Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700165-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200690170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 15:58:00 đến ngày 2020-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,827,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 6,1894 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 21,9163 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,1 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 58,4468 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,5246 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 4,0655 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,9001 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 2,291 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V 17,362 m3
10 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,8183 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,76 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,6 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 36,36 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,861 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0485 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0848 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V 0,012 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Chương V 0,016 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Chương V 3 cái
20 Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mm Chương V 0,608 m3
21 Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mm Chương V 88,92 kg
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 18 cái
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 5,1278 100m3
24 Khối lượng còn thừa dùng để tôn nền Chương V 0,0666 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 18,7869 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,6404 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,9248 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 2,3013 100m2
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần nhân công và máy) Chương V 2,0504 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính vật liệu) Chương V 1,9598 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V 32,664 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,32 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 35,1439 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6097 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,3834 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,8533 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 3,4557 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 130,4309 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,1471 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,5454 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,5057 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,5696 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0823 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 5,9705 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 7,9905 100m2
46 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Chương V 5,6448 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,3351 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1507 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6459 tấn
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Chương V 0,4599 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,8307 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,9297 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,667 tấn
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m Chương V 2,8833 100m2
55 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 50,2483 m3
56 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 5,2312 m3
57 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 2,9537 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 22,0161 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 129,0302 m3
60 Xây gạch kính trang trí 19.5x19.5x10 Chương V 8,46 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 62,282 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 62,282 m2
63 Gia công xà gồ thép Chương V 2,6651 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 342,7404 m2
65 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,6651 tấn
66 GCKD thép d8 neo xà gồ Chương V 32,232 kg
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Chương V 5,1443 100m2
68 Lắp đặt cùm chống bão Chương V 1.543,29 cái
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 991,2641 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.262,3666 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) Chương V 277,7077 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) Chương V 376,8796 m2
73 SXLD trần thạch cao OMEGA, tấm thạch cao gyproc tiêu chuẩn 12,7mm Chương V 146,28 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) Chương V 632,941 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 217 m
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch INAX, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 190,8248 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 81,06 m2
78 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 24,4184 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V 991,2641 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V 1.208,9482 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 1.433,8083 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 991,2641 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.642,7565 m2
84 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 21,0325 m2
85 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 40,6448 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 26,504 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 627,8 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 15,265 m2
89 Lát nền, sàn bằng đá KT300*600, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 43,2 m2
90 SXLD lan can, trụ inox ốp gỗ, kính cường lực dày 10ly tay vin gỗ Chương V 10,42 m
91 SXLD trụ để ba bằng gỗ Chương V 1 trụ
92 SXLD lan can, trụ inox, kính cường lực dày 10ly, tay vin inox Chương V 16,4 m
93 SXLD lan can inox Chương V 14,933 m
94 SXLD lam nhôm theo thiết kế Chương V 34,3 m2
95 SXLD khung inox bảo vệ Chương V 148,664 m2
96 SXLD bàn đá lavabo (không gồm lavabo) Chương V 4 bộ
97 SXLD vách ngăn bằng compact Chương V 4 cái
98 SXLD cửa bản lề sàn Chương V 8,96 m2
99 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm theo thiết kế Chương V 235,3484 m2
100 SXLD vách kính nhôm theo thiết kế Chương V 6,9 m2
101 SXLD cửa sổ mái Chương V 1,4 m2
102 SXLD cửa đi vệ sinh vật liệu MDF Chương V 17,55 m2
103 SXLD quốc huy Chương V 1 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V 0,065 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 1,548 100m
106 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V 18 cái
107 Lắp đặt quả cầu chắn rác Chương V 18 cái
108 Vận chuyển và đắp đất hữu cơ trồng cây Chương V 1,995 m3
109 Trồng cỏ nhung nhật Chương V 5,7 m2
110 Trồng cây mai vạn phúc 0.2m2/cây, cao từ 0.25-0.3m Chương V 28 cây
111 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 7,38 100m2
112 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 7,8432 100m2
B HÀNH LAN CẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,1584 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,72 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,772 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0159 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1531 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,049 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 15,84 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,152 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0342 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2109 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,2304 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,8297 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,025 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1549 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0851 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1672 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,0943 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,1954 100m2
19 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 0,513 m3
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 13,736 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,4617 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) Chương V 12,48 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) Chương V 5,9312 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) Chương V 16,7359 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 35,6088 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 35,6088 m2
27 SXLD lan can, trụ inox, kính cường lực dày 10ly, tay vin inox Chương V 7,85 m
28 SXLD lam nhôm theo thiết kế Chương V 10,3707 m2
C Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng: Phần Điện
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 22,75 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2275 100m3
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 3 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe Chương V 26 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 13 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Chương V 75 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Chương V 5 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Chương V 242 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 440 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 560 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 1.140 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 1.890 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính D=65/50mm Chương V 75 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 122 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 160 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 200 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 740 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Chương V 950 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V 86 hộp
22 Tủ điện chứa MCB, CB Chương V 2 bộ
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 56 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên công tắc 2 chiều Chương V 2 cái
25 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V 47 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 46 cái
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 22 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 6 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V 7 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 18 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 24 bộ
32 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V 1 bộ
33 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V 48 bộ
34 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V 2 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sự cố Chương V 7 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thoát hiểm ( Đèn exit) Chương V 10 bộ
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 34 cái
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 12 cái
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V 28 hộp
40 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Chương V 0,4 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=27mm Chương V 0,6 100m
42 Đóng cọc đã có sẵn Chương V 6 cọc
43 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D50mm Chương V 26 m
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 6,72 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0672 100m3
D Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng: Phần cấp, thoát nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 9,84 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,0482 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0492 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,22 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 0,97 100m
7 Lắp đặt Co răng trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 25mm Chương V 12 cái
8 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 25mm Chương V 12 cái
9 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 32mm Chương V 8 cái
10 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 40mm Chương V 15 cái
11 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính lơi 40mm Chương V 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm Chương V 8 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm Chương V 5 cái
14 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối 32-25mm Chương V 14 cái
15 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối 40-32mm Chương V 5 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V 5 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V 1 bể
18 Bơm nước 0.75kW Chương V 1 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D60mm Chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V 0,25 100m
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Chương V 10 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Chương V 7 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Chương V 10 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Chương V 1 cái
25 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Chương V 6 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 4 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 4 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
31 Nắp đậy ống thông hơi Chương V 1 cái
E Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng: Chống sét
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III. Đào mương rải dây tiếp địa Chương V 2,66 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,0266 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chủ động Rn=69m Chương V 1 cái
4 GCLD bộ ống nối ở đầu trụ Chương V 1 bộ
5 Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 5m Chương V 5 m
6 GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái Chương V 1 bộ
7 GCLD bu lông M10 liên kết Chương V 12 cái
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Chương V 1 hộp
9 Đóng cọc đã có sẵn Chương V 4 cọc
10 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm2 Chương V 47 m
11 Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét Chương V 24 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 34 m
13 Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít Chương V 15 cái
14 GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét Chương V 4 bộ
15 Kẹp kiểm tra Chương V 1 lần
F Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng: PCCC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 49,35 m3
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 0,65 100m
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Chương V 0,76 100m
4 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Chương V 0,1 100m
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,1007 100m3
6 Lót băng cảnh báo đường cáp ngầm Chương V 141 bộ
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,3927 100m3
8 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 76mm Chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60mm Chương V 1 cái
11 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 100mm Chương V 2 cái
12 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 76mm Chương V 10 cái
13 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 60mm Chương V 1 cái
14 Hộp chữa cháy (cả vòi, lăng phun 20m) Chương V 2 bộ
15 Nội quy bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V 8 Bảng
16 Lắp đặt bình chữa cháy bình CO2 MT5 Chương V 8 Bình
17 Lắp đặt bình chữa cháy bình bột MFZ8 Chương V 8 Bình
18 Lắp đặt bệ đỡ bình PCCC, thép hộp V5 Chương V 8 Khay
19 Bình chữa cháy tự động 8kg Chương V 1 Bình
20 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt van 2 chiều Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 2 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 1 cái
26 Lắp đặt đầu hút đường kính D65 Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt Y lọc rác Chương V 1 bộ
28 SXLD họng cứu hỏa dự phòng 2xD65 Chương V 4 bộ
29 Lắp đặt máy bơm TOHATSU V75 Chương V 1 bộ
G Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng: PCCC tự động
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone 24V -CM-P1-5L Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói điện quang CM -WT32L Chương V 24 bộ
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt DSC -EA Chương V 3 bộ
4 Đèn báo cháy TS 772L Chương V 4 Cái
5 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp pccc 9717 Chương V 2 cỏi
6 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 2 cái
7 Ắc qui dự phòng 24VDC (nguồn dự phòng) Chương V 1 cái
8 Lắp đặt điện trở cuối dây dẫn Chương V 3 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Chương V 240 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 40 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 60 m
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V 29 hộp
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm Chương V 300 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 40 m
16 Lắp đặt kẹp ống Chương V 40 cái
H Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng: internet + mạng điện thoại
1 SWITCH 24 PORT Chương V 1 cái
2 CÁP MẠNG CAT 5E Chương V 155 cái
3 Ổ CẮM MẠNG 1 LỖ Chương V 13 cái
4 JACK CẮM MẠNG Chương V 13 cái
5 MODEM ADLS Chương V 1 cái
6 Lắp đặt tổng đài điện thoại Chương V 1 cái
7 Hộp IDF 20P (đế Inox, phím Krome KH23, Hộp chống sét) Chương V 1 cái
8 Cáp điện thoại 2P-0.5mm2 Chương V 125 cái
9 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 3301 AV1 Chương V 12 cái
10 Modular Jack cắm điện thoại RJ11 Chương V 12 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm Chương V 155 m
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V 13 hộp
I Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng: âm thanh
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm Chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Chương V 50 m
4 Lắp đặt bệ đỡ loa treo tường , thép V40*40*3 Chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG HIỆN HỮU (Tháo dỡ)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 272,05 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 2,7989 m3
3 Tháo dỡ trần Chương V 231,0275 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 188,12 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 31,4777 m3
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 4 bộ
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 427,2215 m2
9 Tháo dỡ lan can Chương V 16,15 m
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 1.634,6851 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 18,76 m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG HIỆN HỮU (Cải tạo)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 3,87 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,032 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,029 tấn
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 5,445 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1205 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,031 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,244 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,2205 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,789 m3
10 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 0,3088 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 0,7916 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 34,5696 m3
13 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V 0,78 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V 93,24 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 5,226 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,355 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 590,3635 m2
18 Gia công xà gồ thép C50*125*20*2.5 Chương V 1,1196 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,1196 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Chương V 2,7078 100m2
21 Lắp đặt cùm chống bão Chương V 812,34 cái
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 54,18 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 54,18 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 20,398 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 19,432 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 385,3361 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 22,746 m2
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 12,4 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V 4,355 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V 576,3635 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 566,24 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 903,4766 m2
33 Cải tạo lan can hiện trạng Chương V 10,05 m
34 SXLD vách ngăn vệ sinh bằng sứ Chương V 2 cái
35 SXLD cửa đi bản lề sàn theo thiết kế Chương V 8,4 m2
36 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm theo thiết kế Chương V 166,015 m2
37 SXLD khung inox bảo vệ Chương V 87,58 m2
38 SXLD cửa đi vệ sinh vật liệu MDF Chương V 11,925 m2
39 SXLD vách kính nhôm theo thiết kế Chương V 3 m2
40 SXLD tấm trần thạch cao khung xương nổi theo thiết kế Chương V 220,3 m2
41 SXLD bàn đá lavabo (không gồm lavabo) Chương V 4 bộ
42 Bã + sơn giả đá trụ sảnh chính Chương V 3,6898 m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU: Phần điện
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 7 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 1,428 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0557 100m3
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 3 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 9 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 25 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 55 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V 11 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 45 cái
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 16 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 14 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V 8 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 19 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 8 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 6 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 6 bộ
19 Lắp đặt quạt ốp trần (Quạt panasonic hoặc loại tương đương) Chương V 17 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 11 cái
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V 33 hộp
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Chương V 25 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Chương V 5 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Chương V 25 m
25 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Chương V 195 m
26 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 210 m
27 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 390 m
28 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 1.150 m
29 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 1.380 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D=50/40mm Chương V 25 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 5 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 345 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 980 m
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V 77 hộp
35 Tủ điện chứa MCB, CB Chương V 2 cái
36 Thu hồi hệ thống điện, tiếp địa của dãy nhà 2 tầng hiện hữu Chương V 5 Công
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU: Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,17 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt co răng trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 25mm Chương V 17 cái
5 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 25mm Chương V 17 cái
6 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 32mm Chương V 10 cái
7 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 40mm Chương V 10 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm Chương V 14 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm Chương V 10 cái
10 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm D=40-32mm Chương V 2 cái
11 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm D=32-25mm Chương V 17 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V 5 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V 1 bể
14 Bơm nước 0.75kW Chương V 1 máy
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,45 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V 0,32 100m
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Chương V 12 cái
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Chương V 2 cái
19 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Chương V 4 cái
22 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Chương V 8 cái
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 6 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa lavabor Chương V 6 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa đồng, đường kính van d=25mm Chương V 4 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
30 Nắp đậy ống thông hơi Chương V 1 cái
31 Hút hầm tự hoại Chương V 1 lần
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU: PCCC
1 Nội quy bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V 4 Bảng
2 Lắp đặt bình chữa cháy bình CO2 MT5 Chương V 4 Bình
3 Lắp đặt bình chữa cháy bình bột MFZ8 Chương V 4 Bình
4 Lắp đặt bệ đỡ bình PCCC, thép hộp V5 Chương V 4 Khay
5 Bình chữa cháy tự động 8kg Chương V 1 Bình
O Nhà xe (phần kiến trúc + kết cấu)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng<=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Chương V 0,1724 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <250cm, mác 100 Chương V 1,02 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Chương V 2,625 m3
4 GCLD bu lông neo chờ liên kết cột bu lông M18=400 Chương V 20 cái
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V 0,016 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm Chương V 0,13 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,104 100m2
8 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 0,527 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,1777 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V 4,703 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,22 m2
12 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V 0,1612 tấn
13 Lắp dựng cốt thép Chương V 0,1612 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Chương V 0,2954 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V 0,2954 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,2651 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,2651 tấn
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Chương V 0,5727 100m2
19 Tráng kẽm các cấu kiện Chương V 721,7 kg
P SÂN VƯỜN: Cây xanh
1 Đào hố trồng cây.Hố <= 100 x 100 x 100 cm.Đất C1 Chương V 15 1hố
2 Cho phân vào hố.Kích thước hố : ( Đường kính x chiều sâu ) 50 x 50 cm Chương V 15 1hố
3 Sản xuất và vận chuyển cây lim sẹt cao >=7m đến công trình Chương V 15 1 cây
4 Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 30 x 30 cm Chương V 15 1cây
5 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng Chương V 0,15 100 cây/ lần
6 Duy trì cây cảnh tạo hình Chương V 0,15 100 cây/ năm
Q SÂN VƯỜN: Cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 0,484 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,121 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,363 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0015 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0172 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0216 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,84 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,178 m3
9 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,8 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,178 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 1,368 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,216 m3
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 7,79 m2
14 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,0322 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,0322 tấn
16 GCLD cáp, để neo cáp, đầu neo cáp, ròng rọc kéo cáp Chương V 2 bộ
17 GCLD lá cờ Chương V 1 cái
R HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ: Cải tạo
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 56,163 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 319,166 m2
3 Vệ sinh đá granit Chương V 13,2 m2
4 Công tác ốp đá granite vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 1,92 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 33,957 m2
6 Vệ sinh kim loại Chương V 33,957 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 33,957 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 319,166 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 319,166 m2
S HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ: Xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,6324 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,484 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 6 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,286 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,63 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,6036 100m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 20,2813 m3
8 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Chương V 11,7184 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,6232 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,2635 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,139 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,942 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,4865 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,2796 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,6559 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ ( 7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 18,5206 m3
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) Chương V 68,31 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) Chương V 326,73 m
19 Trát chỉ, đắp ú đầu trụ Chương V 12 cái
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 559,7919 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,546 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,02 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,338 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 13 cái
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) Chương V 31,356 m2
26 Công tác ốp đá granite vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 4,9 m2
27 Công tác ốp gạch giả đá vào cột, gạch 100x300mm Chương V 30,06 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 559,7919 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 98,976 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 658,7679 m2
31 Đắp đất hữu cơ Chương V 26,996
32 Bồi đất mầu Chương V 26,996 1m3
33 GCLD chữ tên công trình loại chữ lớn (chử INOX màu đồng) Chương V 37 chữ
34 GCLD chữ tên công trình loại chữ nhỏ (chử INOX màu đồng) Chương V 26 chữ
35 SXLD khung sắt bảo vệ sơn tỉnh điện màu đen Chương V 3 bộ
36 SXLD khung sắt bảo vệ sơn tỉnh điện màu đen Chương V 10 bộ
37 SXLD lan can inox Chương V 31,76 m
38 Gia công cổng đi cổng bằng Inox Chương V 13,5491 m2
T HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ - SÂN VƯỜN: PHẦN ĐIỆN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 41,419 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Chương V 1,536 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 8,4495 m3
4 Đắp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3296 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,536 m3
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 3 cái
7 Lắp đặt aptomat hẹn giờ loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V 2 cái
8 Lắp đặt đèn cầu D300 Chương V 3 bộ
9 Lắp đặt đèn cầu D200 Chương V 10 bộ
10 Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang, cao <= 8m, cột đèn chiếu sáng cao áp, loại trụ đèn 6m; Cần đèn dày 3mm cao 2m vương 1.5m; đèn halomos 75w Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 200 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 10 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 5 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 200 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm Chương V 5 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V 3 hộp
17 Thép mạ kẽm nhúng nóng D10 Chương V 1,234 kg
18 Đóng cọc đã có sẵn Chương V 2 cọc
19 GCLD khung định vị trụ đèn Chương V 2 bộ
U HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ - SÂN VƯỜN: phần nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 12,72 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0116 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0636 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 1,1 100m
5 Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 7 cái
6 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 9 cái
7 Lắp đặt lơi nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 3 cái
10 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D=40-32mm Chương V 2 cái
11 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D=32-25mm Chương V 2 cái
12 Lắp đặt vòi đồng, đường kính van d=25mm Chương V 7 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 1 cái
V HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 120M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,9712 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,616 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,5472 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 17,113 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,9136 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,663 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,335 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,079 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,148 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,649 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,0554 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 1,8911 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,4627 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3086 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,01 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0103 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Chương V 2 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Chương V 1 cái
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 197,12 m3
20 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,9795 m3
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 148,736 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 148,736 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 148,736 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,05 m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,0025 100m
W HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 17,3709 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Chương V 0,0355 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 20,9036 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 257,2 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,3351 100m2
6 Đất san lấp Chương V 1.907,25 m3
7 Hoàn thiện cắt ron nền Chương V 1 toàn bộ
X HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V 0,9025 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 1,2313 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,3846 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1543 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 3,558 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 21,3887 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 43,8456 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V 7,001 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,7458 100m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 17,557 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Chương V 6,818 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,8439 100m2
13 Rải lớp ny lông đổ bê tông đan Chương V 148,204 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 203 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Chương V 4 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Chương V 1 mối nối
17 Ống nhựa PVC D21 móc cẩu đan Chương V 8,64 m
Y Thiết bị
1 Bàn hội trường Chương V 10 cái
2 Ghế hội trường Chương V 96 cái
3 Bục đặt tượng Bác Chương V 1 cái
4 Bục phát biểu Chương V 1 Cái
5 Tượng Bác Hồ Chương V 1 cái
6 Huy hiệu Búa liềm và ngôi sao Chương V 1 bộ
7 Hoàn thiện chi tiết tường sân khấu Chương V 29 m2
8 Bàn họp Chương V 1 cái
9 Ghế phòng họp Chương V 20 cái
10 Tủ hồ sơ Chương V 25 cái
11 Quày giao dịch Chương V 5 md
12 Ghế băng dài inox Chương V 4 cái
13 Ghế lưới làm việc (viên chức) Chương V 4 cái
14 Ghế lưới làm việc (công dân) Chương V 4 cái
15 Loa treo tường (TOA BS - 1030B) Chương V 4 cái
16 Amply khuếch đại công suất 100W (VT250FX) Chương V 1 cái
17 Micro không dây UGX8 Chương V 1 Cái
18 Máy lạnh treo tường 2,5HP Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->