Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện, bảo hiểm và thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Điện lực Tuy Phong (Phan Rí Cửa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phụ kiện, bảo hiểm và thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Điện lực Tuy Phong (Phan Rí Cửa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:15:00 đến ngày 2020-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,664,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục tháo dỡ nhà làm việc: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT; <br/>Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 216,87 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn prima xi măng | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 24,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch nền sàn 300x300 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 512,883 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch tàu đỏ 300x300 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 9,27 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đá granite | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 18,845 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x300 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 103,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường trang trí 8x20 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 20,5 | m2 |
| 8 | Đục bỏ lớp vữa trát tường ngoài hư hỏng | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 62,143 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn, matic tường ngoài | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 559,285 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn, matic trần, tường trong | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 926,65 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt, đục bỏ lớp vữa láng xi măng dày trung bình 30mm | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7,31 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi 600*1200 hiện hữu hư hỏng | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 414,3 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 17,11 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần tấm prima | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 19,64 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các đèn chiếu sáng hư hỏng | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 73 | bộ |
| B | Hạng mục cải tạo nhà làm việc: | |||
| 1 | Lát gạch granite 600*600 vữa xi măng mác 75 dày trung bình 30mm | Chương V của E-HSMT; <br/>Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 459,456 | m2 |
| 2 | Lát gạch granite nhám 300*600 vữa xi măng mác 75 dày trung bình 30mm | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 26,38 | m2 |
| 3 | Công tác Ốp gạch granite 300*600 vữa xi măng mác 75 dày trung bình 30mm | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 103,76 | m2 |
| 4 | Lát đá granite ngạch cửa vữa xi măng mác 75 dày trung bình 30mm | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3,68 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 32,237 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 17,676 | m2 |
| 7 | Công tác Ốp gạch trang trí 8*20 màu vàng đất | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 16,965 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 62,143 | m2 |
| 9 | Công tác bả matic tường ngoài | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 630,698 | m2 |
| 10 | Công tác bả matic tường trong, cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 963,4 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 630,698 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 963,4 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7,31 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7,31 | m2 |
| 15 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 36,75 | m2 |
| 16 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600*600 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 414,3 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 19,68 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi bản lề sàn khung nhôm trắng hệ (T1070) kính 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộ kèm theo | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 19,68 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 51,36 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm trắng hệ (T1070) kính 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộ kèm theo | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 51,36 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7,04 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm trắng hệ (T1070) kính 5mm cường lực phun cát mờ + phụ kiện đồng bộ kèm theo | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 122,59 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700 kính 5mm cường lực + phụ kiện đồng bộ kèm theo | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 122,59 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3,6 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700 kính 5mm cường lực phun cát mờ + phụ kiện đồng bộ kèm theo | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm Compact dày 12mm màu ghi | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 24,6 | m2 |
| 28 | Sản xuất tấm Compact dày 12mm màu ghi | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 24,6 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt đèn led M36 40w | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 59 | bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt đèn led chống ẩm M18 36w | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 4 | bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt đèn led D300 24w | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 30 | m |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 5,17 | 100m2 |
| 34 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 15 | công |
| C | Hạng mục cải tạo cổng, hàng rào và sân đường nội bộ: | |||
| 1 | Đục lớp trát tường vữa xi măng mác 75 trung bình dày 15mm | Chương V của E-HSMT; <br/>Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 133,952 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn, matic tường ngoài | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 189,638 | m2 |
| 3 | Bả matic tường hàng rào | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 189,638 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 189,638 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3,413 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 0,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1,92 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 0,114 | tấn |
| 9 | Công tác Ốp đá tự nhiên 10x20 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 133,952 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 68,23 | m3 |
| 11 | Kẻ ron chống nứt 3x3m | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 974,72 | m2 |
| 12 | Cửa cổng xếp hộp kim, chiều cao 1,6m dài 8m, rộng 40cm, mở ra khoảng cách giữa 2 thang đứng max là 50cm, motor đặc biệt dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ, thiết bị chống xung động, mà hình di dộng, đèn màu, 2 chìa remote điều khiển từ xa, dây diện, MCB và ống luồn. | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽn Tập 3 – Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi