Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200726191-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200722229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn dự án xây dựng cầu Hòa Bình 2 (chi phí đền bù giải phóng mặt bằng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 15:09:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,219,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 ca
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 135,8232 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,9794 100m3
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2577 100m3
2 Đào xúc đất từ mỏ về bằng máy đào, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,2842 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,5223 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,5223 100m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9373 100m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 516,8032 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,0533 10m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2343 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6321 100m3
6 Đào xúc đất từ mỏ về bằng máy đào, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,8664 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,8664 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2612 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7882 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54,722 m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,3432 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,8426 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,7671 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9193 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9193 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9193 100tấn
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (đã bao gồm chi phí nhân công) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 168,4 m2
18 Biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
19 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm, H=3.5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
20 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
21 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
22 Đệm cát vàng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,57 m3
23 Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.017,5 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,1188 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,709 100m2
26 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 279,2 m
27 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x40cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 76 m
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6625 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,355 100m2
30 Lát tấm đan bê tông vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 355 m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,326 m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0257 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 67,5233 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,358 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,699 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,512 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 279,6 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 93,2 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,514 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1176 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8384 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 278 cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1932 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,44 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,032 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,88 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,544 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0213 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,2 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,4 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,44 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1056 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1443 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0054 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32 cái
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4148 100m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,8267 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,83 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,09 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,79 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6117 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8 tấn
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,75 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,67 m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9522 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0621 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1706 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
39 Song chắn rác gang KT 960x530 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 Bộ
40 Song chắn rác gang KT 500x300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 Bộ
41 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
42 Vét rãnh thoát nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5448 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0029 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,5477 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0029 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm PN6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm PN6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,92 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm PN6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,44 100m
8 Lắp đặt Tê UPVC D160x110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34 cái
9 Lắp đặt Tê UPVC D160x160 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
10 Lắp đặt Tê thông tắc UPVC D160 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
11 Lắp nút bịt nhựa UPVC D160 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
12 Lắp đặt núi bịt nhựa uPVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44 cái
13 Lắp cút nhựa nhựa 45 độ UPVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44 cái
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6043 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3975 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2068 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,068 10m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,62 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0831 100m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,68 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,071 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,53 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1098 100m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,77 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,41 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,73 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0324 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0743 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 79,0125 m3
3 Đắp cát đường ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,8397 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,8 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7921 100m3
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7921 10m3/km
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 16,6mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,05 100m
9 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Dày 7.92mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 100m
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, pn10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
11 Lắp đặt BE đường kính 200mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
12 Lắp đặt tê gang BBB D200x100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
13 Lắp bích thép rỗng D200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cặp bích
14 Lắp bích thép đặc DN100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cặp bích
15 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
16 Bu nhụa HDPE D225 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
17 Gioăng cao su D200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
18 Gioăng cao su D100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
19 Bu lông M18x20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 bộ
20 Chụp van Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
21 Ống đựng D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 m
22 Que hàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 kg
23 Máy hàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 ca
24 Chi phí thông báo cắt nước phục vụ đấu giáp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 lần
25 Bơm nước bẩn phục vụ đấu nối Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 ca
26 Nhân công đóng mở van phục vụ đấu nối Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Công
27 Nhân công lập phương án vận hành, ứng trục phát sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 Công
28 Tiền nước tháo khô các tuyến truyền dẫn phục vụ đấu nối Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 79,4813 m3
29 Cần trục ô tô 5T phục vụ đấu giáp và vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 ca
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,4139 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,138 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1228 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1228 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,994 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0282 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,401 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2178 100m2
38 Đai thép giữ ống 100x6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
39 Bu lông M18 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
40 Đai thép giữ ống 50x3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
41 Bu lông M14 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 Bộ
G CẤP NƯỚC VÀ PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 215,0135 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 124,4815 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 90,532 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2448 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.1mm, đường kính ống 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,87 100m
6 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,08 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,87 100m
8 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,87 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,84 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,84 100m
11 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,84 100m
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
13 Lắp đặt tê HDPE D50/25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,44 100m
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2253 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7418 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,459 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1801 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0923 100m2
21 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
22 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 đoạn ống
23 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
24 Rọ lọc đồng hồ D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
25 Lắp đặt BU đường kính 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21 cái
26 Lắp đặt cút nhựa D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
30 Lắp đăt khâu nối ren ngoài, đường kính d=50mmx1.1/2'' Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,01 100m
32 Nắp bảo vệ van Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,008 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0016 100m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
36 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
37 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cặp bích
38 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,03 100m
39 Nắp bảo vệ van Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,016 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0032 100m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,0173 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3391 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0668 100m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6777 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1803 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6286 m3
H THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2112 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0895 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1217 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0906 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,32 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,86 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,38 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 79,94 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0179 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,82 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,04 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0521 tấn
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,88 100m
15 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,16 100m
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
I CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn chiếu sáng LED 100W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 Bộ
2 Cột liền cần đơn 8m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 Cột
3 Tủ điều khiển CS Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
4 Móng tủ điều khiển chiếu sáng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 Móng
5 Tiếp địa cột đèn chiếu sáng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
6 Tiếp địa lặp lại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
7 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
8 Ống kẽm bảo vệ cáp F 80 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 m
9 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp F 65/50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
10 Lắp đặt cáp ngầmCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 m
11 Lắp đặt cáp ngầmCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 214 m
12 Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 64 m
13 Dây tiếp địa liên hoàn Dây đồng trần M10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 214 m
14 Bảng điện cửa cột 1 aptômát Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
15 Làm đầu cáp khô Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 Cái
16 Luồn cáp cửa cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 Đầu
17 Đánh số cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 vt
18 Rãnh cáp qua đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 m
19 Rãnh cáp 01 lộ cáp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 184 m
20 Ca xe vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 ca
J ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Dao cách ly chém ngang 24KV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
2 Chống sét van Zno-24 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
3 Xà đỡ lèo XĐL-1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
4 Xà đỡ lèo XĐL-2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
5 Xà lắp chống sét van XCSV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
6 Xà đỡ Cầu Dao XCD-1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
7 Ghế cách điện GĐ-1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
8 Thang sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
9 Cổ dề néo cáp trên cột CD-1C Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
10 Tiếp địa RC4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
11 Lắp đặt cáp trong hào cáp: Cáp đồng ngầm 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
12 Ống nhựa bảo vệ cáp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 m
13 Ống thép bảo vệ cáp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13 m
14 Làm đầu cáp khô ngoài trời 24KV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 đầu
15 Làm đầu cáp khô trong nhà 24KV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 đầu
16 Cách điện đứng 24kV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 quả
17 Nối bọc MV IPC 185-185, Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 70 - 185 / 70 - 185, 2 boulon M10 thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
18 Đấu nối hotline Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 vt
19 Tiếp địa RC4 theo ĐMXD Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
20 Hào cáp 24KV 01 lộ cáp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 m
21 Mốc tín hiệu cáp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
K TRẠM BIẾN ÁP
1 MBA 180KVA-22/0,4KV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
2 Tủ RMU 24kV/630A 20kA/s, gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A bảo vệ MBA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
3 Tủ 0,4KV-300A - Số lộ ra: 2x200A+1x100A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
4 Tủ Tủ Bù 50KAr-0,44kV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
5 Tiếp địa trạm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 ht
6 Trụ đỡ MBA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
7 Hộp che cáp cao áp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
8 Hộp che cáp hạ áp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
9 Giá đỡ MBA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
10 Gông tủ hạ áp và máng che cáp cao áp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
11 Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 3x95+1x50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m
12 Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x70 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 m
13 ép đầu cốt đồng M50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
14 ép đầu cốt đồng M70 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
15 ép đầu cốt đồng M95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
16 Công tơ điện tử 3 pha gián tiếp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
17 Biển báo An toàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
18 Biển tên trạm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
19 Móng trụ đỡ MBA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 móng
20 Móng tủ cao áp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 móng
21 Tiếp địa trạm BA theo ĐMXD Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 ht
22 MBA 35/0,4KV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
23 Biến dòng 0,4kv 1 pha Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
24 Biến dòng 0,4kv 1 pha Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
25 Chống sét van 22-35KV 1 pha Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
26 Chống sét van 22-35KV 1 pha Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
27 áp tô mát 300A<=500 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
28 Thí nghiệm thanh cái - U <=35kV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3
29 Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng điện - U <=35kV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
30 Cầu chì tự rơi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
31 áp tô mát 100A<=300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
32 áp tô mát, Contactor 10A<=50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
33 Tụ điện 0,4KV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
34 Am pe mét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
35 Vôn mét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
36 GZ-500 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
37 GZ-500 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
38 Công tơ điện tử 3 pha 3x5A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
L ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Tiếp địa lặp lại RC3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 Bộ
2 Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 289 m
3 Ống nhựa bảo vệ cáp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 289 m
4 Ống nhựa bảo vệ cáp sau công tơ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 412 m
5 Ống thép bảo vệ cáp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 154 m
6 Đầu cáp hạ thế - 3C + 1: 4x25 ÷ 50mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 đầu
7 Tủ điện hạ thế 200A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 tủ
8 Bu lông Móng Tủ M16x650 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 móng
9 Tiếp địa lặp lại RC3 theo DMXD Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 móng
10 Hào cáp 0.4KV 01 lộ cáp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 154 m
11 Hào cáp 0.4KV 02 lộ cáp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->