Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200722229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn dự án xây dựng cầu Hòa Bình 2 (chi phí đền bù giải phóng mặt bằng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 15:09:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,219,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 135,8232 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,9794 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2577 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất từ mỏ về bằng máy đào, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2842 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,5223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,5223 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9373 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 516,8032 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,0533 | 10m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2343 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6321 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất từ mỏ về bằng máy đào, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8664 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8664 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2612 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7882 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,722 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,3432 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8426 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,7671 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9193 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9193 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9193 | 100tấn |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (đã bao gồm chi phí nhân công) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 168,4 | m2 |
| 18 | Biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 19 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm, H=3.5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 22 | Đệm cát vàng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,57 | m3 |
| 23 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.017,5 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,1188 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,709 | 100m2 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 279,2 | m |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x40cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 76 | m |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6625 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,355 | 100m2 |
| 30 | Lát tấm đan bê tông vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 355 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,326 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0257 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67,5233 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,358 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,699 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,512 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 279,6 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93,2 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,514 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1176 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8384 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 278 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1932 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,44 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,88 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,544 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0213 | tấn |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,2 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,4 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1056 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1443 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0054 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4148 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,8267 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,83 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,09 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,79 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6117 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8 | tấn |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,75 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,67 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9522 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0621 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1706 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 39 | Song chắn rác gang KT 960x530 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | Bộ |
| 40 | Song chắn rác gang KT 500x300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | Bộ |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 42 | Vét rãnh thoát nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5448 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0029 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5477 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0029 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm PN6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm PN6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,92 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm PN6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,44 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê UPVC D160x110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê UPVC D160x160 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thông tắc UPVC D160 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa UPVC D160 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt núi bịt nhựa uPVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44 | cái |
| 13 | Lắp cút nhựa nhựa 45 độ UPVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6043 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3975 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2068 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,068 | 10m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,62 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0831 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,68 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,071 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,53 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1098 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,77 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,41 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,73 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0324 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0743 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 79,0125 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,8397 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7921 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7921 | 10m3/km |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 16,6mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Dày 7.92mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, pn10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê gang BBB D200x100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 13 | Lắp bích thép rỗng D200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép đặc DN100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 16 | Bu nhụa HDPE D225 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 17 | Gioăng cao su D200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 18 | Gioăng cao su D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 19 | Bu lông M18x20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | bộ |
| 20 | Chụp van | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 21 | Ống đựng D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | m |
| 22 | Que hàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | kg |
| 23 | Máy hàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca |
| 24 | Chi phí thông báo cắt nước phục vụ đấu giáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | lần |
| 25 | Bơm nước bẩn phục vụ đấu nối | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca |
| 26 | Nhân công đóng mở van phục vụ đấu nối | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Công |
| 27 | Nhân công lập phương án vận hành, ứng trục phát sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Công |
| 28 | Tiền nước tháo khô các tuyến truyền dẫn phục vụ đấu nối | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 79,4813 | m3 |
| 29 | Cần trục ô tô 5T phục vụ đấu giáp và vận chuyển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,4139 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,138 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1228 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1228 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,994 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0282 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,401 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2178 | 100m2 |
| 38 | Đai thép giữ ống 100x6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 39 | Bu lông M18 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 40 | Đai thép giữ ống 50x3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 41 | Bu lông M14 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | Bộ |
| G | CẤP NƯỚC VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 215,0135 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 124,4815 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,532 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2448 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.1mm, đường kính ống 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,87 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,08 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,87 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,87 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,84 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,84 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,84 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE D50/25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,44 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2253 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7418 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,459 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1801 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0923 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 24 | Rọ lọc đồng hồ D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 30 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài, đường kính d=50mmx1.1/2'' | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,01 | 100m |
| 32 | Nắp bảo vệ van | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,008 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0016 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | 100m |
| 39 | Nắp bảo vệ van | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,016 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0032 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,0173 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3391 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0668 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6777 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1803 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6286 | m3 |
| H | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2112 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0895 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1217 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0906 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,32 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,86 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,38 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 79,94 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0179 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0521 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,88 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| I | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng LED 100W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | Bộ |
| 2 | Cột liền cần đơn 8m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | Cột |
| 3 | Tủ điều khiển CS | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 4 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | Móng |
| 5 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 7 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 8 | Ống kẽm bảo vệ cáp F 80 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | m |
| 9 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp F 65/50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầmCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp ngầmCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 214 | m |
| 12 | Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64 | m |
| 13 | Dây tiếp địa liên hoàn Dây đồng trần M10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 214 | m |
| 14 | Bảng điện cửa cột 1 aptômát | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | Cái |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | Đầu |
| 17 | Đánh số cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | vt |
| 18 | Rãnh cáp qua đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | m |
| 19 | Rãnh cáp 01 lộ cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 184 | m |
| 20 | Ca xe vận chuyển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| J | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Dao cách ly chém ngang 24KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van Zno-24 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo XĐL-1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo XĐL-2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp chống sét van XCSV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ Cầu Dao XCD-1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện GĐ-1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 8 | Thang sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo cáp trên cột CD-1C | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp trong hào cáp: Cáp đồng ngầm 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 12 | Ống nhựa bảo vệ cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | m |
| 13 | Ống thép bảo vệ cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | m |
| 14 | Làm đầu cáp khô ngoài trời 24KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | đầu |
| 15 | Làm đầu cáp khô trong nhà 24KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | đầu |
| 16 | Cách điện đứng 24kV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | quả |
| 17 | Nối bọc MV IPC 185-185, Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 70 - 185 / 70 - 185, 2 boulon M10 thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 18 | Đấu nối hotline | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | vt |
| 19 | Tiếp địa RC4 theo ĐMXD | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 20 | Hào cáp 24KV 01 lộ cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | m |
| 21 | Mốc tín hiệu cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| K | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 180KVA-22/0,4KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 2 | Tủ RMU 24kV/630A 20kA/s, gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A bảo vệ MBA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 3 | Tủ 0,4KV-300A - Số lộ ra: 2x200A+1x100A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 4 | Tủ Tủ Bù 50KAr-0,44kV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 5 | Tiếp địa trạm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ht |
| 6 | Trụ đỡ MBA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 7 | Hộp che cáp cao áp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 8 | Hộp che cáp hạ áp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ MBA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 10 | Gông tủ hạ áp và máng che cáp cao áp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 11 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 12 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x70 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 13 | ép đầu cốt đồng M50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 14 | ép đầu cốt đồng M70 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 15 | ép đầu cốt đồng M95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 16 | Công tơ điện tử 3 pha gián tiếp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 17 | Biển báo An toàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 18 | Biển tên trạm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 19 | Móng trụ đỡ MBA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | móng |
| 20 | Móng tủ cao áp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | móng |
| 21 | Tiếp địa trạm BA theo ĐMXD | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ht |
| 22 | MBA 35/0,4KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 23 | Biến dòng 0,4kv 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 24 | Biến dòng 0,4kv 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 25 | Chống sét van 22-35KV 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 26 | Chống sét van 22-35KV 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 27 | áp tô mát 300A<=500 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 28 | Thí nghiệm thanh cái - U <=35kV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | pđ |
| 29 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng điện - U <=35kV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 30 | Cầu chì tự rơi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 31 | áp tô mát 100A<=300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 32 | áp tô mát, Contactor 10A<=50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 33 | Tụ điện 0,4KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 34 | Am pe mét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 35 | Vôn mét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 36 | GZ-500 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 37 | GZ-500 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 38 | Công tơ điện tử 3 pha 3x5A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| L | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại RC3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 289 | m |
| 3 | Ống nhựa bảo vệ cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 289 | m |
| 4 | Ống nhựa bảo vệ cáp sau công tơ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 412 | m |
| 5 | Ống thép bảo vệ cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 154 | m |
| 6 | Đầu cáp hạ thế - 3C + 1: 4x25 ÷ 50mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | đầu |
| 7 | Tủ điện hạ thế 200A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | tủ |
| 8 | Bu lông Móng Tủ M16x650 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | móng |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RC3 theo DMXD | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | móng |
| 10 | Hào cáp 0.4KV 01 lộ cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 154 | m |
| 11 | Hào cáp 0.4KV 02 lộ cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi