Gói thầu: Gói số 3XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đa Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 3XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200657972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 14:20:00 đến ngày 2020-07-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,360,562,414 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,055 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,719 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,822 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,032 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,539 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,881 | m3 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,79 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dày <=30cm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,543 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,18 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,664 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,378 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,737 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,634 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,45 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,135 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,193 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,915 | tấn |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,736 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,25 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,572 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,813 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,384 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,801 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,695 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,331 | m3 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,682 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,46 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,436 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,332 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,614 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=6m, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,108 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,92 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép kẽm C100*50*10*2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,302 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn màu sóng vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,377 | 100m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,56 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,52 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 350,789 | m2 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 481,298 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,89 | m2 |
| 44 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 295,78 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,381 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 294,84 | m |
| 47 | Trát kẽ roan chân móng chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,935 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12*12*1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,144 | m2 |
| 50 | Gia công lan can sắt cho người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt cho người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,927 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 832,087 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 422,051 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 820,968 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 452,69 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 238,142 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,653 | m2 |
| 59 | Ốp tường gạch 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,352 | m2 |
| 60 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,71 | m2 |
| 61 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,48 | m2 |
| 63 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,048 | m3 |
| 64 | Lắp đặt puli sứ kẹp ở tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1P-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 70 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 71 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp phân dây kích thước 120*120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì 120*120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì 60*120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp automat kích thước 150*250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 81 | Đóng cọc tiếp địa V50*50*5,L=2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 97 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,263 | 100m3 |
| 98 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,221 | 100m2 |
| 99 | SXLD cốt thép ống buy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 100 | Bê tông ống buy đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,13 | m3 |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,936 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,479 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,001 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,088 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,503 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,736 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,683 | m3 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,28 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dày <=30cm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,962 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,446 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,652 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,692 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,536 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,464 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,408 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,446 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,361 | tấn |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,232 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,848 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,938 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,959 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,438 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,029 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,298 | m3 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,441 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,061 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,129 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,024 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,852 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,103 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=6m, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,728 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,378 | 100m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép kẽm C100*50*10*2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,402 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn màu sóng vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,989 | 100m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,02 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,58 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,37 | m2 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,842 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,462 | m2 |
| 44 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,79 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,608 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,5 | m |
| 47 | Trát kẽ roan chân móng chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,85 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,14 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12*12*1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,05 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,515 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 269,13 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,86 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 225,012 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 246,858 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,78 | m2 |
| 56 | Ốp tường gạch 30x30cm trong phòng bếp + ăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,36 | m2 |
| 57 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,284 | m2 |
| 58 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,43 | m3 |
| 59 | Lắp đặt puli sứ kẹp ở tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp phân dây kích thước 120*120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì 120*120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì 60*120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp automat kích thước 150*250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 76 | Đóng cọc tiếp địa V50*50*5,L=2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 87 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m3 |
| 88 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m2 |
| 89 | SXLD cốt thép ống buy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 90 | Bê tông ống buy đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,71 | m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,112 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 (v/d: AF.15510), vữa: 0,538m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,358 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dày <=30cm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,074 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,371 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,912 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,403 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,744 | m3 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép kẽm C80*40*10*2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn màu sóng vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,98 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,124 | m2 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,444 | m2 |
| 30 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | m |
| 32 | Trát kẽ roan chân móng chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,96 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12*12*1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,937 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,481 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,568 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,244 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,124 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,16 | m2 |
| 41 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,742 | m2 |
| 42 | Lắp đặt puli sứ kẹp ở tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 47 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp phân dây kích thước 120*120 | 1 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì 120*120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Đóng cọc tiếp địa V50*50*5,L=2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,372 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,172 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,736 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,627 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,117 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,117 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,197 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,197 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,266 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn màu sóng vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,462 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 260,104 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (Đào mở rộng mỗi bên 0,2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,295 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IV (Đào mở rộng mỗi bên 0,2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,158 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,432 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,407 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,894 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép giếng nước, giếng cáp đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,427 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=6m, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,854 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,984 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,984 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,544 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,912 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,455 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,455 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 5km tiếp theobằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,275 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,05 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi