 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,389 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,836 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,673 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,93 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lam khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,45 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 209,784 | m2 |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | 100m2 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,57 | m2 |
| 46 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 218,577 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,58 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,56 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,5 | m2 |
| 50 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,28 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,3 | m |
| 52 | Đắp phào kép vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8 | m |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,2 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic 80x80 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,304 | m2 |
| 55 | Lợp trần tôn màu sóng vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,166 | 100m2 |
| 56 | Đóng chỉ nẹp trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,2 | m |
| 57 | Đắp biểu tượng lô go quyển sách + bộ chữ Mica "THƯ VIỆN" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,707 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 320,42 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 287,077 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 320,42 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 287,077 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,4 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây <= 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây <= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <=16cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 76 | Lắp đặt bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | sứ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 80 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy Co2 - 5kg MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy loại bột BC-8kg MFZ8 C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bệ treo bình loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,675 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,356 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 10x10x20 vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,072 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dày <=30cm, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,442 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,218 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,791 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,132 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | m3 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,504 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,86 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,98 | m2 |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,98 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,092 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,5 | m |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,187 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,672 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,84 | m2 |
| 32 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,795 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,753 | m2 |
| 34 | Lợp trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 35 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,259 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,072 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,187 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm (máng nhựa chiều rộng 21mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây <= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt puli sứ kẹp ở tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,106 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,817 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,083 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,817 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi