Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp Trường Mầm non Hòa Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724930-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp Trường Mầm non Hòa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190429948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 14:53:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,623,129,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 735,577 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 1.559,828 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 7.355,775 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.559,828 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | nt | 45,24 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | nt | 45,24 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | nt | 1.036,48 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 793,43 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | nt | 347,22 | m2 |
| 10 | Cung cấp lan can, hành lang Inox 304 ( Ống tròn D60 dày 1,2mm; hộp vuông 25x25 dày 1,2mm) | nt | 347,22 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 219,86 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … định mức 2,5kg/m2 | nt | 8,32 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,32 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 43,3 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 861,32 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 43,3 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 861,32 | m2 |
| 18 | Làm mới bảng tên trường mầm non bằng inox 304 | nt | 1 | Bộ |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,094 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép | nt | 0,094 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1,98 | m2 |
| 22 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽm | nt | 24,6 | m |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽm | nt | 0,055 | tấn |
| 24 | Cung cấp bulong D20x150mm | nt | 12 | Cái |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0,5mm | nt | 0,172 | 100m2 |
| 26 | Quét Sika chống thấm seno định mức 2,5kg/m2( quét lên thành cao 30cm) | nt | 367,68 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 | nt | 280,32 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 48,04 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 284 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả tường ngoài nhà | nt | 580,96 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 284 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 580,96 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | nt | 0,245 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | nt | 1,225 | 100m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,872 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 1,872 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 37,44 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 37,44 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 37,44 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 8mm | nt | 12,32 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 8mm | nt | 12,32 | m2 |
| 42 | Cung cấp tay nắm cửa đi và phụ kiện cửa | nt | 8 | bộ |
| 43 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ | nt | 8 | bộ |
| 44 | Láng nền sàn dày 3 cm tạo dốc về phía phểu thu vữa mác 75 | nt | 176,32 | m2 |
| 45 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6 vữa mác 100 | nt | 8,816 | m3 |
| 46 | Quét chống thấm sika nền vệ sinh định mức 2,5kg/m2 | nt | 88,16 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact kháng nước dày 12mm ( Bao gồm cả phụ kiện) | nt | 50,4 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 | nt | 176,32 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | nt | 318,88 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,083 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép | nt | 0,083 | tấn |
| 52 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽm | nt | 80 | m |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽm | nt | 0,144 | tấn |
| 54 | Cung cấp bulong D20x150 liên kết vỉ kèo vào tường | nt | 20 | Cái |
| 55 | Lợp mái Polycarbonate đặc ruột dày 3mm | nt | 0,901 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 15,302 | 100m2 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo lớp sơn, bả cũ tường trong nhà ( cạo 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 735,577 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tường ngoài nhà | nt | 1.559,828 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch | nt | 1.036,48 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | nt | 793,43 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lan can sắt | nt | 347,22 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | nt | 45,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tường trong nhà | nt | 43,3 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tường ngoài nhà | nt | 861,32 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | nt | 219,86 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền xi măng láng trên seno mái bằng thủ công | nt | 8,32 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền xi măng láng trên seno mái bằng thủ công | nt | 280,32 | m2 |
| 12 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | nt | 55 | lỗ |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | nt | 495,2 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 24,472 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ trần | nt | 176,32 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 48 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 24 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 26 | bộ |
| 19 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch | nt | 318,88 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400 | nt | 176,32 | 1m2 |
| 21 | Cạo lớp sơn, bả cũ tường trong nhà | nt | 284 | m2 |
| 22 | Cạo lớp sơn, bả cũ tường ngoài nhà | nt | 580,96 | m2 |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox 304 ( dài 2,8m, rộng 0,45m) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 ( 04 vòi/1 chậu rửa) | nt | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | nt | 0,165 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | nt | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | nt | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | nt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 1,65 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 1,75 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | nt | 0,85 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | nt | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | nt | 90 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | nt | 150 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | nt | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | nt | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt dđèn Led âm trần 18W | nt | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 160 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | nt | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi