Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728826-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200728559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 16:14:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,652,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường, Blốc, vỉa hè và ATGT
B Nền đường
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61,424 m3
2 Đào bùn bằng máy - đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,457 100m3
3 Đào cấp bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,81 m3
4 Đào đường cũ bằng máy - đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5082 100m3
5 Đào đường cũ bằng thủ công - đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,704 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy - đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,4929 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công - đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 562,326 m3
8 Đắp đất, độ chặt y/c K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,0424 100m3
9 Đắp cát, độ chặt y/c K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,331 100m3
10 Đắp cát, độ chặt y/c K = 0,98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,0876 100m3
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,484 100m
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,966 100m
13 Cọc tre liên kết ngang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 165,6 m
14 Chắn phên nứa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,84 m2
15 Bơm nước phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 ca
16 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,3701 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,3701 100m3
C Mặt đường
1 Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.375,02 m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,3028 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,318 100m3
4 Bù vênh mặt đường đá 1x2 trên, mặt đường cũ (từ cọc 54 đến cuối tuyến), quy chiều dày lèn ép 8cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,555 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,4908 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62,2552 100m2
7 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66,746 100m2
D Blốc, vỉa hè, tấm đan rãnh
1 Lắp đặt bó vỉa thường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 814 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
3 Bê tông blốc cửa thu M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,98 m3
4 Ván khuôn kim loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,148 100m2
5 Cốt thép ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0511 tấn
6 Bê tông móng blốc, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,27 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,636 100m2
8 Lát viên đan rãnh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 241 m2
9 Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,05 m3
10 Ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,446 100m2
11 Gạch TERAZZO (40x40)cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 234,5 m2
12 Bê tông đệm móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,73 m3
E An toàn giao thông
1 Tháo dỡ, di chuyển, trồng lại biển báo cũ (tạm tính 1công/1bộ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Cột + biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
3 Cột + biển báo chữ nhật (KT: 70x60)cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 cái
5 Lắp đặt cọc tiêu G=50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 cọc
6 Bê tông cọc M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,97 m3
7 Ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1458 100m2
8 Sơn cọc tiêu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,31 m2
9 Thép tấm dán màng phản quang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,62 m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,71 m3
11 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,38 m3
12 Đắp đất, độ chặt y/c K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0133 100m3
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,55 m2
14 Sơn kẻ gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (quy về dày sơn 2mm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 126,16 m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0991 100m2
16 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0991 100m2
F Hạng mục 2: Rãnh thoát nước dọc
G Rãnh dọc
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,8689 100m3
2 Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 196,72 m3
3 Đắp cát, độ chặt y/c K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,0806 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,27 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 155,04 m3
6 Ván khuôn thép tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,7857 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,6827 tấn
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1985 tấn
9 Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 513 tấm
10 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,37 m3
11 Ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2493 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6443 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,165 tấn
14 Vữa xi măng mối nối M,100# quy dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,86 m2
15 Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 176,46 m2
H Cống dọc D60cm
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,88 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,67 m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 132 cái
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 mối nối
6 Vải địa kỹ thuật mối nối cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,15 m2
I Hố thu, hố thăm
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,84 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,01 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2074 100m2
4 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,62 m3
5 Ván khuôn thép tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5029 100m2
6 Cốt thép ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,027 tấn
7 Thép D20 bậc thang hố thu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0434 tấn
8 Lắp đặt tấm đan rãnh G=405kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
9 Lắp đặt tấm đan G=90kg và G=125kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 1cấu kiện
10 Lắp đặt tấm gang đúc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 tấm
11 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,72 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2722 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2348 tấn
14 Ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,178 100m2
15 Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 1cấu kiện
16 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
17 Bê tông ga thu, lưới chấn rác M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,69 m3
18 Cốt thép ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1898 tấn
19 Ván khuôn thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3011 100m2
20 Đóng cọc thép hình ngập đất-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 100m
21 Đóng cọc thép hình không ngập đất-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 100m
22 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 100m
23 Khấu hao cọc thép hình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 832,194 kg
24 Móng đá dăm bãi đúc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 100m2
25 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 m2
J Hạng mục 3: Cống ngang đường
K Phá dỡ cống cũ, đào hố móng
1 Đắp đất bờ quai Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6546 100m3
2 Đào thanh thải dòng chảy bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8394 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,91 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,83 m3
5 Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3824 100m3
6 Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 59,56 m3
7 Bơm nước duy trì hố móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 ca
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7424 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7424 100m3
10 Đóng cọc thép hình ngập vào đất, đất C1 (H=2,7m) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,54 100m
11 Đóng cọc thép hình không ngập vào đất, đất C1 (H=0,3m) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
12 Nhổ cọc thép hình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,54 100m
13 Khấu hao cọc thép hình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55,4796 kg
L Xây dựng cống
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57,5344 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,42 m3
3 Lắp đặt khối đế móng cống D80cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
4 Lắp đặt khối đế móng cống D100cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 mối nối
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 mối nối
9 Vải địa kỹ thuật mối nối cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,9 m2
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,48 m3
11 Ván khuôn gỗ móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3611 100m2
12 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,75 m3
13 Ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9687 100m2
14 Cốt thép ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1031 tấn
15 Cốt thép ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0914 tấn
16 Bê tông lắp đậy bản cống M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,27 m3
17 Ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0897 100m2
18 Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1157 tấn
19 Cốt thép tấm bản ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0605 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0786 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1185 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1444 tấn
24 Lắp đặt các loại tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
25 Lắp đặt tấm gang đúc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 tấm
26 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,99 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,27 m2
M Đắp hố móng
1 Đắp cát, độ chặt y/c K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2247 100m3
2 Đắp cát, độ chặt y/c K = 0,98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6218 100m3
3 Hoàn trả móng cấp phối loại 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2444 100m3
4 Hoàn trả móng cấp phối loại 1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m3
N Mặt đường hoàn trả
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m2
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,91 m3
4 Ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,037 100m2
O Hạng mục 4: Tường chắn đất
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 178,6081 100m
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 142,55 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 133,13 m3
4 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5969 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 211,38 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4185 100m
7 Lót vải địa kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,88 m2
8 Xếp đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,74 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 97,55 m2
P Hạng mục 5: Hoàn trả tường bao đình làng
Q Tháo dỡ tường xây cũ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,1 m3
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7084 tấn
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66,05 m2
4 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66,05 m2
R Xây dựng tường xây mới
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3241 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,1 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,92 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87,76 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông mác 100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,32 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 327,23 m2
7 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 297,59 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,55 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5004 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1154 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,71 100m2
12 Đắp cát, độ chặt y/c K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2187 100m3
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86,55 m2
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,21 m3
15 Lát gạch đất nung mầu đỏ (40x40)cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 149,75 m2
S Hạng mục 6: Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,48 m2
3 Bê tông M,200 đế cọc tiêu đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0306 100m2
5 Dây phản quang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 320 m
6 Cờ hiệu tam giác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
11 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
12 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
13 Biển báo tròn D70 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
14 Đèn cảnh báo giao thông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Nhân công điều khiển giao thông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 300 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->