Gói thầu: xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (Lộ Chùa - Bình Khánh - Phú Long Phụng - Minh Đức), xã Phú Khánh, huyện Thạnh Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728966-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (Lộ Chùa - Bình Khánh - Phú Long Phụng - Minh Đức), xã Phú Khánh, huyện Thạnh Phú
Số hiệu KHLCNT 20200213944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh; Cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 16:53:00 đến ngày 2020-07-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,002,597,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 255,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG:
1 Phát hoang bằng cơ giới mô tả kỹ thuật theo chương V 245,039 100m2
2 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất mô tả kỹ thuật theo chương V 198,608 100m
3 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất mô tả kỹ thuật theo chương V 71,032 100m
4 Cung cấp cừ tràm mô tả kỹ thuật theo chương V 1.133,7 m
5 Gia công thép neo cừ tràm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 114,352 kg
7 Đào khuôn đường mô tả kỹ thuật theo chương V 3,201 100m3
8 Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,601 100m3
9 Đắp cát san lấp mương K=0.85 mô tả kỹ thuật theo chương V 67,091 100m3
10 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 mô tả kỹ thuật theo chương V 94,277 100m3
11 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật theo chương V 10.915,835 m3
12 Đắp cát nền đường K=0.95 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,797 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật theo chương V 12,202 100m3
14 Trải vải nhựa ny lông mô tả kỹ thuật theo chương V 172,469 100m2
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 15,61 100m2
16 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 2.876,333 m3
17 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 16,897 m3
18 Cắt khe mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 449,95 10m
19 Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm mô tả kỹ thuật theo chương V 5,026 100m2
20 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,026 100m2
21 Đào móng cọc tiêu mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
22 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 7,712 m3
23 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
24 Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
25 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 87,273 kg
26 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 280,735 kg
27 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 m3
28 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
29 Sơn cọc tiêu mô tả kỹ thuật theo chương V 40,268 m2
30 Đào móng trụ biển báo mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 m3
31 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 m3
32 Cung cấp trụ biển báo D=90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 md
33 Cung cấp nắp chụp BB mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
34 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
36 Cung cấp biển báo HCN (biển tên đường) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt biển báo mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
B PHẦN CỐNG:
1 Đào đất thi công cống mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m3
2 Đóng cừ tràm móng cống mô tả kỹ thuật theo chương V 92 100m
3 Đắp cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
4 Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
5 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
6 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m3
7 Cung cấp ống cống D1000, H30 mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Cung cấp joint cống D1000 mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Cung cấp ống cống D600, H30 mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Cung cấp joint cống D600 mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK<=1000mm đoạn ống dài 2.5m mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đoạn
12 Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK<=600mm đoạn ống dài 2.5m mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
13 Đắp vữa XM mối nối cống mô tả kỹ thuật theo chương V 12,705 m2
14 Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 100m3
15 Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất mô tả kỹ thuật theo chương V 30,385 100m
16 Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất mô tả kỹ thuật theo chương V 15,135 100m
17 Cung cấp cừ tràm mô tả kỹ thuật theo chương V 615,2 m
18 Thép tròn neo cừ tràm D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
19 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 170,718 kg
20 Đắp đất đê quay mô tả kỹ thuật theo chương V 4,915 100m3
21 Đào đất đê quay mô tả kỹ thuật theo chương V 4,915 100m3
C PHẦN CẦU KÊNH LỘ CHÙA:
1 Láng nền bãi đúc cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
2 Gia công cốt thép cọc D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 tấn
3 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3.250,26 kg
4 Gia công cốt thép cọc D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật theo chương V 768,3 kg
6 Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 16,179 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 16.047,72 kg
8 Cung cấp thép tròn D=32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 131,3 kg
9 SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 7,461 tấn
10 Nối cọc BTCT mô tả kỹ thuật theo chương V 52 mối
11 Ván khuôn thép BTĐS cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 5,321 100m2
12 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 93,395 m3
13 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m
14 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100m
15 Thử cọc mố mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
16 Đập đầu cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 m3
17 Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
18 Gia công cốt thép mố D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
19 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 kg
20 Gia công cốt thép mố cầu D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 tấn
21 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1.113,62 kg
22 Cung cấp thép tròn D=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 376,1 kg
23 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m2
24 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 14,564 m3
25 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 100m
26 Thử cọc trụ mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
27 Đập đầu cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
28 Gia công cốt thép trụ cầu D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
29 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 55,648 kg
30 Gia công cốt thép trụ cầu D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 tấn
31 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 270,162 kg
32 Cung cấp thép tròn D=14mm mô tả kỹ thuật theo chương V 313,172 kg
33 Gia công cốt thép trụ cầu D>18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
34 Cung cấp thép tròn D=20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 507,928 kg
35 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m2
36 Bê tông thân, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 12,41 m3
37 Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39) mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
38 Cung cấp dầm DƯL I400,L=9m, 0.65HL93 mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dầm
39 Lắp dầm cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Ván khuôn thép dầm ngang mô tả kỹ thuật theo chương V 19,003 m2
41 Gia công cốt thép dầm ngang D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
42 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 120,03 kg
43 Gia công cốt thép dầm ngang D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
44 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật theo chương V 184,95 kg
45 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 m3
46 Ván khuôn thép mặt cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 100m2
47 Gia công cốt thép mặt cầu D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,915 tấn
48 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1.914,77 kg
49 Gia công cốt thép mặt cầu D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
50 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7 kg
51 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 20,831 m3
52 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
53 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
54 Rót vữa sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
55 Ván khuôn gờ lan can mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
56 Gia công cốt thép gờ lan can D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
57 Cung cấp thép tròn D=8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 22,74 kg
58 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 416,76 kg
59 Gia công cốt thép gờ lan can D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
60 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 99,09 kg
61 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 3,638 m3
62 Gia công hệ lan can cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
63 Cung cấp ống STK D=90 mô tả kỹ thuật theo chương V 209,745 kg
64 Cung cấp ống STK D=76 mô tả kỹ thuật theo chương V 241,782 kg
65 Cung cấp ống STK D=60 mô tả kỹ thuật theo chương V 244,161 kg
66 Cung cấp ống STK D=27 mô tả kỹ thuật theo chương V 187,692 kg
67 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật theo chương V 79,521 kg
68 Nắp chắn rác (inox) mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
69 Lắp dựng lan can cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 Tấn
70 Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60% mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m
71 Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40% mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m
72 SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 l̀n cho 2 trụ mô tả kỹ thuật theo chương V 4,204 tấn
73 Lắp dựng hệ khung sàn đạo (2 lần) mô tả kỹ thuật theo chương V 8,409 tấn
74 Tháo dỡ hệ khung sàn đạo (2 lần) mô tả kỹ thuật theo chương V 8,409 tấn
75 Nhổ cọc thép hình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
76 Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ) mô tả kỹ thuật theo chương V 1.752 kg
77 Phát hoang bằng cơ giới mô tả kỹ thuật theo chương V 12,662 100m2
78 Đào khuôn đường mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
79 Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
80 Đắp cát san lấp mương K=0.85 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
81 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,058 100m3
82 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật theo chương V 757,5 m3
83 Đắp cát nền đường K=0.95 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,824 100m3
84 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 100m3
85 Trải vải nhựa ny lông mô tả kỹ thuật theo chương V 13,693 100m2
86 Ván khuôn thép mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 100m2
87 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 214,268 m3
88 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m3
89 Cắt khe mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 40,722 10m
90 Đào móng cọc tiêu mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
91 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 2,458 m3
92 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
93 Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
94 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 27,812 kg
95 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 89,465 kg
96 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 m3
97 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
98 Sơn cọc tiêu mô tả kỹ thuật theo chương V 12,833 m2
99 Đào móng trụ biển báo mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
100 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
101 Cung cấp trụ biển báo D=90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 25 md
102 Cung cấp nắp chụp BB mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Cung cấp biển báo đường thuỷ mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt biển báo mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
108 Ván khuôn thép bản quá độ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
109 Gia công cốt thép bản quá độ D<=10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
110 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 kg
111 Gia công cốt thép bảm quá độ D<=18 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 tấn
112 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 177,562 kg
113 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật theo chương V 379,134 kg
114 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
115 Làm lớp đá dăm đệm móng mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
116 Đào đất tường chắn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m3
117 Đóng cừ tràm móng tường chắn mô tả kỹ thuật theo chương V 55,757 100m
118 Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 m3
119 Ván khuôn bt móng tường chắn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100m2
120 Gia công cốt thép móng tường chắn D<=10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
121 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 18,273 kg
122 Gia công cốt thép móng tường chắn D<=18 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 tấn
123 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 765,475 kg
124 Cung cấp thép tròn D=14mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1.409,494 kg
125 Bê tông móng tường chắn đá 1x2 M.250 mô tả kỹ thuật theo chương V 30,976 m3
126 Gia công cốt thép tường chắn D<=10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
127 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 86,562 kg
128 Gia công cốt thép tường chắn D<=18 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,883 tấn
129 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 826,024 kg
130 Cung cấp thép tròn D=14mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2.057,077 kg
131 Ván khuôn tường chắn mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 100m2
132 Bê tông tường chắn 1x2 M.250 đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 34,419 m3
133 Đào móng cọc lan can mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
134 Bê tông móng trụ lan can đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
135 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng mô tả kỹ thuật theo chương V 51,32 m
136 Bulong M.16 mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
D PHẦN CẦU TƯ LƯU:
1 Láng nền bãi đúc cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
2 Gia công cốt thép cọc D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 tấn
3 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250,1 kg
4 Gia công cốt thép cọc D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật theo chương V 295,5 kg
6 Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6,223 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6.172,2 kg
8 Cung cấp thép tròn D=32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5 kg
9 SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 tấn
10 Nối cọc BTCT mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối
11 Ván khuôn thép BTĐS cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 100m2
12 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 35,921 m3
13 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m
14 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100m
15 Thử cọc mố mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
16 Đập đầu cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 m3
17 Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
18 Gia công cốt thép mố D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
19 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 kg
20 Gia công cốt thép mố cầu D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 tấn
21 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,58 kg
22 Cung cấp thép tròn D=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 376,1 kg
23 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m2
24 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 14,939 m3
25 Lắp đặt gối cầu cao su (350x150x42) mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Cung cấp dầm DƯL I500,L=15m, 0.65HL93 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm
27 Lắp dầm cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Ván khuôn thép dầm ngang mô tả kỹ thuật theo chương V 6,334 m2
29 Gia công cốt thép dầm ngang D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
30 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 49,33 kg
31 Gia công cốt thép dầm ngang D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
32 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật theo chương V 68,09 kg
33 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 m3
34 Ván khuôn thép mặt cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m2
35 Gia công cốt thép mặt cầu D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 tấn
36 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1.059,86 kg
37 Gia công cốt thép mặt cầu D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
38 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 kg
39 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 11,669 m3
40 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
41 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
42 Rót vữa sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
43 Ván khuôn gờ lan can mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
44 Gia công cốt thép gờ lan can D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
45 Cung cấp thép tròn D=8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 18,94 kg
46 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 232,39 kg
47 Gia công cốt thép gờ lan can D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
48 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 52,84 kg
49 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 m3
50 Gia công hệ lan can cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
51 Cung cấp ống STK D=90 mô tả kỹ thuật theo chương V 109,867 kg
52 Cung cấp ống STK D=76 mô tả kỹ thuật theo chương V 134,948 kg
53 Cung cấp ống STK D=60 mô tả kỹ thuật theo chương V 136,138 kg
54 Cung cấp ống STK D=27 mô tả kỹ thuật theo chương V 104,274 kg
55 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật theo chương V 41,653 kg
56 Nắp chắn rác (inox) mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lắp dựng lan can cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 Tấn
58 Phát hoang bằng cơ giới mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 100m2
59 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 100m
60 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 100m
61 Cung cấp cừ tràm mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m
62 Gia công thép neo cừ tràm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
63 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4,085 kg
64 Đào khuôn đường mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
65 Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,222 100m3
66 Đắp cát san lấp mương K=0.85 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,884 100m3
67 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,762 100m3
68 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật theo chương V 1.168,875 m3
69 Đắp cát nền đường K=0.95 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 100m3
70 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100m3
71 Trải vải nhựa ny lông mô tả kỹ thuật theo chương V 8,329 100m2
72 Ván khuôn thép mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 100m2
73 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 109,418 m3
74 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 11,194 m3
75 Cắt khe mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 29,625 10m
76 Đào móng cọc tiêu mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 m3
77 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 3,221 m3
78 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
79 Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
80 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 36,444 kg
81 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 117,23 kg
82 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
83 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
84 Sơn cọc tiêu mô tả kỹ thuật theo chương V 16,815 m2
85 Đào móng trụ biển báo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
86 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
87 Cung cấp trụ biển báo D=90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 19 md
88 Cung cấp nắp chụp BB mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Cung cấp biển báo đường thuỷ mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt biển báo mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
94 Ván khuôn thép bản quá độ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
95 Gia công cốt thép bản quá độ D<=10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
96 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 kg
97 Gia công cốt thép bảm quá độ D<=18 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 tấn
98 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 177,562 kg
99 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật theo chương V 379,134 kg
100 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
101 Làm lớp đá dăm đệm móng mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
102 Gia công cốt thép cọc D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
103 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 kg
104 Cung cấp thép tròn D=8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 kg
105 Gia công cốt thép cọc D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
106 Cung cấp thép tròn D=14mm mô tả kỹ thuật theo chương V 169,08 kg
107 Ván khuôn thép BTĐS cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
108 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 2,179 m3
109 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m
110 Đập đầu cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 m3
111 Ván khuôn thép giằng đầu cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
112 Gia công cốt thép giằng D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
113 Cung cấp thép tròn D=8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 25,05 kg
114 Gia công cốt thép giằng D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
115 Cung cấp thép tròn D=14mm mô tả kỹ thuật theo chương V 49,38 kg
116 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 kg
117 Bê tông giằng đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 m3
118 Ván khuôn BTĐS tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
119 Gia công cốt thép BTĐS tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
120 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 173,8 kg
121 BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
122 Lắp dựng BTĐS tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
123 Gia công cốt thép buộc tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
124 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 kg
E PHẦN CẦU NGÃ TƯ:
1 Láng nền bãi đúc cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
2 Gia công cốt thép cọc D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 tấn
3 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 764,32 kg
4 Gia công cốt thép cọc D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4,691 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật theo chương V 216,32 kg
6 Cung cấp thép tròn D=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4.474,56 kg
7 Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
8 Cung cấp thép tròn D=20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 402,56 kg
9 Cung cấp thép tròn D=28mm mô tả kỹ thuật theo chương V 61,92 kg
10 SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 tấn
11 Nối cọc BTCT mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối
12 Ván khuôn thép BTĐS cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 100m2
13 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 25,246 m3
14 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn mô tả kỹ thuật theo chương V 2,065 100m
15 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn mô tả kỹ thuật theo chương V 2,655 100m
16 Thử cọc mố mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
17 Đập đầu cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
18 Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
19 Gia công cốt thép mố D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
20 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 46,18 kg
21 Gia công cốt thép mố cầu D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 tấn
22 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1.092,66 kg
23 Cung cấp thép tròn D=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 403,91 kg
24 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 100m2
25 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 14,513 m3
26 Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39) mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Cung cấp dầm DƯL I400,L=12m, 0.65HL93 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm
28 Lắp dầm cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Ván khuôn thép dầm ngang mô tả kỹ thuật theo chương V 7,067 m2
30 Gia công cốt thép dầm ngang D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
31 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 45,72 kg
32 Gia công cốt thép dầm ngang D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
33 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật theo chương V 70,41 kg
34 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 m3
35 Ván khuôn thép mặt cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m2
36 Gia công cốt thép mặt cầu D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 tấn
37 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 924,04 kg
38 Gia công cốt thép mặt cầu D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
39 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 kg
40 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật theo chương V 326,48 kg
41 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 11,396 m3
42 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 2,532 m3
43 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 m
44 Rót vữa sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
45 Ván khuôn gờ lan can mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
46 Gia công cốt thép gờ lan can D<=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
47 Cung cấp thép tròn D=8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 kg
48 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 192,73 kg
49 Gia công cốt thép gờ lan can D<=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
50 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 48,72 kg
51 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,679 m3
52 Gia công hệ lan can cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
53 Cung cấp ống STK D=90 mô tả kỹ thuật theo chương V 89,891 kg
54 Cung cấp ống STK D=76 mô tả kỹ thuật theo chương V 107,771 kg
55 Cung cấp ống STK D=60 mô tả kỹ thuật theo chương V 102,842 kg
56 Cung cấp ống STK D=27 mô tả kỹ thuật theo chương V 83,419 kg
57 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 kg
58 Nắp chắn rác (inox) mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp dựng lan can cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
60 Phát hoang bằng cơ giới mô tả kỹ thuật theo chương V 5,26 100m2
61 Đào khuôn đường mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
62 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m3
63 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật theo chương V 267,659 m3
64 Đắp cát nền đường K=0.95 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 100m3
65 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m3
66 Trải vải nhựa ny lông mô tả kỹ thuật theo chương V 4,939 100m2
67 Ván khuôn thép mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m2
68 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 74,268 m3
69 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 3,056 m3
70 Cắt khe mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 13,689 10m
71 Đào móng trụ biển báo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
72 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
73 Cung cấp trụ biển báo D=90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 12 md
74 Cung cấp nắp chụp BB mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Cung cấp biển báo đường thuỷ mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt biển báo mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Ván khuôn thép bản quá độ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
81 Gia công cốt thép bản quá độ D<=10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
82 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,917 kg
83 Gia công cốt thép bảm quá độ D<=18 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 tấn
84 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 263,015 kg
85 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật theo chương V 541,053 kg
86 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 5,782 m3
87 Làm lớp đá dăm đệm móng mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 m3
88 Đào đất tường chắn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
89 Đóng cừ tràm móng tường chắn mô tả kỹ thuật theo chương V 18,432 100m
90 Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
91 Ván khuôn bt móng tường chắn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
92 Gia công cốt thép móng tường chắn D<=10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
93 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6,092 kg
94 Gia công cốt thép móng tường chắn D<=18 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 tấn
95 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 252,494 kg
96 Cung cấp thép tròn D=14mm mô tả kỹ thuật theo chương V 461,13 kg
97 Bê tông móng tường chắn đá 1x2 M.250 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
98 Gia công cốt thép tường chắn D<=10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
99 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 36,068 kg
100 Gia công cốt thép tường chắn D<=18 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
101 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 323,52 kg
102 Cung cấp thép tròn D=14mm mô tả kỹ thuật theo chương V 766,374 kg
103 Ván khuôn tường chắn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 100m2
104 Bê tông tường chắn 1x2 M.250 đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
105 Đào móng cọc lan can mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
106 Bê tông móng trụ lan can đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
107 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng mô tả kỹ thuật theo chương V 40,96 m
108 Bulong M.16 mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->