Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MẠO KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường năm 2020 và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 14:03:00 đến ngày 2020-07-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,380,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 215,424 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | 215,424 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài nhà | 3.807,0844 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.109,687 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | 566,5834 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh bậc lên xuống, thành lối lên xuống bằng máy mài | 194,298 | m2 | |
| 7 | Sơn bóng làm mới bậc lên xuống, thành lối lên xuống granito | 194,298 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem bậc lên xuống 2 bên nhà | 10,53 | m2 | |
| 9 | Lát gạch đất nung 40x40cm có gờ chỉ, vữa XM M75 | 10,53 | m2 | |
| 10 | Lắp tủ điện 400x600x200mm | 2 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | 3 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat điều hòa 1 pha ≤50A | 32 | cái | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 120 | m | |
| 15 | Kéo rải Dây trục tầng 1 CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | 110 | m | |
| 16 | Kéo rải Dây trục tầng 2 CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | 115 | m | |
| 17 | Kéo rải Dây trục tầng 3 CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | 115 | m | |
| 18 | Kéo rải Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 200 | m | |
| 19 | Kéo rải Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | 360 | m | |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 | 15 | m | |
| 21 | Băng dính cách điện hạ áp D80 - Nanô | 20 | cuộn | |
| 22 | Vít nở 3+4 bắt thiết bị | 30 | cái | |
| 23 | Máng nhựa cách điện 60x100 | 250 | m | |
| 24 | Máng nhựa cách điện 60x22 | 200 | m | |
| 25 | Dây mạng | 500 | m | |
| 26 | Dây điện thoại | 350 | m | |
| 27 | Switch mạng 8 cổng | 7 | cái | |
| 28 | Ghen hộp | 4 | cái | |
| 29 | Ống sun | 380 | m | |
| 30 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 69,36 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 69,36 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 3,84 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 3,84 | m2 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,3546 | m3 | |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | 1,318 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,318 | m3 | |
| 37 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,81 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng | 3 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng | 3 | bộ | |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 44 | Tháo dỡ trần | 69,36 | m2 | |
| 45 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 69,36 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ lắp đặt 2 điều hòa cây trong phòng (làm lại hệ thống điện, nạp ga) | 1 | Trọn gói | |
| 47 | Tháo dỡ cửa | 456,6514 | m | |
| 48 | Sơn gỗ 3 nước | 282,0363 | m2 | |
| 49 | Vệ sinh, lau chùi cửa nhôm kính | 994,5131 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 456,6514 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,2932 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 0,6732 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | 21,3751 | 100m2 | |
| 54 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | 1,571 | tấn | |
| 55 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | 1 | tấn | |
| 56 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 0,1439 | 100m2 | |
| 57 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 47,3846 | 10m2 | |
| 58 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,6936 | m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 0,0069 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | 0,0069 | 100m3 | |
| B | ASPHALT ĐƯỜNG, SÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông rãnh tam giác | 0,226 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | 4,09 | m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 29,5636 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | 4,1843 | 100tấn | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | 4,1843 | 100tấn | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 4,1843 | 100tấn | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 28,7416 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,697 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 0,125 | 100m2 | |
| C | HỆ THỐNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 111,8504 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 111,8504 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 232,73 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 232,73 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 223,968 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | 223,968 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 111,8504 | m2 | |
| 8 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | 111,8504 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 85,308 | m2 | |
| 10 | SXLD cửa NVS nhôm hệ (Việt pháp) | 85,308 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 85,308 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 20 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 14 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | 20 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 xịt | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 20 | SXLD hệ thống vách ngăn | 30 | tấm | |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | 0,0997 | tấn | |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | 1 | tấn | |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 34,458 | 100m2 | |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 8,5308 | 10m2 | |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 10,3374 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 0,1034 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | 0,1034 | 100m3 | |
| D | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | 98 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,14 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,588 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 4,12 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4861 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,8482 | tấn | |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 7,25 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 98 | cái | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,15 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,058 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 0,736 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,89 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,71 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 370,08 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 370,08 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát thành bể | 46,18 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 46,18 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,18 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi