Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200700165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 15:58:00 đến ngày 2020-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,827,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 6,1894 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 21,9163 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 58,4468 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,5246 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 4,0655 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,9001 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,291 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,362 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,8183 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,76 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 36,36 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,861 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0848 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,012 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Chương V | 0,016 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mm | Chương V | 0,608 | m3 |
| 21 | Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mm | Chương V | 88,92 | kg |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 18 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,1278 | 100m3 |
| 24 | Khối lượng còn thừa dùng để tôn nền | Chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,7869 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,6404 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,9248 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,3013 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần nhân công và máy) | Chương V | 2,0504 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính vật liệu) | Chương V | 1,9598 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 32,664 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,32 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 35,1439 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6097 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,3834 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,8533 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,4557 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 130,4309 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,1471 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,5454 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,5057 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,5696 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0823 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,9705 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,9905 | 100m2 |
| 46 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V | 5,6448 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,3351 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1507 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6459 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4599 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,8307 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,9297 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,667 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,8833 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 50,2483 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,2312 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,9537 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 22,0161 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 129,0302 | m3 |
| 60 | Xây gạch kính trang trí 19.5x19.5x10 | Chương V | 8,46 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,282 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 62,282 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,6651 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 342,7404 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,6651 | tấn |
| 66 | GCKD thép d8 neo xà gồ | Chương V | 32,232 | kg |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V | 5,1443 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cùm chống bão | Chương V | 1.543,29 | cái |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 991,2641 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.262,3666 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) | Chương V | 277,7077 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) | Chương V | 376,8796 | m2 |
| 73 | SXLD trần thạch cao OMEGA, tấm thạch cao gyproc tiêu chuẩn 12,7mm | Chương V | 146,28 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) | Chương V | 632,941 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 217 | m |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch INAX, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 190,8248 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 81,06 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 24,4184 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 991,2641 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 1.208,9482 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 1.433,8083 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 991,2641 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.642,7565 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,0325 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,6448 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 26,504 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 627,8 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 15,265 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng đá KT300*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 43,2 | m2 |
| 90 | SXLD lan can, trụ inox ốp gỗ, kính cường lực dày 10ly tay vin gỗ | Chương V | 10,42 | m |
| 91 | SXLD trụ để ba bằng gỗ | Chương V | 1 | trụ |
| 92 | SXLD lan can, trụ inox, kính cường lực dày 10ly, tay vin inox | Chương V | 16,4 | m |
| 93 | SXLD lan can inox | Chương V | 14,933 | m |
| 94 | SXLD lam nhôm theo thiết kế | Chương V | 34,3 | m2 |
| 95 | SXLD khung inox bảo vệ | Chương V | 148,664 | m2 |
| 96 | SXLD bàn đá lavabo (không gồm lavabo) | Chương V | 4 | bộ |
| 97 | SXLD vách ngăn bằng compact | Chương V | 4 | cái |
| 98 | SXLD cửa bản lề sàn | Chương V | 8,96 | m2 |
| 99 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm theo thiết kế | Chương V | 235,3484 | m2 |
| 100 | SXLD vách kính nhôm theo thiết kế | Chương V | 6,9 | m2 |
| 101 | SXLD cửa sổ mái | Chương V | 1,4 | m2 |
| 102 | SXLD cửa đi vệ sinh vật liệu MDF | Chương V | 17,55 | m2 |
| 103 | SXLD quốc huy | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,065 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 1,548 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V | 18 | cái |
| 108 | Vận chuyển và đắp đất hữu cơ trồng cây | Chương V | 1,995 | m3 |
| 109 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V | 5,7 | m2 |
| 110 | Trồng cây mai vạn phúc 0.2m2/cây, cao từ 0.25-0.3m | Chương V | 28 | cây |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 7,38 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 7,8432 | 100m2 |
| B | HÀNH LAN CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,772 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0159 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,1531 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 15,84 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,152 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0342 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2109 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,8297 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1549 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0851 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1672 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0943 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,513 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,736 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4617 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) | Chương V | 12,48 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) | Chương V | 5,9312 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) | Chương V | 16,7359 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 35,6088 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,6088 | m2 |
| 27 | SXLD lan can, trụ inox, kính cường lực dày 10ly, tay vin inox | Chương V | 7,85 | m |
| 28 | SXLD lam nhôm theo thiết kế | Chương V | 10,3707 | m2 |
| C | Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng: Phần Điện | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 22,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | Chương V | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Chương V | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V | 242 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V | 440 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V | 560 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V | 1.140 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V | 1.890 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính D=65/50mm | Chương V | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 122 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 740 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V | 950 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V | 86 | hộp |
| 22 | Tủ điện chứa MCB, CB | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 56 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên công tắc 2 chiều | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 47 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 46 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 22 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V | 48 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sự cố | Chương V | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thoát hiểm ( Đèn exit) | Chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 34 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V | 28 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=27mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 42 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V | 6 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D50mm | Chương V | 26 | m |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 6,72 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0672 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng: Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 9,84 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0482 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,97 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co răng trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 32mm | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 40mm | Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính lơi 40mm | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối 32-25mm | Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối 40-32mm | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 18 | Bơm nước 0.75kW | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D60mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Nắp đậy ống thông hơi | Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng: Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III. Đào mương rải dây tiếp địa | Chương V | 2,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chủ động Rn=69m | Chương V | 1 | cái |
| 4 | GCLD bộ ống nối ở đầu trụ | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 5m | Chương V | 5 | m |
| 6 | GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | GCLD bu lông M10 liên kết | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V | 4 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm2 | Chương V | 47 | m |
| 11 | Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét | Chương V | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 34 | m |
| 13 | Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít | Chương V | 15 | cái |
| 14 | GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 1 | lần |
| F | Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng: PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 49,35 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Chương V | 0,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,1007 | 100m3 |
| 6 | Lót băng cảnh báo đường cáp ngầm | Chương V | 141 | bộ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,3927 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 76mm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60mm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 76mm | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 60mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Hộp chữa cháy (cả vòi, lăng phun 20m) | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Nội quy bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 8 | Bảng |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy bình CO2 MT5 | Chương V | 8 | Bình |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy bình bột MFZ8 | Chương V | 8 | Bình |
| 18 | Lắp đặt bệ đỡ bình PCCC, thép hộp V5 | Chương V | 8 | Khay |
| 19 | Bình chữa cháy tự động 8kg | Chương V | 1 | Bình |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu hút đường kính D65 | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Y lọc rác | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | SXLD họng cứu hỏa dự phòng 2xD65 | Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máy bơm TOHATSU V75 | Chương V | 1 | bộ |
| G | Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng: PCCC tự động | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone 24V -CM-P1-5L | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói điện quang CM -WT32L | Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt DSC -EA | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đèn báo cháy TS 772L | Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp pccc 9717 | Chương V | 2 | cỏi |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Ắc qui dự phòng 24VDC (nguồn dự phòng) | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối dây dẫn | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Chương V | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V | 29 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt kẹp ống | Chương V | 40 | cái |
| H | Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng: internet + mạng điện thoại | |||
| 1 | SWITCH 24 PORT | Chương V | 1 | cái |
| 2 | CÁP MẠNG CAT 5E | Chương V | 155 | cái |
| 3 | Ổ CẮM MẠNG 1 LỖ | Chương V | 13 | cái |
| 4 | JACK CẮM MẠNG | Chương V | 13 | cái |
| 5 | MODEM ADLS | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp IDF 20P (đế Inox, phím Krome KH23, Hộp chống sét) | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cáp điện thoại 2P-0.5mm2 | Chương V | 125 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 3301 AV1 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Modular Jack cắm điện thoại RJ11 | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Chương V | 155 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V | 13 | hộp |
| I | Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng: âm thanh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt bệ đỡ loa treo tường , thép V40*40*3 | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG HIỆN HỮU (Tháo dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 272,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,7989 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 231,0275 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 188,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 31,4777 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 427,2215 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 16,15 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.634,6851 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 18,76 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG HIỆN HỮU (Cải tạo) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 3,87 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,032 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,029 | tấn |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,445 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1205 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,244 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2205 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,789 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,3088 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,7916 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 34,5696 | m3 |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V | 0,78 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,24 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 5,226 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,355 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 590,3635 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép C50*125*20*2.5 | Chương V | 1,1196 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1196 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V | 2,7078 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cùm chống bão | Chương V | 812,34 | cái |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 54,18 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 54,18 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,398 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,432 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 385,3361 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,746 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 12,4 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V | 4,355 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V | 576,3635 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 566,24 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 903,4766 | m2 |
| 33 | Cải tạo lan can hiện trạng | Chương V | 10,05 | m |
| 34 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng sứ | Chương V | 2 | cái |
| 35 | SXLD cửa đi bản lề sàn theo thiết kế | Chương V | 8,4 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm theo thiết kế | Chương V | 166,015 | m2 |
| 37 | SXLD khung inox bảo vệ | Chương V | 87,58 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi vệ sinh vật liệu MDF | Chương V | 11,925 | m2 |
| 39 | SXLD vách kính nhôm theo thiết kế | Chương V | 3 | m2 |
| 40 | SXLD tấm trần thạch cao khung xương nổi theo thiết kế | Chương V | 220,3 | m2 |
| 41 | SXLD bàn đá lavabo (không gồm lavabo) | Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Bã + sơn giả đá trụ sảnh chính | Chương V | 3,6898 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU: Phần điện | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 7 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 1,428 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 19 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt ốp trần (Quạt panasonic hoặc loại tương đương) | Chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V | 33 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V | 195 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V | 210 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V | 390 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V | 1.150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V | 1.380 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D=50/40mm | Chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 345 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 980 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V | 77 | hộp |
| 35 | Tủ điện chứa MCB, CB | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Thu hồi hệ thống điện, tiếp địa của dãy nhà 2 tầng hiện hữu | Chương V | 5 | Công |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co răng trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 25mm | Chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 25mm | Chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 40mm | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm D=40-32mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm D=32-25mm | Chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 14 | Bơm nước 0.75kW | Chương V | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa lavabor | Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa đồng, đường kính van d=25mm | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Nắp đậy ống thông hơi | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Hút hầm tự hoại | Chương V | 1 | lần |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU: PCCC | |||
| 1 | Nội quy bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 4 | Bảng |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bình CO2 MT5 | Chương V | 4 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy bình bột MFZ8 | Chương V | 4 | Bình |
| 4 | Lắp đặt bệ đỡ bình PCCC, thép hộp V5 | Chương V | 4 | Khay |
| 5 | Bình chữa cháy tự động 8kg | Chương V | 1 | Bình |
| O | Nhà xe (phần kiến trúc + kết cấu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng<=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,1724 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <250cm, mác 100 | Chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Chương V | 2,625 | m3 |
| 4 | GCLD bu lông neo chờ liên kết cột bu lông M18=400 | Chương V | 20 | cái |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 0,527 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 4,703 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,22 | m2 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,1612 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép | Chương V | 0,1612 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Chương V | 0,2954 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V | 0,2954 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,2651 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2651 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V | 0,5727 | 100m2 |
| 19 | Tráng kẽm các cấu kiện | Chương V | 721,7 | kg |
| P | SÂN VƯỜN: Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây.Hố <= 100 x 100 x 100 cm.Đất C1 | Chương V | 15 | 1hố |
| 2 | Cho phân vào hố.Kích thước hố : ( Đường kính x chiều sâu ) 50 x 50 cm | Chương V | 15 | 1hố |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển cây lim sẹt cao >=7m đến công trình | Chương V | 15 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 30 x 30 cm | Chương V | 15 | 1cây |
| 5 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng | Chương V | 0,15 | 100 cây/ lần |
| 6 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V | 0,15 | 100 cây/ năm |
| Q | SÂN VƯỜN: Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 0,484 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,121 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,363 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0172 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,84 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,178 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,178 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,368 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,216 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,79 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,0322 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0322 | tấn |
| 16 | GCLD cáp, để neo cáp, đầu neo cáp, ròng rọc kéo cáp | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | GCLD lá cờ | Chương V | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ: Cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 56,163 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 319,166 | m2 |
| 3 | Vệ sinh đá granit | Chương V | 13,2 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 1,92 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 33,957 | m2 |
| 6 | Vệ sinh kim loại | Chương V | 33,957 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,957 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 319,166 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 319,166 | m2 |
| S | HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ: Xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,6324 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,286 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,63 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6036 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 20,2813 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,7184 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6232 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,2635 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,139 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,942 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,4865 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,2796 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6559 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ ( 7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 18,5206 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) | Chương V | 68,31 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) | Chương V | 326,73 | m |
| 19 | Trát chỉ, đắp ú đầu trụ | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 559,7919 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,546 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V | 13 | cái |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) | Chương V | 31,356 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 4,9 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch giả đá vào cột, gạch 100x300mm | Chương V | 30,06 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 559,7919 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 98,976 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 658,7679 | m2 |
| 31 | Đắp đất hữu cơ | Chương V | 26,996 | |
| 32 | Bồi đất mầu | Chương V | 26,996 | 1m3 |
| 33 | GCLD chữ tên công trình loại chữ lớn (chử INOX màu đồng) | Chương V | 37 | chữ |
| 34 | GCLD chữ tên công trình loại chữ nhỏ (chử INOX màu đồng) | Chương V | 26 | chữ |
| 35 | SXLD khung sắt bảo vệ sơn tỉnh điện màu đen | Chương V | 3 | bộ |
| 36 | SXLD khung sắt bảo vệ sơn tỉnh điện màu đen | Chương V | 10 | bộ |
| 37 | SXLD lan can inox | Chương V | 31,76 | m |
| 38 | Gia công cổng đi cổng bằng Inox | Chương V | 13,5491 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ - SÂN VƯỜN: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 41,419 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Chương V | 1,536 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 8,4495 | m3 |
| 4 | Đắp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3296 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,536 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat hẹn giờ loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn cầu D300 | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu D200 | Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang, cao <= 8m, cột đèn chiếu sáng cao áp, loại trụ đèn 6m; Cần đèn dày 3mm cao 2m vương 1.5m; đèn halomos 75w | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D10 | Chương V | 1,234 | kg |
| 18 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V | 2 | cọc |
| 19 | GCLD khung định vị trụ đèn | Chương V | 2 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ - SÂN VƯỜN: phần nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 12,72 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D=40-32mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D=32-25mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi đồng, đường kính van d=25mm | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| V | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 120M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,9712 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,616 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,5472 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,113 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,9136 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,663 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,335 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,079 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,148 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,649 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,8911 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4627 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3086 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 197,12 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,9795 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 148,736 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 148,736 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 148,736 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,05 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,0025 | 100m |
| W | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 17,3709 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 20,9036 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 257,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,3351 | 100m2 |
| 6 | Đất san lấp | Chương V | 1.907,25 | m3 |
| 7 | Hoàn thiện cắt ron nền | Chương V | 1 | toàn bộ |
| X | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V | 0,9025 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 1,2313 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,3846 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1543 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,558 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,3887 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 43,8456 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V | 7,001 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7458 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,557 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Chương V | 6,818 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,8439 | 100m2 |
| 13 | Rải lớp ny lông đổ bê tông đan | Chương V | 148,204 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 203 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V | 1 | mối nối |
| 17 | Ống nhựa PVC D21 móc cẩu đan | Chương V | 8,64 | m |
| Y | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội trường | Chương V | 10 | cái |
| 2 | Ghế hội trường | Chương V | 96 | cái |
| 3 | Bục đặt tượng Bác | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục phát biểu | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Huy hiệu Búa liềm và ngôi sao | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hoàn thiện chi tiết tường sân khấu | Chương V | 29 | m2 |
| 8 | Bàn họp | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Ghế phòng họp | Chương V | 20 | cái |
| 10 | Tủ hồ sơ | Chương V | 25 | cái |
| 11 | Quày giao dịch | Chương V | 5 | md |
| 12 | Ghế băng dài inox | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Ghế lưới làm việc (viên chức) | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Ghế lưới làm việc (công dân) | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Loa treo tường (TOA BS - 1030B) | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Amply khuếch đại công suất 100W (VT250FX) | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Micro không dây UGX8 | Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Máy lạnh treo tường 2,5HP | Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi