Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200728559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:14:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,652,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường, Blốc, vỉa hè và ATGT | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,424 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy - đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,457 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,81 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ bằng máy - đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5082 | 100m3 |
| 5 | Đào đường cũ bằng thủ công - đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,704 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy - đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4929 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công - đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 562,326 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt y/c K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0424 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt y/c K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,331 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt y/c K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,0876 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,484 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | 100m |
| 13 | Cọc tre liên kết ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165,6 | m |
| 14 | Chắn phên nứa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 15 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | ca |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,3701 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,3701 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.375,02 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3028 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,318 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh mặt đường đá 1x2 trên, mặt đường cũ (từ cọc 54 đến cuối tuyến), quy chiều dày lèn ép 8cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,555 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4908 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,2552 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,746 | 100m2 |
| D | Blốc, vỉa hè, tấm đan rãnh | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 814 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Bê tông blốc cửa thu M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 6 | Bê tông móng blốc, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,636 | 100m2 |
| 8 | Lát viên đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 241 | m2 |
| 9 | Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,446 | 100m2 |
| 11 | Gạch TERAZZO (40x40)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 234,5 | m2 |
| 12 | Bê tông đệm móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,73 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển, trồng lại biển báo cũ (tạm tính 1công/1bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cột + biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Cột + biển báo chữ nhật (KT: 70x60)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu G=50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cọc |
| 6 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1458 | 100m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,31 | m2 |
| 9 | Thép tấm dán màng phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,71 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,38 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt y/c K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | 100m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,55 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (quy về dày sơn 2mm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,16 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0991 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0991 | 100m2 |
| F | Hạng mục 2: Rãnh thoát nước dọc | |||
| G | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8689 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196,72 | m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt y/c K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0806 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,27 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7857 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6827 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1985 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 513 | tấm |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,37 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2493 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6443 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,165 | tấn |
| 14 | Vữa xi măng mối nối M,100# quy dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,86 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 176,46 | m2 |
| H | Cống dọc D60cm | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,88 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | mối nối |
| 6 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,15 | m2 |
| I | Hố thu, hố thăm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2074 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5029 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 7 | Thép D20 bậc thang hố thu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh G=405kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm đan G=90kg và G=125kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt tấm gang đúc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | tấm |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2722 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2348 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Bê tông ga thu, lưới chấn rác M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 18 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1898 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3011 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc thép hình ngập đất-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thép hình không ngập đất-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 100m |
| 23 | Khấu hao cọc thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 832,194 | kg |
| 24 | Móng đá dăm bãi đúc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 25 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m2 |
| J | Hạng mục 3: Cống ngang đường | |||
| K | Phá dỡ cống cũ, đào hố móng | |||
| 1 | Đắp đất bờ quai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6546 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8394 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,91 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3824 | 100m3 |
| 6 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,56 | m3 |
| 7 | Bơm nước duy trì hố móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7424 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7424 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc thép hình ngập vào đất, đất C1 (H=2,7m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình không ngập vào đất, đất C1 (H=0,3m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 13 | Khấu hao cọc thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,4796 | kg |
| L | Xây dựng cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,5344 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,42 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối đế móng cống D80cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối đế móng cống D100cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 9 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,9 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3611 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9687 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1031 | tấn |
| 15 | Cốt thép ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0914 | tấn |
| 16 | Bê tông lắp đậy bản cống M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0897 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1157 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0605 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1444 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các loại tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt tấm gang đúc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,99 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,27 | m2 |
| M | Đắp hố móng | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt y/c K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2247 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt y/c K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6218 | 100m3 |
| 3 | Hoàn trả móng cấp phối loại 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2444 | 100m3 |
| 4 | Hoàn trả móng cấp phối loại 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| N | Mặt đường hoàn trả | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| O | Hạng mục 4: Tường chắn đất | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 178,6081 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142,55 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5969 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 211,38 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4185 | 100m |
| 7 | Lót vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 8 | Xếp đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,55 | m2 |
| P | Hạng mục 5: Hoàn trả tường bao đình làng | |||
| Q | Tháo dỡ tường xây cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,1 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7084 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,05 | m2 |
| 4 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,05 | m2 |
| R | Xây dựng tường xây mới | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3241 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,76 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông mác 100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,32 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 327,23 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 297,59 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,55 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5004 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1154 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát, độ chặt y/c K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2187 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,55 | m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,21 | m3 |
| 15 | Lát gạch đất nung mầu đỏ (40x40)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149,75 | m2 |
| S | Hạng mục 6: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông M,200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Biển báo tròn D70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi